Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
HPE JL659A switch Aruba CX 6300M 48 cổng Smart Rate 5G PoE 60W 4x50G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
JL659A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE Aruba CX 6300M JL659A là thiết bị chuyển mạch Layer 3 cấp doanh nghiệp, phù hợp cho mạng campus, toà nhà thông minh, bệnh viện và trường đại học. Thiết bị nổi bật với 48 cổng Smart Rate PoE Class 6 và 4 cổng uplink SFP56 đa tốc độ.
Thiết bị chuyển mạch HPE HPE JL659A switch Aruba CX 6300M 48 cổng Smart Rate 5G PoE 60W 4x50G 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G BaseT Class 6 PoE, 4 cổng quang đường trục SFP56, Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng mạng Ethernet RJ45 chuyên dụng, Cổng Console USB-C và cổng USB Host: 1 cổng USB-C Console Port, 1 cổng RJ45 Console và 1 cổng USB Type A Host port.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6300M 48-port HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE Class 6 PoE and 4-port SFP56 Switch (JL659A) là thiết bị chuyển mạch truy nhập và phân phối Layer 3 cấp doanh nghiệp chuẩn gắn rack 1U, thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series do Hewlett Packard Enterprise phát triển. Thiết bị được trang bị 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G BaseT hỗ trợ cấp nguồn Class 6 PoE (lên đến 60W mỗi cổng, tổng ngân sách PoE tối đa 2880W) và 4 cổng uplink quang mô-đun SFP56 hỗ trợ linh hoạt các tốc độ 1G, 10G, 25G và lên đến 50G, mang lại năng lực chuyển mạch 880 Gbps và thông lượng chuyển tiếp 654 Mpps. Vận hành trên hệ điều hành vi dịch vụ hiện đại ArubaOS-CX tích hợp công nghệ phân tích mạng tự động Network Analytics Engine (NAE), JL659A là giải pháp chuyển mạch Multi-Gigabit lý tưởng cho hạ tầng mạng campus doanh nghiệp, toà nhà thông minh, bệnh viện và trường đại học triển khai mật độ cao thiết bị thu phát sóng Wi-Fi 6/6E/7 và IoT công suất lớn.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng switch HPE Aruba Networking CX 6300 là bước tiến vượt bậc trong kiến trúc mạng campus doanh nghiệp, kết hợp giữa chip ASIC Gen7 hiệu năng cao (bộ vi xử lý Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz, bộ nhớ 8 GB DDR4, 32 GB eMMC và bộ đệm gói tin 8 MB) cùng hệ điều hành mạng cloud-native ArubaOS-CX. Kiến trúc hiện đại này mang lại khả năng vận hành tự động hoá toàn diện, lập trình linh hoạt qua REST API và chẩn đoán sự cố theo thời gian thực ngay tại lớp mạng truy nhập và phân phối.
Model JL659A thuộc phân nhóm mô-đun 6300M (Modular) tích hợp 48 cổng đa tốc độ HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE kèm cấp nguồn PoE Class 6 (60W), đi kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng và hỗ trợ 2 khe cắm bộ nguồn hot-swap dự phòng (1+1 Redundant Power Supplies). Thiết bị hỗ trợ công nghệ ảo hoá ngăn xếp switch Virtual Switching Framework (VSF) lên tới 10 thành viên với tổng băng thông xếp chồng 200 Gbps, tạo nên một hệ thống chuyển mạch đồng nhất, đơn giản hoá quản trị và loại bỏ điểm nghẽn đơn lẻ.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng chuyển mạch Multi-Gigabit vượt trội 880 Gbps: Băng thông chuyển mạch đạt mức 880 Gbps cùng tốc độ xử lý gói tin 654 Mpps, độ trễ cực thấp (1 Gbps: 2.28 µSec, 10 Gbps: 1.46 µSec, 25 Gbps: 1.90 µSec, 50 Gbps: 3.49 µSec), đáp ứng hoàn hảo lưu lượng băng thông cao từ các điểm truy cập không dây thế hệ mới.
- 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5GbE Class 6 PoE (60W): Trang bị toàn bộ 48 cổng RJ45 đa tốc độ tự động điều chỉnh 100M/1G/2.5G/5G BaseT, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af, 802.3at và 802.3bt Class 6 lên tới 60W mỗi cổng với tổng ngân sách PoE tối đa đạt 2880W.
- Cổng uplink SFP56 đa tốc độ 50G/25G/10G/1G: Tích hợp sẵn 4 cổng quang SFP56 tốc độ cao, tương thích toàn diện với các chuẩn module quang và cáp DAC, đóng vai trò kết nối đường trục (uplink) hoặc liên kết xếp chồng VSF băng thông 200 Gbps (khoảng cách xếp chồng lên đến 10 kms với module quang tầm xa).
- Kiến trúc phần cứng mô-đun 6300M tin cậy cao: Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn tháo lắp nóng (tương thích nguồn JL086A, JL087A, JL670A) và 2 khe khay quạt tháo lắp nóng (đi kèm sẵn 2 khay quạt, mỗi khay 2 quạt), cho phép thay thế và bảo trì trực tiếp không gián đoạn hệ thống.
- Hệ điều hành vi dịch vụ ArubaOS-CX và NAE: Kiến trúc cơ sở dữ liệu trạng thái phân tán kết hợp công cụ Network Analytics Engine giám sát liên tục sức khoẻ mạng, tự động phân tích nguyên nhân gốc rễ sự cố và hỗ trợ tự động hoá qua REST API, Python, Ansible.
- Định tuyến Layer 3 quy mô lớn: Hỗ trợ đầy đủ OSPF, BGP, VRF (256 instance), 1,024 SVI dual stack, bảng định tuyến 61,000 IPv4/IPv6 unicast routes, 8,192 IPv4/IPv6 multicast routes, bảng ARP/ND 49,152 mục và bảng MAC 32,768 địa chỉ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
HPE Aruba Networking CX 6300M JL659A sở hữu kết cấu phần cứng bền bỉ theo chuẩn gắn rack 1U tiêu chuẩn công nghiệp (19 in.), bố trí khoa học giữa các cụm cổng đồng đa tốc độ HPE Smart Rate cấp nguồn Class 6 PoE, liên kết quang đường trục SFP56 50G và các giao diện quản trị ngoại vi chuyên dụng.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 cổng HPE Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G BaseT Class 6 PoE: 48 cổng RJ45 chia làm 4 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng mỗi cụm) ở mặt trước, hỗ trợ đa tốc độ 100M/1G/2.5G/5GbE và cấp nguồn IEEE 802.3af/at/bt Class 6 lên tới 60W mỗi cổng (tổng ngân sách PoE tối đa 2880W tuỳ theo bộ nguồn lắp đặt).
- 4 cổng quang đường trục SFP56: 4 khe cắm quang xếp 2 cột x 2 hàng hỗ trợ đa tốc độ 1G, 10G, 25G và 50G, đáp ứng yêu cầu kết nối băng thông lớn lên tầng Core/Aggregation hoặc cấu hình xếp chồng ảo VSF 200 Gbps tới 10 switch thành viên.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (OOBM): 1 cổng mạng Ethernet RJ45 chuyên dụng dành riêng cho quản trị an toàn ngoài băng, tách biệt hoàn toàn luồng quản trị khỏi luồng dữ liệu sản xuất.
- Cổng Console USB-C và cổng USB Host: Tích hợp 1 cổng USB-C Console Port hiện đại (kèm cổng RJ45 Console) và 1 cổng USB Type A Host port (lưu trữ cấu hình/firmware hoặc gắn Bluetooth adapter) cùng hệ thống đèn LED trạng thái và nút Mode.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khung máy 1U tiêu chuẩn: Kích thước vật lý cao 4.4 cm x rộng 44.2 cm x sâu 38.5 cm (1.73" x 17.4" x 15.2") và trọng lượng cấu hình 6.71 kg (14.8 lb), đi kèm bộ gá 2-post rack kit tiêu chuẩn.
- Hỗ trợ nguồn đôi tháo lắp nóng (Hot-Swap): Trang bị 2 khe cắm bộ nguồn độc lập ở mặt sau (yêu cầu tối thiểu 1 bộ nguồn, đặt mua rời), tương thích các bộ nguồn HPE Aruba Networking X372 54VDC: JL086A 680W (100V-240V, dòng 8A/3.5A), JL087A 1050W (110V-240V, dòng 12A/5A) và JL670A 1600W (110V-120V/208V-240V, dòng 11A/8A) ở tần số 50 Hz/60 Hz.
- Tiết kiệm điện năng và vận hành ổn định: Công suất tiêu thụ ở điện áp 230VAC: với nguồn JL086A đạt 133W (Idle) / 199W (100% Traffic Rate); với nguồn JL087A đạt 138W (Idle) / 193W (100% Traffic Rate); với nguồn JL670A đạt 140W (Idle) / 201W (100% Traffic Rate). Độ ồn âm học đạt LWAd = 4.8 Bel và áp suất âm LpAm (Bystander) = 30.6 dB.
- Hệ thống làm mát 2 khay quạt tháo lắp nóng: Đi kèm sẵn 2 khay quạt tháo lắp nóng (yêu cầu tối thiểu 2 khay quạt, mỗi khay 2 quạt), luồng khí từ mặt trước và hai bên sườn ra mặt sau (Front and side to back), duy trì nhiệt độ làm việc từ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F) ở độ cao tới 5,000 ft (giảm -1°C mỗi 1,000 ft từ 5,000 ft đến 10,000 ft; độ cao vận hành tối đa 10,000 ft / 3.04 km).
Ứng dụng tiêu biểu
Tầng truy nhập Multi-Gigabit cấp nguồn Class 6 PoE (60W) cho Wi-Fi 6/6E/7 và Smart Building
Với 48 cổng HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE cấp nguồn Class 6 PoE 60W/cổng và tổng ngân sách PoE lên tới 2880W, HPE Aruba Networking CX 6300M JL659A là nền tảng chuyển mạch truy nhập lý tưởng cho các toà nhà thông minh, bệnh viện, trường đại học và trụ sở tập đoàn. Thiết bị giải quyết triệt để nút thắt cổ chai băng thông 1GbE truyền thống, cung cấp đồng thời kết nối Multi-Gigabit 2.5G/5G và nguồn điện 60W cho hàng loạt Access Point Wi-Fi 6/6E/7 hiệu năng cao, camera AI PTZ ngoài trời và thiết bị đầu cuối IoT trên cùng một sợi cáp đồng hiện hữu.
Chuyển mạch phân phối và xếp chồng VSF độ sẵn sàng cao cho mạng Campus
Nhờ trang bị 4 cổng quang 50G/25G/10G SFP56, năng lực chuyển mạch 880 Gbps, khả năng xếp chồng VSF 200 Gbps tới 10 thiết bị và thiết kế nguồn đôi + 2 khay quạt tháo lắp nóng dự phòng, model JL659A đáp ứng xuất sắc yêu cầu kết nối liên tục cho các phân khu mạng trọng yếu kết hợp phân đoạn bảo mật Aruba Dynamic Segmentation.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đặt mua bộ nguồn rời và tính toán ngân sách PoE cho dòng 6300M: Model JL659A đi kèm sẵn 2 khay quạt làm mát nhưng chưa bao gồm bộ nguồn trong thùng máy cơ bản (1 minimum power supply required, ordered separately). Quý khách cần đặt mua tối thiểu 1 hoặc 2 bộ nguồn HPE Aruba Networking X372 54VDC tương thích gồm: JL086A (680W 100-240VAC), JL087A (1050W 110-240VAC) hoặc JL670A (1600W 110-240VAC) để đạt tổng công suất cấp nguồn PoE tối đa lên tới 2880W và kích hoạt chế độ dự phòng nguồn kép.
- Chế độ hoạt động 100M trên cổng HPE Smart Rate: Trên các cổng Smart Rate 100M/1G/2.5G/5G của JL659A, khi hoạt động ở tốc độ 100M chỉ hỗ trợ chế độ song công toàn phần (full-duplex only). Nếu có thiết bị cũ bắt buộc chạy 100M half-duplex, cần sử dụng các model có cổng 1G tiêu chuẩn khác trong dòng CX 6300.
- Tiêu chuẩn UL 1069 cho lĩnh vực y tế: Theo ghi chú của datasheet (trang 41), tiêu chuẩn an toàn hệ thống gọi y tá bệnh viện UL 1069 được hỗ trợ tại Hoa Kỳ trên hai model switch JL659A và JL660A.
- Tương thích module quang và cáp DAC trên cổng SFP56: Khả năng kết nối 50G trên 4 cổng SFP56 được sử dụng với cáp 50G DAC (như R0M46A, R0M47A, S1J07A, S1J08A) cho cả kết nối liên switch và xếp chồng VSF. Lưu ý tính năng xếp chồng VSF không hỗ trợ trên các cổng cấu hình ở tốc độ 1G.
- Chính sách bản quyền phần mềm và quản trị Central: Hệ điều hành ArubaOS-CX đi kèm sẵn đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 (OSPF, BGP, VRF, 4,096 nhóm IGMP/MLD, ACL ingress 20,480/5,120/20,480 và egress 8,192/2,048/8,192) mà không cần mua license bắt buộc. Khi cần quản trị đám mây tập trung, quý khách đăng ký thêm gói thuê bao HPE Aruba Networking Central Foundational (1/3/5/7/10 năm, mã Q9Y78AAE, Q9Y79AAE, Q9Y80AAE, Q9Y81AAE, R3K02AAE hoặc bản On-Premises R6U83AAE..R6U87AAE) và dịch vụ hỗ trợ phần cứng 4 Hour On-site 3 Year (HR4R3E).
- Quy định về mật mã dân sự: Thiết bị chuyển mạch tích hợp các tính năng bảo mật và mã hoá phần cứng; việc nhập khẩu và triển khai tại Việt Nam cần đối chiếu quy định pháp luật hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
- Vòng đời sản phẩm chính hãng: Theo thông báo chính thức của Hewlett Packard Enterprise, dòng sản phẩm HPE Aruba Networking CX 6300 và mã JL659A hiện đang trong vòng đời thương mại tích cực, chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale) hay ngừng hỗ trợ (End-of-Life).
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình, tính năng kích hoạt và môi trường lưu lượng mạng cụ thể.
HPE, HPE Aruba Networking, ArubaOS-CX, Smart Rate và Aruba Central là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; Arm và Cortex là thương hiệu của Arm Limited; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series, mã a00085162ENW Rev. 3.
Để tối ưu hiệu năng đường trục mạng, quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR và bài viết chuyên sâu về kinh nghiệm chọn thiết bị switch cho môi trường hạ tầng khắt khe đã được NTCOM chia sẻ.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng sản xuất. Quý khách vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn thiết kế giải pháp và nhận báo giá chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model HPE Aruba Networking 6300M 48-port HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE Class 6 PoE and 4-port SFP56 Switch (JL659A) được trích xuất trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật datasheet chính hãng của Hewlett Packard Enterprise (mã tài liệu a00085162ENW, Rev. 3):
Thông số | HPE Aruba Networking 6300M 48-port HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE; Class 6 PoE and 4-port SFP56 Switch |
|---|---|
Thông số bổ sung | |
CPU | Quad Core Arm Cortex A72 @ 1.8 GHz |
Bộ nhớ và flash | 8 GB DDR4; 32 GB eMMC |
Bộ đệm gói | 8 MB |
Hiệu năng | |
Switching capacity | 880 Gbps |
Throughput capacity | 654 Mpps |
Average latency (LIFO 64 bytes packets) | 1 Gbps: 2.28 ų Sec 10 Gbps: 1.46 ų Sec 25 Gbps: 1.90 ų Sec 50 Gbps : 3.49 ų Sec |
Stack size | 10 members |
Max. stacking distance | Up to 10 kms with long range transceivers |
Stacking bandwidth | 200 Gbps |
Số SVI (dual stack) | 1,024 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 49,152 |
Bảng host IPv6 (ND) | 49,152 |
Tuyến unicast IPv4 | 61,000 |
Tuyến unicast IPv6 | 61,000 |
IPv4 multicast routes | 8,192 |
IPv6 multicast routes | 8,192 |
Dung lượng bảng MAC | 32,768 |
Số nhóm IGMP | 4,096 |
Số nhóm MLD | 4,096 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 20,480/5,120/20,480 |
IPv4/IPv6/MAC ACL entries (egress) | 8,192/2,048/8,192 |
VRF | 256 |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Tiêu chuẩn chung | CISPR 24 / CISPR 35 |
EN | EN 55024:2010 /EN 55035:2017 |
Phóng tĩnh điện (ESD) | IEC 61000-4-2 |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000-4-3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000-4-4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000-4-5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000-4-11 |
Sóng hài | IEC 61000-3-2, EN 61000-3-2 |
Nhấp nháy điện áp (flicker) | IEC 61000-3-3, EN 61000-3-3 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA-standard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2-post rack kit included. |
Licensing and deployment
Danh mục mã đặt hàng chính thức của thiết bị chuyển mạch HPE Aruba Networking CX 6300M JL659A cùng các phụ kiện bộ nguồn, khay quạt, cáp DAC, module quang, phần mềm quản trị và gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tương thích:
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
JL659A | HPE Aruba Networking 6300M 48-port HPE Smart Rate 1/2.5/5GbE; Class 6 PoE and 4-port SFP56 Switch - Switch Layer 3 mô-đun 48 cổng HPE Smart Rate 1G/2.5G/5G Class 6 PoE (60W), 4 cổng uplink 50G/25G/10G/1G SFP56 |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
S0X44A | Switch models - HPE Aruba Networking CX 6300M 48p SR10 PTP/AVB Class8 PoE 4p 100G MACsec TAA Switch |
S0F99A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G00A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G01A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G03A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G04A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G05A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p Smart Rate 1G/2.5G/5G Class6 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G06A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G02A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G Power‑to‑Port 2xFan PSU TAA Bundle |
S0G95A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G96A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G Class4 PoE 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G97A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 48p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S0G98A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300F 24p 10M/100M/1G 4p SFP56 50G TAA Switch |
S5Z46A | Switch models - HPE Aruba Networking CX 6300M 24p SFP+ 1G/10G 4p SFP56 50G 2xFan PSU Bundle |
S4P45A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 16p SmtRt 5G 32p 1G Class8 PoE 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Sw |
S4P46A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 32p SmtRt 5G 8p SFP+ 10G LRM 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P47A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 48p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
S4P48A | Switch models - HPE Aruba Networking 6300M 24p SFP 1G 2p SFP28 25G MACsec 2p SFP56 50G TAA Switch |
JL085A | Power supplies - HPE Aruba Networking X371 12VDC 250W 100‑240VAC Power Supply |
JL086A | Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 680W 100‑240VAC Power Supply |
JL087A | Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 1050W 110‑240VAC Power Supply |
JL670A | Power supplies - HPE Aruba Networking X372 54VDC 1600W 110‑240VAC Power Supply |
J9152D | Power supplies - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC LRM 220m MMF 100‑240VAC Power‑to‑Port Power Supply Transceiver |
J9151E | Power supplies - 36‑72VDC PSU Transceiver |
J9153D | Power supplies - HPE Aruba Networking 6300M 1050W 36‑72VDC - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver |
JL563C | Power supplies - HPE Aruba Networking 10GBASE‑T SFP+ RJ45 30m Fan trays Transceiver |
JL748A | Power supplies - HPE Aruba Networking X751 Front to Back Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF TAA Transceiver |
S2P30A | Power supplies - HPE Aruba Networking 6300M Power‑to‑Port Fan Tray - HPE Aruba Networking 10G SR SFP+ LC 400m OM4 C‑XCVR |
S2P31A | Power supplies - HPE Aruba Networking X741 Port to Power Airflow Fan - HPE Aruba Networking 10G LR SFP+ LC 10km SMF unit C‑XCVR |
S2P32A | Power supplies - HPE Aruba Networking 10G ER SFP+ LC 40km SMF Accessories C‑XCVR |
J9583A | Power supplies - HPE X410 1U Universal 4‑post Rack Mount Kit |
J9583B | Power supplies - HPE Aruba Networking X414 1U Universal 4‑pack Rack C‑XCVR Mounting Kit |
R9G48B | Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PC‑to‑Switch C‑XCVR Cable |
R8Z87A | Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to RJ45 PIN3TX‑6RX TAA Transceiver Cable |
R9J32A | Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑A to USB‑C PC‑to‑Switch Transceiver Cable |
R9J33A | Power supplies - HPE Aruba Networking USB‑C to USB‑C PC‑to‑Switch MMF Transceiver Cable |
S1H23A | Power supplies - HPE Aruba Networking CX Switch Bluetooth Adapter Transceiver |
JL486A | Power supplies - HPE QSFP28 to SFP28 Adapter (845970‑B21) Transceiver |
S2N63A | Power supplies - HPE Aruba Networking 25G SFP LC LR 10km SMF TAA Transceivers XCVR |
R0M48A | Power supplies - HPE Aruba Networking 100M SFP LC FX 2km MMF - HPE Aruba Networking 50G SFP56 LC SR 100m MMF XCVR XCVR |
S0V64A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF - HPE Aruba Networking 50G eSR 300m MMF Transceiver Transceiver |
S0V65A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF - HPE Aruba Networking 50G LR 10km SMF Transceiver Transceiver |
S0V66A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LH 70km SMF - HPE Aruba Networking 50G ER 40km SMF Transceiver Transceiver |
S0V69A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 25G ER LC 40km SMF Transceiver Transceiver |
S1C92A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC SX 500m MMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Downstream Transceiver 1330/1270 Transceiver |
S1C94A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP LC LX 10km SMF TAA - HPE Aruba Networking 50G BiDi 10km‑Upstream Transceiver 1270/1330 Transceiver |
S1C93A | Power supplies - HPE Aruba Networking 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e - HPE Aruba Networking 100G SR2 MPO QSFP28 100m TAA Transceiver MMF Transceiver |
S3N90A | Power supplies - HPE Aruba Networking 10G SFP+ LC SR 300m MMF - HPE Aruba Networking 4x100G DR QSFP‑DD SN Transceiver 500m SMF Transceiver |
JH231A | Power supplies - HPE X142 40G QSFP+ MPO SR4 Transceiver |
JH235A | Power supplies - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 3m DAC Cable 12‑fiber MPO MMF Transceiver |
JH236A | Power supplies - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC Cable XCVR |
R0Z22A | Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 7m AOC |
R0Z23A | Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 15m MMF Transceiver AOC |
R0Z24A | Power supplies - HPE Aruba Networking 40G QSFP+ to QSFP+ 30m AOC |
JL307A | Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28‑QSFP28 3m XCVR DAC Cable |
R0Z30A | Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC CWDM4 Direct Attach Copper Cable 2km SMF Transceiver |
R9B63A | Power supplies - HPE Aruba Networking 100 QSFP28 LC FR1 2km SMF Direct Attach Copper Cable Transceiver |
JL310A | Power supplies - HPE Aruba Networking 100G QSFP28 LC LR4 10km Direct Attach Copper Cable SMF 2‑strand Transceiver |
S1C96A | Software - HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Downstream subscription free 1330/1270 Transceiver |
S1C98A | Software - HPE Aruba Networking 25G BiDi 10km‑Upstream Single Node: 1 year 1270/1330 Transceiver |
S0V70A | Software - HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1314/1289 Single Node: 3 years Transceiver |
S0T76AAE | Software - HPE Aruba Networking 25G BR40‑D 1289/1314 HPE Aruba Networking CX Advanced feature packs Transceiver - HPE Aruba Networking CX Soft 63xx Sw Adv 10y E‑STU |
S1J07A | Cables - HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 0.65m DAC Cable |
S1J08A | Cables - HPE Aruba Networking 50G QSFP56 to SFP56 3m DAC Cable |
J9281D | Cables - HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable |
J9283D | Cables - HPE Aruba Networking 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable |
JL488A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 3m Direct Foundational 1 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
JL489A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 25G SFP28 to SFP28 5m Direct Foundational 3 year Subscription E‑STU Attach Copper Cable |
R0M46A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 0.65m Foundational 5 year Subscription E‑STU DAC Cable |
R0M47A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking 50G SFP56 to SFP56 3m DAC Foundational 7 year Subscription E‑STU Cable |
JH234A | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE X242 40G QSFP+ to QSFP+ 1m DAC Cable Foundational 10 year Subscription E‑STU |
Q9Y78AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU J9152D XCVR natively supported only in the R8S91A and R8S92A models QSFP+ and QSFP28 products for use with S0E91A and S0X44A switch models only |
R6U83AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 1 year Subscription E‑STU |
R6U84AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
Q9Y79AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 3 year Subscription E‑STU |
R6U85AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
Q9Y80AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 5 year Subscription E‑STU |
R6U86AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
Q9Y81AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 7 year Subscription E‑STU |
R6U87AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central On‑Premises 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R3K02AAE | HPE Aruba Networking Central Foundational licenses - HPE Aruba Networking Central 63xx or 38xx Switch Foundational 10 year Subscription E‑STU |
R8D18AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 1 year Subscription E‑STU |
R8D19AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 3 year Subscription E‑STU |
R8D20AAE | HPE Aruba Networking Fabric Composer - HPE Aruba Networking Fabric Composer Device Management Service Tier 3 Switch 5 year Subscription E‑STU |
HR4R3E | Support - 4 Hour On‑site 3 Year (cho JL659A) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt và bảng thông số chính thức của switch HPE Aruba Networking CX 6300M JL659A từ nhà sản xuất Hewlett Packard Enterprise:
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series (a00085162ENW Rev. 3) - Tài liệu thông số kỹ thuật đầy đủ cho toàn bộ dòng switch CX 6300.
- HPE Aruba Networking CX 6300 Switch Series Document (HPE Support Center) - Cổng tra cứu tài liệu chính thức của Hewlett Packard Enterprise.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















