NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Juniper EX4100-48MP switch L3 48 cổng Multigigabit PoE++ 90W Mist AI

Juniper EX4100-48T mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX4100-48MP

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX4100-48MP là thiết bị chuyển mạch truy cập Layer 3 dành cho mạng doanh nghiệp, trường học và chi nhánh. Thiết bị hỗ trợ kết nối Multigigabit, cấp nguồn PoE++ và quản trị đám mây với Mist AI.

Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4100-48MP switch L3 48 cổng Multigigabit PoE++ 90W Mist AI gồm 16 cổng RJ-45 100M/1G/2.5GbE và 32 cổng RJ-45 10M/100M/1GbE với toàn bộ 48 cổng hỗ trợ IEEE 802.3bt PoE++ tối đa 90 W cùng Auto MDI/MDIX và TDR, 4 cổng quang SFP+ tốc độ 1 Gbps và 10 Gbps tương thích module quang SR/LR/ER và cáp DAC, 4 cổng SFP28 tốc độ 10 Gbps hoặc 25 Gbps dùng cho Virtual Chassis 200 Gbps hoặc uplink về switch phân phối, giao diện điều khiển và quản trị gồm màn hình LCD mặt trước cùng nút Mode và 1 cổng Out-of-Band RJ-45 mặt sau (MGMT) cùng 1 cổng Console RJ-45 và 1 cổng USB Type-A.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper Networks EX4100-48MP là thiết bị chuyển mạch truy cập đa tốc độ Layer 3 gắn tủ rack 1U thuộc dòng Juniper EX4100 Line of Ethernet Switches, tối ưu hoá cho hạ tầng mạng doanh nghiệp, khuôn viên trường học và chi nhánh hiện đại. Thiết bị sở hữu 48 cổng mạng đồng cấp nguồn chuẩn PoE++ lên tới 90 W mỗi cổng (gồm 16 cổng Multigigabit 100M/1G/2.5GbE và 32 cổng 10M/100M/1GbE), kết hợp cùng 4 cổng uplink quang 1/10GbE SFP+ và 4 cổng quang 10/25GbE SFP28 tốc độ cao. Vận hành trên nền tảng Junos OS và tích hợp sâu cùng giải pháp đám mây Juniper Mist Wired Assurance với Mist AI, switch EX4100-48MP sẵn sàng cấp nguồn cho hệ thống Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7, camera an ninh thông minh, tự động hóa cấu hình không chạm ZTP và bảo mật phần cứng toàn diện với chuẩn mã hóa MACsec AES-256.

Juniper EX4100-48MP tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

📌 Tổng quan

Dòng thiết bị chuyển mạch truy cập Juniper Networks EX4100 mang đến kiến trúc mạng định hướng đám mây cho các tổ chức và doanh nghiệp đòi hỏi băng thông đa tốc độ, độ ổn định liên tục và vận hành thông minh. Được thiết kế tối ưu ngay từ phần cứng cho nền tảng Mist AI, switch EX4100-48MP cho phép tự động triển khai cấu hình không chạm Zero Touch Provisioning (ZTP), giảm thiểu tối đa thời gian cài đặt thủ công và chi phí vận hành tại các chi nhánh văn phòng phân tán.

Sự kết hợp giữa hệ điều hành Junos OS tiêu chuẩn và kiến trúc vi dịch vụ đám mây Juniper Mist cung cấp khả năng tự động phân tích tương quan sự kiện mạng, phát hiện sớm các nguy cơ suy giảm chất lượng dịch vụ trước khi ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng và gợi ý phương án khắc phục qua trợ lý ảo Marvis VNA. Thiết bị hỗ trợ toàn diện các tiêu chuẩn bảo mật hiện đại gồm phân đoạn vi mô theo nhóm Group-Based Policy (GBP) và cấu trúc mạng mở rộng EVPN-VXLAN từ lớp lõi tới tận lớp truy cập biên.

Hiểu nhanh Juniper EX4100-48MP bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

⚡ Điểm nổi bật

  • Mật độ kết nối Multigigabit và cấp nguồn PoE++ 90W: Trang bị 16 cổng đồng đa tốc độ 100M/1G/2.5GbE và 32 cổng Gigabit 10M/100M/1GbE, toàn bộ 48 cổng đều hỗ trợ cấp nguồn qua mạng chuẩn IEEE 802.3bt (PoE++ lên tới 90 W mỗi cổng), đáp ứng hoàn hảo nhu cầu năng lượng của các thiết bị phát sóng Wi-Fi 6E/Wi-Fi 7 và camera PTZ công suất cao.
  • Cổng kết nối quang linh hoạt 10G/25G: Tích hợp sẵn 4 cổng quang 1/10GbE SFP+ chuyên dụng cho đường truyền uplink và 4 cổng quang 10/25GbE SFP28 đa năng dùng cho liên kết ghép ngăn ảo Virtual Chassis tốc độ cao hoặc kết nối đường trục.
  • Công nghệ ghép ngăn ảo Virtual Chassis 200 Gbps: Kết nối tối đa 10 switch EX4100 thành một hệ thống logic duy nhất qua băng thông backplane 200 Gbps, quản trị tập trung qua một địa chỉ IP duy nhất và nâng cao tính dự phòng phần cứng.
  • Hiệu năng chuyển mạch vượt trội: Băng thông chuyển mạch đạt 424 Gbps (hai chiều) và tốc độ chuyển tiếp gói tin 315 Mpps (với gói tin 64 byte), đảm bảo lưu lượng dữ liệu đa tốc độ truyền tải mượt mà không nghẽn mạng.
  • Vận hành thông minh dựa trên Mist AI: Tích hợp sâu cùng dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance, hỗ trợ giám sát chất lượng trải nghiệm cấp dịch vụ (SLE), chủ động phát hiện bất thường và tối ưu hóa hệ thống qua AIOps.
  • Bảo mật phần cứng MACsec AES-256: Mã hóa tốc độ đường truyền chuẩn IEEE 802.1AE trên tất cả các cổng truy cập và cổng uplink, ngăn ngừa triệt để các nguy cơ nghe lén và can thiệp trái phép trên đường truyền vật lý.
  • Cấu trúc chuyển mạch phân đoạn EVPN-VXLAN: Hỗ trợ triển khai kiến trúc fabric EVPN-VXLAN ngay tại lớp truy cập (access layer), cho phép cô lập lưu lượng linh hoạt và phân tách mạng doanh nghiệp an toàn.
  • Nguồn điện và quạt tản nhiệt tháo lắp nóng: Thiết kế nguồn đôi dự phòng nóng chia tải AC/DC và 2 mô-đun quạt làm mát độc lập có thể thay thế nóng ngay khi thiết bị đang hoạt động.
Juniper EX4100-48T mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

🔌 Phần cứng và cổng kết nối

Juniper EX4100-48MP được chế tạo theo tiêu chuẩn phần cứng cao cấp trong kích thước gắn rack 1U gọn gàng, tối ưu cho việc lắp đặt trong các tủ rack tiêu chuẩn 19 inch tại phòng máy chủ hoặc tủ viễn thông tầng.

Hình vector mặt trước Juniper EX4100-48MP (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • Cổng truy cập người dùng Multigigabit PoE++: 16 cổng RJ-45 hỗ trợ các mức tốc độ 100M/1G/2.5GbE và 32 cổng RJ-45 tốc độ 10M/100M/1GbE, toàn bộ 48 cổng cấp nguồn chuẩn IEEE 802.3bt PoE++ (tối đa 90 W), hỗ trợ tự động nhận diện cáp thẳng/chéo (Auto MDI/MDIX) và tính năng đo phản xạ miền thời gian TDR để kiểm tra cáp mạng.
  • Cổng uplink quang 10G SFP+: 4 cổng quang SFP+ hỗ trợ tốc độ 1 Gbps và 10 Gbps, tương thích với các module quang chuẩn SR, LR, ER và cáp đồng gắn trực tiếp DAC.
  • Cổng ghép ngăn / uplink 25G SFP28: 4 cổng SFP28 tốc độ 10 Gbps hoặc 25 Gbps, được cấu hình làm cổng kết nối Virtual Chassis 200 Gbps hoặc đường truyền trục về switch phân phối.
  • Giao diện điều khiển và quản trị: Cụm màn hình LCD mặt trước kết hợp cùng nút bấm Mode cho phép kiểm tra nhanh trạng thái hoạt động; 1 cổng Out-of-Band RJ-45 mặt sau (MGMT) tách biệt hoàn toàn luồng quản trị; 1 cổng Console RJ-45 và 1 cổng USB Type-A phục vụ nạp hệ điều hành, sao lưu cấu hình.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Hệ thống làm mát: Trang bị 2 mô-đun quạt tản nhiệt tháo lắp nóng (EX4100-FAN-AFO) với hướng gió làm mát từ trước ra sau (Front-to-Back / AFO), đạt lưu lượng gió cực đại 61.7 CFM.
  • Nguồn cấp điện PoE++ công suất lớn: Switch hỗ trợ 2 khay cắm nguồn xoay chiều AC (920 W JPSU-920-AC-AFO) chia tải đồng thời và dự phòng nóng 1+1. Cấu hình tiêu chuẩn đi kèm 1 bộ nguồn AC 920W cung cấp ngân sách PoE 740 W, nâng lên 1620 W khi gắn đủ 2 bộ nguồn.
  • Kích thước và trọng lượng: Thân máy có kích thước tiêu chuẩn 1U rackmount (44,1 x 38,2 x 4,4 cm khi lắp đủ bộ nguồn), khối lượng khung máy cơ sở đạt 4,72 kg (10.41 lb chưa gắn nguồn/quạt).
Juniper EX4100-48T mặt sau nguồn và quạt tản nhiệtNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

🏢 Ứng dụng tiêu biểu

Với hiệu năng Multigigabit mạnh mẽ, khả năng cấp nguồn PoE++ 90W dồi dào và quản trị đám mây tiên tiến, EX4100-48MP là lựa chọn hàng đầu cho các mô hình triển khai đòi hỏi băng thông lớn:

  • Hạ tầng mạng không dây thế hệ mới Wi-Fi 6E và Wi-Fi 7: 16 cổng đồng đa tốc độ hỗ trợ lên tới 2.5GbE kết hợp cấp nguồn PoE++ 90W loại bỏ hoàn toàn nút thắt băng thông tại các điểm phát sóng không dây mật độ cao trong tòa nhà văn phòng, trường học và bệnh viện.
  • Môi trường kết nối thiết bị IoT và chiếu sáng thông minh: Chuẩn cấp nguồn IEEE 802.3bt 90W cung cấp năng lượng ổn định cho các hệ thống đèn LED PoE, camera PTZ ngoài trời có sưởi ấm, màn hình tương tác và thiết bị kiểm soát ra vào.
  • Văn phòng chi nhánh và trung tâm dữ liệu biên: Đảm bảo độ sẵn sàng dịch vụ liên tục nhờ nguồn kép dự phòng nóng, công nghệ Virtual Chassis chống gián đoạn và tính năng cấp nguồn liên tục Perpetual PoE khi khởi động lại switch.
  • Mạng doanh nghiệp phân đoạn an toàn: Ứng dụng công nghệ EVPN-VXLAN kết hợp Group-Based Policy và mã hóa phần cứng MACsec AES-256 để bảo vệ an toàn luồng dữ liệu nội bộ và ngăn cách mạng khách, thiết bị IoT.

⚠️ Lưu ý khi lựa chọn

  • Tính toán ngân sách công suất cấp nguồn PoE++: Khi vận hành với 1 bộ nguồn AC 920W tiêu chuẩn đi kèm, ngân sách PoE khả dụng là 740 W. Nếu cần cấp nguồn công suất tối đa cho nhiều thiết bị PoE++ đồng thời hoặc cấu hình dự phòng nguồn 1+1, quý khách cần trang bị thêm bộ nguồn phụ thứ hai JPSU-920-AC-AFO để nâng tổng ngân sách cấp nguồn lên mức tối đa 1620 W.
  • So sánh với các model EX4100 khác: Nếu hạ tầng chỉ yêu cầu kết nối Gigabit tiêu chuẩn 1GbE cấp nguồn PoE+ 30W, quý khách có thể tham khảo model Juniper EX4100-48P để tối ưu chi phí. Đối với các vị trí không yêu cầu PoE, model Juniper EX4100-48T là giải pháp thuần dữ liệu phù hợp. Trường hợp cần mật độ cổng ít hơn nhưng hỗ trợ tốc độ tới 10GbE trên cổng đồng (8 cổng 10GbE), model Juniper EX4100-24MP sẽ là phương án phù hợp.
  • Module quang và phụ kiện kết nối: Các cổng quang SFP+ 10G và SFP28 25G trên máy chưa bao gồm module quang thu phát. Cần trang bị thêm các module quang SFP/SFP+/SFP28 chính hãng hoặc cáp gắn trực tiếp DAC phù hợp với cự ly kết nối thực tế.
  • Chính sách bản quyền Juniper Flex License: Thiết bị đi kèm giấy phép Junos OS Standard SW cơ bản. Để kích hoạt các giao thức định tuyến động nâng cao OSPF/BGP hoặc quản lý chuyên sâu trên nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance, quý khách cần trang bị gói giấy phép Advanced hoặc Premium Class 3 (xem tại tab Licensing & Deployment).

Để tối ưu hóa việc quản lý và giám sát thiết bị trong mạng, quý khách có thể tham khảo hướng dẫn cấu hình SNMP trên Juniper Junos. Khi lựa chọn phụ kiện quang cho các cổng uplink SFP+ 10G và SFP28 25G, vui lòng xem thêm bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR. Đối với các tiêu chuẩn triển khai trong môi trường công nghiệp, xem thêm bài phân tích cách chọn switch cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4100-48MP, trích xuất chính xác từ tài liệu datasheet chính hãng mã 1000746-006-EN.

Cấu hình model cơ bản

Cấu hình model EX4100-48MP

Model/Product SKU

Access Port Configuration

PoE/PoE +Ports

PoE+ +Ports

PoE Budget 1 PSU/2 PSU

10GbE Ports

25GbE Ports

Power Supply Rating

Cooling

EX4100-48MP

16x 100 MB/1GbE/2.5GbE + 32x 10 MB/100 MB/1GbE

0

48

740 W/1620 W

4

4

920 W AC

AFO (front-to-back airflow)

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số

Juniper EX4100-48MP

Cấu hình model


Cấu hình cổng truy nhập

16x 100 MB/1GbE/2.5GbE + 32x 10 MB/100 MB/1GbE

PoE/PoE +Ports

0

Số cổng PoE++

48

Ngân sách PoE (1/2 PSU)

740 W/1620 W

Cổng 10GbE

4

Cổng 25GbE

4

Công suất bộ nguồn

920 W AC

Làm mát

AFO (front-to-back airflow)

Công suất bộ nguồn

920 W AC AFO

: Acoustic in dBA


Acoustics Noise (dBA) – Typical (1 PSU)

36.8

Acoustics Noise (dBA) – Maximum (2 PSU)

54.3

Thông số vật lý


Backplane / Virtual Chassis

200 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device

Lưu lượng gió tối đa (CFM)

61.7

Chế độ chuyển mạch

Store and forward

CPU

1.7 GHz ARM CPU on all models

Mật độ cổng GbE

56 (16 2.5GbE host ports + 32 1GbE host ports + 4 10GbE/25GbE ports + 4 port 1GbE/10GbE ports)

Physical Layer

Time domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts; Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on; 100/1000BASE-T/2.5GBASE-T on EX4100-48MP

Dung lượng chuyển mạch (gói 64 byte)

212 Gbps (unidirectional)/424 Gbps (bidirectional)

Tùy chọn nguồn


Bộ nguồn

Autosensing; 100-120 V/200-240 V; 150 W, 920 W AC AFO, and 150 W AC AFI dual load sharing hot-swappable internal redundant power supplies

Dòng khởi động tối đa

30 amps

Bộ nguồn DC

150 W DC AFO; input voltage range 48-60 V max; dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies

Số PSU tối thiểu (tải đầy)

1 per switch

Kích thước (R x C x S)


Thân máy

17.36 x 1.72 x 13.78 in (44.1 x 4.37 x 35 cm)

Kèm bộ nguồn

17.36 x 1.72 x 15.05 in (44.1 x 4.37 x 38.24 cm)

Chiều cao

1 U

Trọng lượng


Thân máy (chưa nguồn/quạt)

10.41 lb (4.72 kg)

150 W AC power supply

1.43 lb (0.65 kg)

150 W DC power supply

1.43 lb (0.65 kg)

920 W AC power supply

1.87 lb (0.85 kg)

Module quạt

0.16 lb (0.07 kg)

Điều kiện môi trường


Nhiệt độ hoạt động

32° to 113° F (0° to 45° C)

Nhiệt độ lưu kho

-40° to 158° F (-40° to 70° C)

Độ cao hoạt động

Up to 5000 ft at 40° C (1828.8 m)

Độ cao khi không hoạt động

Up to 16,000 ft (4877 m)

Độ ẩm khi hoạt động

5% to 90% (noncondensing)

Độ ẩm khi không hoạt động

0% to 90% (noncondensing)

Lưu lượng gió (CFM)


Số quạt thay nóng

2

Bộ nhớ


DRAM

4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models

Bộ nhớ lưu trữ

8 GB on all models

Thông lượng L2/L3


Packets)

315 Mpps

Nền tảng quản trị

Juniper Mist Wired Assurance for campus; Junos Space Network Director for campus; Junos Space Management Applications

Bảo mật


Số địa chỉ MAC cho phép

64,000

Chuyển mạch lớp 2


Số MAC tối đa mỗi hệ thống

64,000

Khung jumbo

9216 bytes

Dải VLAN ID

1 to 4094

Số thực thể VST

253

Spanning Tree


Số thực thể MST

64

Số thực thể VSTP

253

Gộp liên kết (LAG)


Số nhóm LAG

128

Số cổng tối đa mỗi LAG

8

Lớp 3 – IPv4


Số mục ARP tối đa

32,000

Tuyến IPv4 unicast (phần cứng)

32,650 prefixes; 32,150 host routes

Tuyến IPv4 multicast (phần cứng)

16,100 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS

Số VRF-Lite

1000

Lớp 3 – IPv6


Số mục IPv6 ND tối đa

16,000

Tuyến IPv6 unicast (phần cứng)

16,200 prefixes; 16,050 host routes

Tuyến IPv6 multicast (phần cứng)

8000 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIPng, OSPFv3, IPv6, IS-IS

Danh sách ACL (firewall filter)


PACL chiều vào

4092

VACL chiều vào

4092

RACL chiều vào

4092

PACL chiều ra

1022

VLAN-based ACL (VACL) egress

511

RACL chiều ra

1022

Bảo mật truy nhập


Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X)

Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP)

Sẵn sàng cao


Nonstop routing (NSR)

PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPng, BGP, BGPv6, IS-IS, IGMP v1, v2, v3

Chất lượng dịch vụ (QoS)


Policing chiều vào

1 rate 2 color

Số hàng đợi mỗi cổng

12 (8 unicast + 4 multicast)

Tiêu chí phân loại L2-L4

Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more

Multicast


IGMP

v1, v2, v3

Quản trị thiết bị


Quản trị ngoài băng

Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet

SNMP

v1, v2c, v3

Giám sát lưu lượng


Số cổng đích mirroring

4

Số phiên mirroring tối đa

4

Mirroring tới đích từ xa (L2)

1 destination VLAN

An toàn và tuân thủ


Hiệu quả năng lượng

AT&T TEER (ATIS-06000015.03.2013); ECR 3.0.1; ETSI ES 203 136 V.1.1.1; Verizon TEEER (VZ.TPR.9205)

Môi trường (RoHS)

Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6

Viễn thông

CLEI code

Tính năng phần mềm và giao thức

Nhóm tính năng

Tính năng (nguyên văn datasheet)

Bảo mật

Media Access Control (MAC) limiting (per port and per VLAN); Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) dynamic ARP inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection)

Chuyển mạch lớp 2

Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN interface (RVI); Uplink failure detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: Class of service (CoS) prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3bz: 2.5GBASE-T and 5GBASE-T; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3by: 25-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3af: Power over Ethernet; IEEE 802.3at: Power over Ethernet Plus; IEEE 802.3bt: 90 W Power over Ethernet; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile

Spanning Tree

IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol

Gộp liên kết (LAG)

IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; 802.3ad (LACP) support:; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG

Lớp 3 – IPv4

Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)

Lớp 3 – IPv6

Static routing

Danh sách ACL (firewall filter)

ACL entries (ACE) in hardware per system: ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL

Bảo mật truy nhập

802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 router advertisement (RA) guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; MACsec

Sẵn sàng cao

Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; GRES for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP

Chất lượng dịch vụ (QoS)

L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), weighted deficit round-robin (WDRR); 802.1p, DiffServ code point (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED)

Multicast

IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; Protocol Independent Multicast-Sparse Mode (PIM-SM), PIM Source-Specific Mode (PIM-SSM), PIM Dense Mode (PIM-DM)

Quản trị thiết bị

Junos OS CLI; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; RMON (RFC2819) groups 1, 2, 3, 9; Remote performance monitoring; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy

Xử lý sự cố

Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback

Giám sát lưu lượng

ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1)

Tương thích điện từ (EMC)

FCC 47 CFR Part 15; ICES-003 / ICES-GEN; EN 300 386 V1.6.1; EN 300 386 V2.1.1; EN 55032; CISPR 32; EN 55024; CISPR 24; EN 55035; CISPR 35; IEC/EN 61000 Series; AS/NZS CISPR 32; VCCI-CISPR 32; BSMI CNS 13438; KN 32 and KN 35; KN 61000 Series; TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16; TCVN 7189; TCVN 7317

An toàn (thân máy và quang)

CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 and 60950-1; UL 62368-1 and 60950-1; IEC 62368-1 and 60950-1 (All country deviations): CB Scheme report; IEC 62368-3 for USB and PoE: CB Scheme report; CFR, Title 21, Chapter 1, Subchapter J, Part 1040; REDR c 1370 OR CAN/CSA-E 60825-1-Part 1; IEC 60825-1; IEC 60825-2

Đặc tính âm thanh và độ ồn

Thông số độ ồn âm thanh (Acoustics in dBA)

Model Number

Acoustics Noise (dBA) – Typical (1 PSU)

Acoustics Noise (dBA) – Maximum (2 PSU)

EX4100-48MP

36.8

54.3

Licensing and deployment

Hướng dẫn cấu hình giấy phép bản quyền phần mềm Juniper Flex License và bảng mã đặt hàng phụ kiện chính hãng cho switch Juniper EX4100-48MP.

Chính sách giấy phép phần mềm Juniper Flex

Dòng switch Juniper EX4100 áp dụng mô hình cấp phép phần mềm linh hoạt Juniper Flex Software Licensing theo từng cấp độ tính năng và quy mô số cổng (EX4100-48MP với 48 cổng thuộc phân hạng Class 3):

  • Giấy phép Standard (Cơ bản): Tích hợp sẵn trên thiết bị khi xuất xưởng, bao gồm Junos OS bản quyền cơ bản với đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh Layer 3 (IPv4/IPv6), quản trị CLI/Web và khả năng sẵn sàng kết nối đám mây.
  • Giấy phép Advanced (Nâng cao): Mở rộng các tính năng định tuyến động chuyên sâu như RIP, OSPF, BFD, tích hợp công nghệ phân đoạn mạng vi mô Group-Based Policy (GBP) và kèm theo gói thuê bao quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance. Hỗ trợ hình thức vĩnh viễn (Perpetual mã S-EX-A-C3-P) hoặc thuê bao 1, 3, 5 năm.
  • Giấy phép Premium (Cao cấp): Cung cấp đầy đủ toàn bộ năng lực mạng doanh nghiệp gồm định tuyến BGP, IS-IS và kiến trúc cấu trúc mạng EVPN-VXLAN lớp truy cập. Hỗ trợ hình thức vĩnh viễn (Perpetual mã S-EX-P-C3-P) hoặc thuê bao 1, 3, 5 năm.
  • Giấy phép MACsec và Telemetry: Giấy phép vĩnh viễn kích hoạt mã hóa phần cứng S-EX-MACSEC-C3-P và đo từ xa luồng dữ liệu S-EX4100-FBT-P.

Bảng mã đặt hàng thiết bị và phụ kiện

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

EX4100-48MP

Juniper EX4100-48MP – Multigigabit 48 port, PoE++ (up to 90 W) switch with 16x100 MB/1GbE/2.5GbE + 32x10 MB/100 MB/1GbE, 4x10GbE uplinks, 4x25GbE stacking/uplink ports, MACsec AES256, redundant fans, 1x JPSU-920-AC-AFO included with Standard SW, optics sold separately.

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

S-EX-A-C3-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), Perpetual license for EX4100 48-port switches

S-EX-P-C3-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), Perpetual license for EX4100 48-port switches

S-EX-MACSEC-C3-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series MACsec license, Class 3 (48 ports), Perpetual license for EX4100 48-port switches

S-EX4100-FBT-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series Flow Based Telemetry License. Perpetual license for all EX4100 switches.

S-EX-A-C3-1

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 1 year

S-EX-A-C3-3

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 3 year

S-EX-A-C3-5

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 5 year

S-EX-P-C3-1

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 1 year

S-EX-P-C3-3

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 3 year

S-EX-P-C3-5

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches, 5 year

S-EX-A-C3-1-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 1 year

S-EX-A-C3-3-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 3 year

S-EX-A-C3-5-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 5 year

S-EX-P-C3-1-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 1 year

S-EX-P-C3-3-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 3 year

S-EX-P-C3-5-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC CORE support, 5 year

S-EX-A-C3-1-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 1 year

S-EX-A-C3-3-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 3 year

S-EX-A-C3-5-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 5 year

S-EX-P-C3-1-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 1 year

S-EX-P-C3-3-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 3 year

S-EX-P-C3-5-ND

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC NEXT DAY support, 5 year

S-EX-A-C3-1-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 1 year

S-EX-A-C3-3-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 3 year

S-EX-A-C3-5-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 5 year

S-EX-P-C3-1-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 1 year

S-EX-P-C3-3-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 3 year

S-EX-P-C3-5-SD

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Juniper Mist Wired Assurance and VNA subscription for EX Series 48-port switches with SVC SAME DAY support, 5 year

JPSU-150-AC-AFO

Power Supplies – EX Series 150 W AC power supply (power cord needs to be ordered separately) (front-to-back airflow)

JPSU-150-AC-AFI

Power Supplies – EX Series 150 W AC power supply (power cord needs to be ordered separately) (back-to-front airflow)

JPSU-150-DC-AFO

Power Supplies – EX Series 150 W DC power supply (power cord needs to be ordered separately) (front-to-back airflow)

JPSU-920-AC-AFO

Power Supplies – EX Series 920 W DC power supply (power cord needs to be ordered separately) (front-to-back airflow)

EX4100-FAN-AFO

Fans – Spare fan with front-to-back airflow

EX4100-FAN-AFI

Fans – Spare fan with back-to-front airflow

EX-4PST-RMK

Mounting Options – Adjustable 4-post rack-mount kit for EX4100

EX-WMK

Mounting Options – Wall-mount kit for EX4100

EX-RMK

Mounting Options – EX Series Rack Mount Kit

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4100-48MP. Toàn bộ thông tin được dẫn chiếu trực tiếp từ hệ thống tài liệu chính thức của hãng.

Tài liệu sản phẩm chính hãng

  • Datasheet Juniper Networks EX4100 Line of Ethernet Switches: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã số 1000746-006-EN (hoặc HPE a00150781ENW). Đây là nguồn số liệu kỹ thuật gốc được trích xuất cho trang thông tin này: tải datasheet EX4100 (PDF).
  • Hướng dẫn phần cứng dòng switch Juniper EX4100 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, đấu nối cáp, quy chuẩn an toàn và bảo dưỡng cơ điện: xem hướng dẫn phần cứng.
  • Tài liệu dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Hướng dẫn quản trị và vận hành tự động hoá mạng switch qua nền tảng đám mây Mist AI: tài liệu Mist Wired Assurance.

Hệ điều hành và dịch vụ phần mềm

  • Hệ điều hành Junos OS: Tài liệu cấu hình, lệnh CLI và các tính năng phần mềm mới nhất trên dòng switch EX Series: trang thông tin Junos OS.
  • Hướng dẫn giấy phép bản quyền Juniper Licensing User Guide: Quy định chi tiết về kích hoạt, chuyển giao và quản lý giấy phép phần mềm Flex License: xem tài liệu giấy phép.
  • Trợ lý ảo mạng Marvis Virtual Network Assistant: Giới thiệu năng lực xử lý ngôn ngữ tự nhiên và chẩn đoán sự cố mạng bằng AI: trang sản phẩm Marvis AI.

Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.

Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo