NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Juniper EX4400-24MP switch Layer 3 24 cổng 10G mGig PoE++ 2x 100G

Juniper EX4400-24T mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX4400-24MP

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX4400-24MP là thiết bị chuyển mạch truy nhập Multigigabit Layer 3 gắn rack 1U cho mạng campus doanh nghiệp, chi nhánh và tòa nhà thông minh, nổi bật với 24 cổng PoE++ 90 W, 2 cổng 100GbE/40GbE và dung lượng chuyển mạch 1080 Gbps.

Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24MP switch Layer 3 24 cổng 10G mGig PoE++ 2x 100G 24 cổng đồng RJ-45 Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE hỗ trợ PoE/PoE+/PoE++ chuẩn IEEE 802.3af/at/bt tới 90 W mỗi cổng và mã hóa MACsec AES-256, 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 cho Virtual Chassis 400 Gbps hoặc uplink, 1 khe cắm module mở rộng hỗ trợ tháo lắp nóng OIR (EX4400-EM-4S 4 cổng 1/10GbE SFP+, EX4400-EM-4Y 4 cổng 1/10/25GbE SFP28 hoặc EX4400-EM-1C 1 cổng 100GbE QSFP28), 1 cổng quản trị ngoài băng Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và cổng Console Serial.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper Networks EX4400-24MP là thiết bị chuyển mạch truy nhập Multigigabit Layer 3 hiệu năng cao gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX4400 Line of Ethernet Switches, được thiết kế cho hệ thống mạng campus doanh nghiệp, chi nhánh và tòa nhà thông minh hiện đại. Thiết bị trang bị 24 cổng đồng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE hỗ trợ cấp nguồn PoE++ chuẩn IEEE 802.3bt tới 90 W mỗi cổng (ngân sách PoE++ đạt 753 W với 1 nguồn / 1776 W với 2 nguồn 1050 W AC, hoặc nâng lên 1290 W / 2160 W ở điện áp 220 V với nguồn tùy chọn 1600 W AC), đi kèm 2 cổng tốc độ cao 100GbE/40GbE QSFP28 cho Virtual Chassis hoặc uplink, 1 khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng và hệ thống làm mát luồng gió từ trước ra sau (AFO). Vận hành trên hệ điều hành Junos OS kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trí tuệ nhân tạo Mist AI, EX4400-24MP đạt dung lượng chuyển mạch 540 Gbps một chiều (1080 Gbps hai chiều), thông lượng 803 Mpps cùng mã hóa phần cứng MACsec AES-256 trên toàn bộ các cổng.

Juniper EX4400-24MP tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400 kết hợp sự đơn giản của điện toán đám mây, sức mạnh phân tích từ Mist AI và nền tảng phần cứng mạnh mẽ có tính sẵn sàng cao nhằm đáp ứng yêu cầu kết nối băng thông lớn của các điểm phát Wi-Fi 6/Wi-Fi 7 và thiết bị IoT. Với EX4400-24MP, quản trị viên có thể triển khai thiết bị mới tự động không chạm (Zero Touch Provisioning - ZTP), chuẩn hóa cấu hình qua mẫu định sẵn và theo dõi các chỉ số kỳ vọng cấp độ dịch vụ (SLE) cho mạng có dây trên đám mây Juniper Mist.

Thiết bị hỗ trợ trọn vẹn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 chuyên sâu, cho phép triển khai kiến trúc mạng Campus Fabric dựa trên nền tảng IP L3 underlay kết hợp lớp phủ EVPN-VXLAN mở rộng đến tận lớp truy nhập. Đồng thời, công nghệ phân đoạn mạng vi mô dựa trên chính sách nhóm Group-Based Policy (GBP) tận dụng trường VXLAN Group Policy ID để cô lập lưu lượng giữa các thiết bị đầu cuối, người dùng và ứng dụng trên cùng hạ tầng vật lý.

Hiểu nhanh Juniper EX4400-24MP bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 24 cổng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE hỗ trợ PoE++ 90 W: Toàn bộ 24 cổng truy nhập RJ-45 đều hỗ trợ tốc độ đa mức 100M/1/2.5/5/10GbE (tối đa 28 cổng 10GbE khi lắp thêm module mở rộng) và cấp nguồn PoE/PoE+/PoE++ chuẩn IEEE 802.3af/at/bt tới 90 W mỗi cổng.
  • Ngân sách nguồn PoE++ lớn cùng Perpetual PoE và Fast PoE: Đạt ngân sách 753 W (1 PSU) / 1776 W (2 PSU) với bộ nguồn 1050 W AC đi kèm (ở cả 220 V và 110 V), hoặc tăng lên 1290 W (1 PSU) / 2160 W (2 PSU) ở điện áp 220 V khi dùng bộ nguồn tùy chọn 1600 W AC; hỗ trợ cấp nguồn liên tục khi switch khởi động lại (Perpetual PoE) và cấp nguồn tức thì sau vài giây có điện (Fast PoE).
  • Hiệu năng chuyển mạch 1080 Gbps và 803 Mpps: Đạt dung lượng chuyển mạch 540 Gbps một chiều / 1080 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp gói tin 803 Mpps (với gói tin 64 byte), trang bị vi xử lý Intel x86 Quad-Core 2.2 GHz, bộ nhớ DRAM 4 GB có ECC và lưu trữ 20 GB.
  • Tích hợp 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 và Virtual Chassis 400 Gbps: Trang bị sẵn 2 cổng 100GbE/40GbE ở mặt sau, cho phép liên kết tối đa 10 switch EX4400 thành một thiết bị logic duy nhất với băng thông backplane 400 Gbps hoặc chuyển đổi làm cổng uplink tốc độ cao (tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp module).
  • Mã hóa phần cứng MACsec AES-256 trên mọi cổng: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1AE MACsec AES-256 trên toàn bộ 24 cổng truy nhập Multigigabit cũng như các cổng module mở rộng uplink.
  • Khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng (OIR): Hỗ trợ lắp thêm module EX4400-EM-4S (4 cổng 1/10GbE SFP+), EX4400-EM-4Y (4 cổng 1/10/25GbE SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 cổng 100GbE QSFP28).
  • Giám sát lưu lượng thông minh Flow-Based Telemetry (FBT): Theo dõi hàng nghìn luồng dữ liệu trên mỗi switch để kiểm soát độ trễ, phát hiện bất thường và tự động thực thi hành động bảo vệ (như cô lập cổng khi phát hiện tấn công DDoS).
  • Kiểm tra cáp đồng TDR và giám sát quang số DOM: Hỗ trợ tính năng phản xạ miền thời gian TDR phát hiện đứt/chập cáp đồng, tự động nhận diện cáp thẳng/chéo Auto MDI/MDIX trên 24 cổng Multigigabit và giám sát quang số DOM trên các cổng quang.
Juniper EX4400-24T mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Juniper EX4400-24MP được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn tủ rack 19 inch, bố trí cụm 24 cổng đồng Multigigabit PoE++ cùng khe cắm module mở rộng ở mặt trước, kết hợp cụm cổng 100GbE/40GbE, cổng quản trị, 2 khay nguồn dự phòng và 2 module quạt làm mát thay thế nóng ở mặt sau.

Hình vector mặt trước Juniper EX4400-24MP (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng giao tiếp

  • Cổng truy nhập Multigigabit PoE++: 24 cổng đồng RJ-45 hỗ trợ tốc độ 100M/1/2.5/5/10GbE (cổng 0 đến 23), tất cả đều hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+/PoE++ chuẩn IEEE 802.3af/at/bt tới 90 W mỗi cổng và mã hóa MACsec AES-256 (tổng số cổng 10GbE đạt tối đa 28 cổng khi lắp thêm module 4x SFP+).
  • Cổng tốc độ cao 100GbE/40GbE: 2 cổng QSFP28 tích hợp sẵn ở mặt sau, mặc định cấu hình cho liên kết Virtual Chassis 400 Gbps hoặc cấu hình lại làm cổng uplink Ethernet 100GbE/40GbE (nâng tổng số lên tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp module mở rộng EX4400-EM-1C).
  • Khe cắm module mở rộng (Extension Module): 1 khe cắm mặt trước hỗ trợ tháo lắp nóng Online Insertion and Removal (OIR), cho phép bổ sung tối đa 4 cổng 1/10GbE SFP+ (EX4400-EM-4S), 4 cổng 1/10/25GbE SFP28 (EX4400-EM-4Y) hoặc 1 cổng 100GbE QSFP28 (EX4400-EM-1C).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band): 1 cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 chuyên dụng và cổng Console Serial hỗ trợ quản trị độc lập với lưu lượng dữ liệu người dùng.
  • Quản trị đa nền tảng: Hỗ trợ quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance, trợ lý ảo Marvis VNA, Junos Space Network Director, Junos Space Management, Junos OS CLI, SSHv2, SNMP v1/v2c/v3, RMON và NETCONF/YANG.
Juniper EX4400-24T mặt sau nguồn 550W AC và quạt tản nhiệtNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Hệ thống nguồn xoay chiều AC dự phòng tháo lắp nóng: Đi kèm sẵn 1 bộ nguồn xoay chiều 1050 W AC luồng gió trước ra sau (JPSU-1050-C-AC-AFO, tự động nhận điện áp 100-120 V / 200-240 V), hỗ trợ lắp tối đa 2 bộ nguồn chia tải dự phòng nóng 1+1 (công suất tiêu thụ thực tế của EX4400-24MP với nguồn 1050 W AC là 137 W khi không tải, 140 W ở tải 100% không PoE, và 1859 W đến 1861 W khi cấp tải PoE).
  • Tùy chọn nâng cấp nguồn PoE++: Hỗ trợ bộ nguồn tùy chọn 1600 W AC AFO (cung cấp 1290 W / 2160 W PoE++ ở 220 V) hoặc cấu hình khung máy dự phòng EX4400-24MP-S dùng nguồn 2000 W DC AFO (cung cấp 1680 W / 2160 W PoE++ ở 48-60 V DC; công suất tiêu thụ 90 W đến 123 W không PoE và 2250 W đến 2283 W có PoE).
  • Hệ thống tản nhiệt luồng gió AFO: Trang bị sẵn 2 module quạt làm mát thay thế nóng tại hiện trường (field-replaceable), hướng gió làm mát từ trước ra sau (AFO - front-to-back airflow), lưu lượng gió tối đa 61 CFM khi lắp 2 bộ nguồn; độ ồn của EX4400-24MP với nguồn 1050W AC AFO là 47.39 dBA (1 PSU) và 52.41 dBA (2 PSU), hoặc với nguồn 2000W DC AFO (EX4400-24MP-S) là 45.1 dBA (1 PSU) và 42.8 dBA (2 PSU).
  • Kích thước và khối lượng: Kích thước thiết bị khi lắp đủ nguồn và quạt đạt 44,17 x 4,37 x 43 cm (17.39 x 1.72 x 16.93 in., cao 1U). Khối lượng thân máy chưa kèm nguồn và quạt là 5,9 kg (13.01 lb), bộ nguồn 1050 W AC nặng 0,9 kg (1.98 lb), bộ nguồn 1600 W AC nặng 0,91 kg (2.0 lb) và mỗi module quạt nặng 0,12 kg (0.26 lb).

Ứng dụng tiêu biểu

Nhờ 24 cổng đồng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE cấp nguồn PoE++ 90 W, dung lượng chuyển mạch 1080 Gbps và băng thông uplink 100GbE, Juniper EX4400-24MP phù hợp cho các kịch bản triển khai đòi hỏi băng thông truy nhập cao:

  • Kết nối và cấp nguồn cho điểm phát Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7 mật độ cao: Cổng Multigigabit 2.5G/5G/10GbE kết hợp nguồn PoE++ 90 W giúp khai thác tối đa thông lượng của các Access Point thế hệ mới mà không bị nghẽn cổ chai ở cổng 1GbE truyền thống.
  • Lớp truy nhập Campus Fabric EVPN-VXLAN cho doanh nghiệp lớn: Mở rộng lớp phủ VXLAN và chính sách phân đoạn bảo mật vi mô Group-Based Policy (GBP) đến tận cổng kết nối máy trạm kỹ thuật, camera AI độ phân giải cao và thiết bị tòa nhà thông minh.
  • Switch hội tụ chi nhánh và phòng máy hiệu năng cao: Liên kết tối đa 10 thiết bị trong một ngăn ảo Virtual Chassis 400 Gbps kèm quản trị đám mây tự động bằng Juniper Mist AI.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Giới hạn tương thích bộ nguồn 2000 W AC: Datasheet chính hãng ghi rõ các model EX4400-24P, EX4400-24MP, EX4400-48P và EX4400-48MP không hỗ trợ bộ nguồn 2000 W AC. Khi cần mở rộng ngân sách PoE++ lên mức 2160 W trên lưới điện xoay chiều 220 V, quý khách sử dụng 2 bộ nguồn 1600 W AC (JPSU-1600-C-AC-AFO).
  • Phiên bản phần mềm cho ngân sách PoE++ và tính năng cổng đồng: Các mức ngân sách PoE++ công bố trong datasheet áp dụng từ phiên bản Junos OS 22.3R1 trở đi. Ngoài ra, tính năng hạ tốc độ quảng bá cổng (Port speed downshift) chỉ hỗ trợ trên các model cổng 10/100/1000BASE-T (như Juniper EX4400-24T), không áp dụng cho cổng Multigigabit của EX4400-24MP. Nếu chỉ cần 24 cổng Multigigabit tới 10GbE trên dòng EX4100, quý khách có thể tham khảo thêm Juniper EX4100-24MP.
  • Module mở rộng, dây nguồn và cáp Virtual Chassis: Khe cắm module mở rộng ở mặt trước chưa lắp sẵn module khi xuất xưởng; dây nguồn AC và cáp DAC/quang cho kết nối Virtual Chassis trên 2 cổng 100GbE mặt sau được đặt hàng riêng.
  • Giấy phép phần mềm Juniper Flex Class 2: Các tính năng hạng Standard đã có sẵn trong Junos OS đi kèm máy. Khi cần mở rộng định tuyến OSPF (trên 4 tuyến), BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN, MACsec hoặc thuê bao đám mây Mist Wired Assurance, quý khách chọn thêm giấy phép Class 2 (dành cho switch 24 cổng, mã có ký hiệu -C2-) xem tại tab Đặt hàng và Licensing.

Để tìm hiểu thêm về cách vận hành và giám sát thiết bị chuyển mạch Juniper, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos và bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400-24MP, trích xuất từ tài liệu datasheet chính hãng mã 1000702-015-EN (tháng 05/2025).

Thông số

Juniper EX4400-24MP

Cấu hình model


Cấu hình cổng truy nhập

24x-port 100M/1/2.5/5/10GbE

Số cổng PoE++

24

PoE++ Budget PSU 220 V

753 W/ 1776 W; 1290 W/2160 W

1 PSU/2 PSU 110 V

753 W/ 1776 W

Cổng 10GbE (tối đa khi có module)

24(28)

Cổng 25GbE (tối đa khi có module)

0(4)

Cổng 100/40GbE (tối đa có module)

2(3)

Công suất bộ nguồn

1050 W AC; 1600 W AC (optional)

Làm mát

AFO (front-to-back airflow)

Thông số vật lý


Backplane / Virtual Chassis

400 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device

Module mở rộng

EX4400-EM-4S, 4 port SFP+; EX4400-EM-4Y, 4 port SFP28; EX4400-EM-1C, 1 port QSFP28

Tùy chọn nguồn


Bộ nguồn

Autosensing; 100-120 V/200-240 V; 550 W, 1050 W, 1600 W, 2000 W AC AFO and 550 W AC AFI dual load sharing hot-swappable internal redundant power supplies

Dòng khởi động tối đa

30 amps

Bộ nguồn DC

550 W DC AFO, 550 W DC AFI, and 2000 W DC AFO input voltage range 48-60 V max, dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies

Số PSU tối thiểu (tải đầy)

1 per switch

Kích thước (R x C x S)


Kích thước (có nguồn và quạt)

17.39 x 1.72 x 16.93 in. (44.17 x 4.37 x 43 cm)

Chiều cao

1 U

Trọng lượng


Khối lượng thân máy (chưa nguồn/quạt)

13.01 lb (5.9 kg)

Bộ nguồn 550 W AC

1.76 lb (0.8 kg)

Bộ nguồn 550 W DC

1.65 lb (0.75 kg)

Bộ nguồn 1050 W AC

1.98 lb (0.9 kg)

Bộ nguồn 1600 W AC

2.0 lb (0.91 kg)

Bộ nguồn 2000 W AC

2.05 lb (0.93 kg)

Bộ nguồn 2000 W DC

2.05 lb (0.93 kg)

EX4400-EM-4S

0.2 lb (0.09 kg)

EX4400-EM-4Y

0.29 lb (0.13kg)

EX4400-EM-1C

0.26 lb (0.11kg)

Module quạt

0.26 lb (0.12 kg)

Điều kiện môi trường


Nhiệt độ hoạt động

32° to 113° F (0° to 45° C)

Nhiệt độ lưu kho

-40° to 158° F (-40° to 70° C)

Độ cao hoạt động

up to 6000 ft at 40° C (1828.8m)

Độ cao khi không hoạt động

up to 16,000 ft (4,877 m)

Độ ẩm khi hoạt động

5% to 90% (noncondensing)

Độ ẩm khi không hoạt động

0% to 90% (noncondensing)

Làm mát


Số quạt thay nóng

2

Lưu lượng gió tối đa (2 PSU)

61 CFM

Thông số phần cứng


Chế độ chuyển mạch

Store and forward

CPU

2.2 GHz Quad-Core Intel x86 CPU

Dung lượng chuyển mạch (gói 64 byte)

540 Gbps (unidirectional)/1080 Gbps (bidirectional)

Bộ nhớ


DRAM

4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models

Bộ nhớ lưu trữ

20 GB on all models

Lớp vật lý


Kiểm tra cáp đồng TDR

EX4400 ‑ 24P/T/MP and EX4400 ‑ 48XP/P/T/MXP/MP

Hạ tốc độ cổng 10/100/1000BASE-T

EX4400 ‑ 24P/T and EX4400 ‑ 48XP/P/T only

Dung lượng chuyển mạch


EX4400 ‑ 48XP/48T

348 Gbps (unidirectional)/696 Gbps (bidirectional)

EX4400 ‑ 48MXP/48MP

510 Gbps (unidirectional)/1020 Gbps (bidirectional)

Thông lượng L2/L3


Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte)

803 Mpps

Nền tảng quản trị

Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management

Bảo mật


Số địa chỉ MAC cho phép

112,000

Chuyển mạch lớp 2


Số MAC tối đa mỗi hệ thống

112,000

Khung jumbo

9216 Bytes

Số VLAN hỗ trợ

4093

Dải VLAN ID

1 to 4094

Số thực thể VST

510

Spanning Tree


Số thực thể MST

64

Số thực thể VSTP

510

Gộp liên kết (LAG)


Số nhóm LAG

128

Số cổng tối đa mỗi LAG

16

Lớp 3 - IPv4


Số mục ARP tối đa

24,000

Tuyến IPv4 unicast (phần cứng)

130,048 prefixes; 81,000 host routes

Tuyến IPv4 multicast (phần cứng)

40,000 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS

Số VRF-Lite

1000

Lớp 3 - IPv6


Số mục IPv6 ND tối đa

12,000

Tuyến IPv6 unicast (phần cứng)

87,000 prefixes; 40,000 host routes

Tuyến IPv6 multicast (phần cứng)

20,000 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS

Danh sách ACL (firewall filter)


PACL chiều vào

2048

VACL chiều vào

2048

RACL chiều vào

2048

PACL chiều ra

1024

VACL chiều ra

512

Chiều ra dùng chung PACL/VACL

512

RACL chiều ra

1024

Bảo mật truy nhập


Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X)

Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP)

Sẵn sàng cao


Nonstop routing (NSR)

PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPng, BGP, BGPv6, ISIS, IGMP v1, v2, v3

Chất lượng dịch vụ (QoS)


Policing chiều vào

1 rate 2 color

Số hàng đợi mỗi cổng

12 (8 unicast + 4 multicast)

Tiêu chí phân loại L2-L4

Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more

Multicast


IGMP

v1, v2, v3

Quản trị thiết bị


Quản trị ngoài băng

Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet

SNMP

v1, v2c, v3

Giám sát lưu lượng


Số cổng đích mirroring

4

Số phiên mirroring tối đa

4

Mirroring tới đích từ xa (L2)

1 destination VLAN

An toàn và tuân thủ


Hiệu quả năng lượng

AT&T TEER (ATIS-06000015.03.2013); ECR 3.0.1; ETSI ES 203 136 V.1.1.1; Verizon TEEER (VZ.TPR.9205)

Môi trường (RoHS)

Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6

Viễn thông

CLEI code

Tính năng phần mềm và giao thức

Nhóm tính năng

Tính năng (nguyên văn datasheet)

Lớp vật lý

Time domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts; Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support; Digital optical monitoring for optical ports

Bảo mật

MAC limiting (per port and per VLAN); Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection); Simple Certificate Enrollment Protocol (SCEP)

Chuyển mạch lớp 2

Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN interface (RVI); Uplink failure detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3bz: 2.5GBASE-T and 5GBASE-T; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3by: 25-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3af: Power over Ethernet; IEEE 802.3at: Power over Ethernet Plus; IEEE 802.3bt: 90 W Power over Ethernet; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile

Spanning Tree

IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol

Gộp liên kết (LAG)

IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG

Lớp 3 - IPv4

Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)

Lớp 3 - IPv6

Static routing

Danh sách ACL (firewall filter)

ACL entries (ACE) in hardware per system: Egress shared across PACL and VACL:; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL

Bảo mật truy nhập

802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 RA guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; MACsec

Sẵn sàng cao

Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; GRES for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP; Online insertion and removal (OIR) uplink module

Chất lượng dịch vụ (QoS)

L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), weighted deficit round-robin (WDRR); 802.1p, DiffServ code point (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED)

Multicast

IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; Protocol Independent Multicast-Sparse Mode (PIM-SM), PIM Source-Specific Mode (PIM-SSM), PIM Dense Mode (PIM-DM)

Quản trị thiết bị

Junos OS CLI; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; RMON (RFC2819) groups 1, 2, 3, 9; Remote performance monitoring; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy

Xử lý sự cố

Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback

Giám sát lưu lượng

ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1)

Tương thích điện từ (EMC)

FCC 47 CFR Part 15; ICES-003 / ICES-GEN; EN 300 386 V1.6.1; EN 300 386 V2.1.1; EN 55032; CISPR 32; EN 55024; CISPR 24; EN 55035; CISPR 35; IEC/EN 61000 Series; AS/NZS CISPR 32; VCCI-CISPR 32; BSMI CNS 13438; KN 32 and KN 35; KN 61000 Series; TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16; TCVN 7189; TCVN 7317

An toàn (thân máy và quang)

CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 and 60950-1; UL 62368-1 and 60950-1; IEC 62368-1 and 60950-1 (All country deviations): CB Scheme report; IEC 62368-3 for USB and PoE: CB Scheme report; CFR, Title 21, Chapter 1, Subchapter J, Part 1040; REDR c 1370 OR CAN/CSA-E 60825-1- Part 1; IEC 60825-1; IEC 60825-2

Ghi chú của datasheet

  • Trong Table 1 của datasheet, cấu hình EX4400-24MP được trình bày thành 2 hàng tương ứng với bộ nguồn đi kèm 1050 W AC (ngân sách PoE++ 753 W / 1776 W) và bộ nguồn tùy chọn 1600 W AC (ngân sách PoE++ 1290 W / 2160 W ở điện áp 220 V).
  • Tính năng hạ tốc độ quảng bá cổng (Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports) chỉ áp dụng cho các model cổng 1GbE (EX4400-24P/T và EX4400-48XP/P/T) nên đã được lược bỏ khỏi bảng thông số của EX4400-24MP.
  • Khối lượng thân máy (5,9 kg / 13.01 lb) được tính khi chưa lắp bộ nguồn và module quạt; khối lượng của từng loại bộ nguồn, quạt và module mở rộng được liệt kê riêng trong nhóm Trọng lượng (bộ nguồn 1050 W AC nặng 0,9 kg / 1.98 lb).
  • Dung lượng chuyển mạch (540 Gbps một chiều / 1080 Gbps hai chiều) và thông lượng (803 Mpps) là giá trị tối đa đo với gói tin 64 byte.
  • Danh sách các chuẩn RFC và MIB hỗ trợ chi tiết rất dài nên được lược bớt trên trang này; quý khách có thể tra cứu đầy đủ trong file PDF datasheet xem tại tab Tài liệu kỹ thuật.
  • Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình và lưu lượng vận hành.

Licensing and deployment

Thông tin mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex License, bảng mã đặt hàng thiết bị, phụ kiện tùy chọn và thông số ngân sách PoE++, công suất nguồn của switch Juniper EX4400-24MP.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm - mô tả

EX4400-24MP

Juniper EX4400-24MP - Switch 24 cổng 100M/1/2.5/5/10GbE PoE++ kèm 1 bộ nguồn xoay chiều 1050 W AC PS luồng gió trước ra sau AFO (cung cấp 753/1776 W PoE++ với 1/2 bộ nguồn; cáp DAC cho Virtual Chassis và dây nguồn đặt riêng).

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện - mô tả

S-EX-A-C2-1

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm

S-EX-A-C2-3

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm

S-EX-A-C2-5

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm

S-EX-P-C2-1

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm

S-EX-P-C2-3

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm

S-EX-P-C2-5

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm

S-EX-A-C2-1-COR

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 1 năm

S-EX-A-C2-3-COR

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm

S-EX-A-C2-5-COR

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm

S-EX-P-C2-3-COR

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm

S-EX-P-C2-5-COR

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm

S-EX-A-C2-1-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm

S-EX-A-C2-3-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm

S-EX-A-C2-5-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm

S-EX-P-C2-1-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm

S-EX-P-C2-3-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm

S-EX-P-C2-5-ND

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm

S-EX-A-C2-1-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm

S-EX-A-C2-3-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm

S-EX-A-C2-5-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm

S-EX-P-C2-1-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm

S-EX-P-C2-3-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm

S-EX-P-C2-5-SD

Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm

EX4400-EM-4S

Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+

EX4400-EM-4Y

Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1/10/25GbE SFP28

EX4400-EM-1C

Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 1 cổng 100GbE QSFP28

JPSU-550-C-AC-AFO

Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau)

JPSU-550-C-AC-AFI

Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước)

JPSU-550-C-DC-AFO

Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau)

JPSU-550-C-DC-AFI

Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước)

JPSU-1050-C-AC-AFO

Bộ nguồn - Bộ nguồn 1050 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau)

JPSU-1600-C-AC-AFO

Bộ nguồn - Bộ nguồn 1600 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau)

Giấy phép Juniper Flex cho EX4400-24MP

  • Ba hạng tính năng phần mềm: Standard, Advanced và Premium. Các tính năng hạng Standard đã tích hợp sẵn trong hệ điều hành Junos OS đi kèm thiết bị; các tính năng nâng cao (OSPF, IGMP v1/v2/v3, PIM, BFD, Virtual Chassis, GBP) và cao cấp (BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN) được kích hoạt qua giấy phép Flex Advanced hoặc Flex Premium.
  • Phân hạng theo số cổng (Class 2): Trong hệ thống cấp phép Juniper Flex, Class 1 áp dụng cho switch 12 cổng, Class 2 cho switch 24 cổng và Class 3 cho switch 32 hoặc 48 cổng. Model EX4400-24MP thuộc phân hạng Class 2 (sử dụng các mã giấy phép có ký hiệu -C2-); bảng phụ kiện phía trên đã lọc bỏ 24 mã giấy phép Class 3 không áp dụng cho model này.
  • Hình thức cấp phép thuê bao và vĩnh viễn: Các gói giấy phép thuê bao (1 năm, 3 năm, 5 năm) hạng Advanced và Premium đã bao gồm quyền sử dụng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trợ lý ảo Marvis VNA, cho phép luân chuyển linh hoạt giữa các thiết bị cùng phân hạng. Ngoài ra, dòng EX4400 24 cổng hỗ trợ giấy phép vĩnh viễn Class 2 (S-EX-A-C2-P, S-EX-P-C2-P), giấy phép mã hóa MACsec AES-256 (S-EX-MACSEC-C2-P) và giấy phép đo từ xa Flow-Based Telemetry (S-EX-FBT-P).

Ngân sách PoE++ theo bộ nguồn AC

Mã cấu hình

Bộ nguồn

PoE++ 220V (1/2 PSU)

PoE++ 110V (1/2 PSU)

EX4400-24MP

1050 W AC

753 W/ 1776 W

753 W/ 1776 W

EX4400-24MP-S

1600 W AC

1290 W/ 2160 W

753 W/ 1776 W

Ngân sách PoE++ với bộ nguồn DC

Mã cấu hình

Bộ nguồn

PoE++ 48-60V (1/2 PSU)

EX4400-24MP-S

2000 W DC

1680 W / 2160 W

Công suất tiêu thụ theo mức tải

Cấu hình

Loại nguồn

PSU (W)

Không tải (W)

Tải tối đa (W)

EX4400-24MP

AC

1050

137

140

EX4400-24MP with POE

AC

1050

1859

1861

EX4400-24MP-S

DC

2000

90

123

EX4400-24MP-S with POE

DC

2000

2250

2283

Độ ồn theo bộ nguồn

Mã cấu hình

Bộ nguồn

Độ ồn 1 PSU (dBA)

Độ ồn 2 PSU (dBA)

EX4400-24MP

1050W AC AFO

47.39

52.41

EX4400-24MP-S

2000W DC AFO

45.1

42.8

Mã có hậu tố -S trong các bảng nguồn là cấu hình khung máy dự phòng (spare chassis) lắp bộ nguồn tùy chọn 1600 W AC hoặc 2000 W DC; datasheet lưu ý EX4400-24P/24MP/48P/48MP không hỗ trợ bộ nguồn 2000 W AC.

Bảo hành

Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24MP được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng trọn đời có giới hạn nâng cao (Enhanced Limited Lifetime Hardware Warranty): hỗ trợ đổi thiết bị về nhà máy trong suốt thời gian người mua ban đầu sở hữu sản phẩm, cập nhật phần mềm trọn đời, gửi trước thiết bị thay thế trong một ngày làm việc và hỗ trợ kỹ thuật JTAC 24x7 trong 90 ngày kể từ ngày mua. Bộ nguồn và khay quạt được bảo hành trong thời hạn 5 năm.

Tài liệu kỹ thuật

Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng và cấu hình phần mềm cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400-24MP.

Tài liệu sản phẩm chính hãng

  • Datasheet Juniper Networks EX4400 Line of Ethernet Switches: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã 1000702-015-EN (phát hành tháng 05/2025, tương ứng tài liệu HPE Juniper Networking mã a00150783ENW). Đây là nguồn dữ liệu gốc của toàn bộ thông số trên trang này: tải datasheet EX4400 (PDF).
  • Hướng dẫn phần cứng dòng switch Juniper EX4400 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, quy cách đấu nối nguồn điện xoay chiều AC 1050 W / 1600 W, sơ đồ cổng Multigigabit PoE++ EX4400-24MP và bảo trì hệ thống quạt: xem hướng dẫn phần cứng EX4400.
  • Datasheet dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tài liệu chi tiết về giải pháp quản trị, tự động hóa vận hành và đo lường chất lượng SLE cho switch dòng EX Series: tải tài liệu Mist Wired Assurance.

Hệ điều hành và cấp phép bản quyền

  • Hệ điều hành mạng Junos OS: Tài liệu kiến trúc hệ điều hành, hướng dẫn cấu hình CLI, định tuyến Layer 3, EVPN-VXLAN và cấu hình Virtual Chassis: trang thông tin Junos OS.
  • Hướng dẫn cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Quy định chi tiết về các cấp độ giấy phép Standard, Advanced, Premium và cách kích hoạt bản quyền Class 2 trên dòng switch EX4400: xem hướng dẫn giấy phép Flex.

Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

  • Chính sách bảo hành phần cứng Enhanced Limited Lifetime Warranty: Chi tiết quyền lợi bảo hành phần cứng và thời hạn bảo hành 5 năm cho bộ nguồn, module quạt: xem điều khoản bảo hành EX Series.
  • Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu Juniper JTAC: Cổng tra cứu cơ sở tri thức, tải bản cập nhật phần mềm và mở yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật 24x7: truy cập cổng hỗ trợ Juniper Support.

Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.

Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.

Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo