Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX2300-24MP switch Multigigabit 24 cổng PoE+ 380W 4x10G

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 30/09/2026
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 30/09/2026
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 30/09/2031
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 30/04/2026
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life TSB107683: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX2300-24MP
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper Networks EX2300-24MP là thiết bị chuyển mạch Multigigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 gắn rack 1U cấp nguồn PoE+, dành cho lớp truy nhập văn phòng chi nhánh và mạng khuôn viên doanh nghiệp có mật độ Wi-Fi cao, với thân máy sâu 25.4 cm và quản trị bằng Juniper Mist Wired Assurance.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX2300-24MP switch Multigigabit 24 cổng PoE+ 380W 4x10G 8 cổng RJ-45 100/1000/2500BASE-T hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (802.3af/802.3at) (cổng 0..7), 16 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (802.3af/802.3at) (cổng 8..23), 4 cổng 1GbE SFP / 10GbE SFP+ (cổng 0..3).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX2300-24MP là thiết bị chuyển mạch Multigigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 cấp nguồn PoE+ gắn rack 1U thuộc dòng Juniper Networks EX2300 Switch, được thiết kế chuyên biệt cho lớp truy nhập văn phòng chi nhánh, điểm giao dịch từ xa và mạng khuôn viên doanh nghiệp (campus access) có mật độ điểm phát sóng Wi-Fi cao. Thiết bị trang bị 24 cổng truy nhập RJ-45 hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3af PoE / 802.3at PoE+ trên toàn bộ cổng (gồm 8 cổng Multigigabit 100/1000/2500BASE-T từ cổng 0 đến 7 và 16 cổng Gigabit 10/100/1000BASE-T từ cổng 8 đến 23) với tổng ngân sách công suất PoE đạt 380 W, kết hợp 4 cổng uplink mặt trước 1GbE SFP / 10GbE SFP+ phục vụ kết nối đường trục tốc độ cao hoặc xếp chồng công nghệ Virtual Chassis (băng thông 80 Gbps, tối đa 4 switch). Vận hành trên kiến trúc ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) tích hợp vi xử lý 1.25GHz Arm CPU, bộ nhớ lưu trữ Flash 8 GB và hệ điều hành Junos OS kèm quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX2300-24MP đạt dung lượng chuyển mạch 76 Gbps một chiều / 152 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 95 Mpps ở tốc độ đường truyền (wire speed). Theo thông báo vòng đời TSB107683 của Juniper Networks, mã sản phẩm này đã có lịch ngừng bán (công bố 30/04/2026, hạn đặt hàng cuối 30/09/2026, hỗ trợ kỹ thuật đến 30/09/2031); quý khách triển khai dự án mới có thể tham khảo mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-24MP.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Khi triển khai các điểm phát sóng không dây chuẩn IEEE 802.11ac Wave 2 và Wi-Fi 6 tại doanh nghiệp, băng thông đường lên của mỗi Access Point thường vượt quá giới hạn 1 Gbps của cổng đồng truyền thống. Phiên bản Juniper EX2300-24MP giải quyết triệt để bài toán này bằng cách cung cấp 8 cổng đồng Multigigabit 100M/1G/2.5GBASE-T PoE+ (cổng 0..7) truyền dẫn tốc độ 2.5 Gbps ngay trên hạ tầng cáp đồng Category 5e hiện hữu, đi kèm 16 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+ (cổng 8..23) và 4 cổng quang uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ trong thân máy sâu chỉ 10 in (25.4 cm).
Thiết bị vận hành đồng nhất trên hệ điều hành Junos OS và được đưa vào quản lý tập trung qua kiến trúc đám mây Juniper Mist Cloud. Dịch vụ Juniper Mist Wired Assurance ứng dụng trí tuệ nhân tạo Mist AI hỗ trợ tự động hóa triển khai Zero Touch Provisioning (ZTP), phát hiện bất thường, phân tích nguyên nhân gốc rễ (root cause analysis) và giám sát chỉ số chất lượng dịch vụ kết nối có dây (SLE) theo thời gian thực.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kết hợp 8 cổng Multigigabit 2.5GbE và 16 cổng 1GbE cấp nguồn PoE+ (380 W): Toàn bộ 24 cổng truy nhập RJ-45 đều hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af Class 3 PoE (15,4 W) và IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30 W/cổng) với tổng ngân sách PoE 380 W, cho phép cấp nguồn trực tiếp cho bộ phát Wi-Fi 2.5GbE, điện thoại IP VoIP và camera giám sát kèm cơ chế thương lượng công suất chi tiết qua LLDP-MED.
- Hiệu năng chuyển mạch 152 Gbps ở tốc độ đường truyền (Wire-Speed): Trang bị ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) kết hợp CPU 1.25GHz Arm và bộ nhớ Flash 8 GB dành riêng cho dòng Multigigabit, đạt năng lực chuyển mạch 76 Gbps một chiều / 152 Gbps hai chiều và thông lượng L2/L3 đạt 95 Mpps (gói 64 byte).
- 4 cổng Uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ và xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps: 4 cổng quang cố định ở mặt trước hỗ trợ cả module 1GbE SFP và 10GbE SFP+, đồng thời cho phép cấu hình làm cổng liên kết Virtual Chassis (băng thông liên kết 80 Gbps) để ghép tối đa 4 switch EX2300 (có thể kết hợp cùng các model EX2300 khác) thành một thiết bị logic duy nhất.
- Chuyển mạch Layer 2 hoàn chỉnh, định tuyến Layer 3 và Campus Fabric: Hỗ trợ bảng địa chỉ 16,000 MAC, khung Jumbo 9216 bytes, 4093 VLAN (2044 VLAN hoạt động), RSTP/MSTP/VSTP, Redundant Trunk Group (RTG), gộp kênh LACP (128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng/LAG), định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIP v1/v2, RIPng, OSPF v1/v2/v3, PIM multicast và đóng vai trò switch truy nhập trong kiến trúc EVPN multihoming / Campus Fabric.
- Bảo mật truy nhập 802.1X và kiểm soát chất lượng dịch vụ (QoS) 8 hàng đợi: Tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X đa thiết bị, Captive Portal, MAC limiting, DHCP snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IPv6 RA Guard, 2,000 mục ACL phần cứng và 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (Strict Priority, SDWRR, WRED).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Khác với các model EX2300 non-multigigabit thông thường, Juniper EX2300-24MP sở hữu thiết kế khung vỏ 1U siêu gọn với chiều sâu chỉ 10 in (25.4 cm), bố trí toàn bộ cổng mạng truy nhập, cổng quang uplink và cả cụm cổng quản trị (MGMT, Console, USB) ở mặt trước để tối ưu thao tác trong tủ rack nông.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập Multigigabit PoE+ (Cổng 0..7): 8 cổng RJ-45 100/1000/2500BASE-T hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (802.3af/802.3at), được đóng khung viền màu cam nhận diện trên mặt trước (xếp 4 cột x 2 hàng), tối ưu cho đường lên 2.5 Gbps của Access Point 802.11ac Wave 2 / Wi-Fi 6.
- Cổng truy nhập Gigabit PoE+ (Cổng 8..23): 16 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (802.3af/802.3at), chia thành 2 cụm 8 cổng viền bạc (mỗi cụm 4 cột x 2 hàng), hỗ trợ tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (port speed downshift), chuẩn tiết kiệm điện IEEE 802.3az EEE và chẩn đoán cáp (cable diagnostics).
- Cổng Uplink quang (Cổng 0..3): 4 cổng 1GbE SFP / 10GbE SFP+ cố định ở bên phải mặt trước (xếp 2 cột x 2 hàng), hỗ trợ giám sát quang số DOM và dùng làm cổng kết nối đường trục hoặc cổng xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Mặt trước: Cụm 3 đèn LED trạng thái hệ thống (MGT, FAN, PW), 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-band management) 10/100BASE-T Ethernet RJ-45 (MGMT), 1 cổng Serial Console RJ-45 (CON) và 1 cổng USB hỗ trợ cài đặt nhanh Junos OS / cấu hình nằm ngay bên trái cụm cổng Multigigabit.
- Mặt sau: Điểm tiếp địa chống tĩnh điện (ESD point), nhãn mã CLEI và số Serial, cùng ổ cắm nguồn xoay chiều AC (100-240V~, 5.4-2.5A, 50/60 Hz) từ bộ nguồn AC tích hợp sẵn bên trong.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng: Cao 1.75 in (4.45 cm, chuẩn 1U), rộng 17.4 in (44.19 cm khi đặt bàn) hoặc 17.5 in (44.6 cm khi lắp tai rack), sâu chỉ 10 in (25.4 cm); trọng lượng hệ thống đạt 8.82 lb (4 kg).
- Nguồn điện và làm mát: Bộ nguồn xoay chiều AC tích hợp cố định bên trong; công suất tiêu thụ hệ thống (chưa tính tải PoE) tối đa chỉ 55 W AC, tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 380 W. Hệ thống làm mát gồm 3 quạt tản nhiệt với luồng gió ngang từ sườn sang sườn (side-to-side airflow), độ ồn 45.7 dB, hoạt động ổn định ở nhiệt độ 0° đến 45° C (32° đến 113° F) và độ ẩm 10% đến 85% không ngưng tụ.
Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ sự kết hợp giữa 8 cổng 2.5GbE PoE+, 16 cổng 1GbE PoE+ (ngân sách 380 W), 4 cổng uplink 10GbE SFP+ và chiều sâu thân máy chỉ 25.4 cm, Juniper EX2300-24MP phù hợp cho các mô hình triển khai:
- Hạ tầng chuyển mạch truy nhập cho mạng Wi-Fi mật độ cao: Cấp nguồn PoE+ (tối đa 30 W/cổng) và truyền dẫn băng thông 2.5 Gbps trên cáp Cat 5e cho tối đa 8 bộ phát sóng Wi-Fi 802.11ac Wave 2 / Wi-Fi 6 qua cổng 0..7, đồng thời kết nối 16 thiết bị điện thoại IP, camera an ninh và máy trạm qua cổng 8..23.
- Tủ mạng chi nhánh và văn phòng có độ sâu hạn chế: Thân máy sâu 10 in (25.4 cm), luồng gió tản nhiệt ngang (side-to-side) và toàn bộ cổng mạng lẫn cổng MGMT/Console nằm ở mặt trước giúp lắp đặt dễ dàng trong các tủ treo tường hoặc hốc kỹ thuật nông.
- Mạng truy nhập Campus Fabric quản trị bằng AI: Kết nối tối đa 4 switch EX2300 trong cấu hình Virtual Chassis 80 Gbps đóng vai trò switch truy nhập trong kiến trúc EVPN multihoming hoặc Core-Distribution, quản trị tập trung bằng Juniper Mist Wired Assurance.
Lưu ý khi lựa chọn
- Thông báo vòng đời sản phẩm (End of Life - TSB107683): Juniper Networks đã công bố thông báo ngừng vòng đời sản phẩm cho dòng switch EX2300 (bao gồm mã EX2300-24MP) theo bản tin kỹ thuật TSB107683: ngày công bố 30/04/2026, ngày ngừng bán / hạn đặt hàng cuối (Last Order Date / End of Sale) 30/09/2026, kết thúc phân tích lỗi phần cứng 30/09/2027, kết thúc phát triển phần mềm (End of Engineering) 30/09/2029 (phiên bản Junos mục tiêu 25.4) và kết thúc hỗ trợ kỹ thuật (End of Support) vào ngày 30/09/2031. Đối với các dự án đầu tư mới cần switch Multigigabit 24 cổng PoE++ quản trị bằng Mist AI, quý khách nên chuyển sang mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-24MP.
- Phân bổ ngân sách nguồn PoE 380 W: Cả 24 cổng truy nhập (8 cổng 2.5GbE và 16 cổng 1GbE) đều hỗ trợ PoE/PoE+ trong phạm vi tổng ngân sách 380 W của hệ thống (cấp đồng thời 15,4 W chuẩn 802.3af cho cả 24 cổng hoặc cấp 30 W chuẩn 802.3at PoE+ cho tối đa 12 cổng); cần tính toán tổng công suất tiêu thụ của các Access Point và camera khi thiết kế.
- Giấy phép phần mềm Juniper Flex Class 2 và Virtual Chassis: EX2300-24MP thuộc phân hạng Class 2 (24 cổng). Tính năng xếp chồng Virtual Chassis yêu cầu trang bị giấy phép
EX2300-VC; các giao thức định tuyến OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast, Q-in-Q và BFD yêu cầu kích hoạt giấy phép nâng caoEX-24-EFLhoặc giấy phép Juniper Flex Advanced Class 2 (S-EX-A-C2-P/ thuê baoS-EX-A-C2-3-COR,S-EX-A-C2-5-COR). - Lưu ý luồng gió ngang (Side-to-Side) và phụ kiện đặt rời: EX2300-24MP sử dụng 3 quạt làm mát với luồng gió ngang từ sườn sang sườn (Side-side), cần chừa khoảng trống thông gió hai bên hông máy khi lắp tủ. 4 cổng uplink SFP/SFP+ chưa kèm sẵn module quang; gắn tủ 4 trụ hoặc treo tường cần đặt thêm bộ giá đỡ
EX-4PST-RMKhoặcEX-WMK.
Để so sánh chi tiết giữa các dòng switch truy nhập Juniper và nắm vững cách cấu hình giám sát hệ thống, quý khách có thể tham khảo bài viết so sánh chọn dòng switch Juniper EX2300, EX3400 và EX4100 cùng bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất tự động cho riêng model Juniper EX2300-24MP từ tài liệu kỹ thuật chính hãng HPE Juniper Networking (mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1). Các thông số chỉ áp dụng cho biến thể không Multigigabit (EX2300-24T/24P/48T/48P) hoặc bản 48 cổng Multigigabit (EX2300-48MP) đã được lọc bỏ theo quy tắc kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số | Juniper EX2300-24MP |
|---|---|
Tùy chọn nguồn | |
Công suất tiêu thụ (không PoE) | 55 W AC |
Tổng ngân sách nguồn PoE | 380 W |
Trọng lượng hệ thống | 8.82 lb (4 kg) |
Cấu hình model | |
Độ ồn âm thanh (dB) | 45.7 |
Kích thước (R x C x S) | |
Chiều cao | 1.75 in (4.45 cm) for 1U installations |
Chiều sâu thân máy (EX2300-24MP) | 10 in (25.4 cm) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 13,000 ft (3962 m) at 40° C according to GR-63 |
Độ cao khi không hoạt động | up to 15,000 ft (4572 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 10% to 85% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 95% (noncondensing) |
Thông số phần cứng | |
Cơ chế chuyển mạch | Store and forward |
Bộ nhớ lưu trữ Flash | 2 GB (EX2300 non-multigigabit models); 8 GB (EX2300-24MP, EX2300-48MP) |
CPU | 1.25GHz Arm® CPU |
Mật độ cổng GbE | 28 (24 host ports + four-port SFP/SFP+ uplinks) |
Năng lực chuyển mạch gói (gói 64B) | 76 Gbps (unidirectional)/ 152 Gbps (bidirectional) |
Module quang hỗ trợ | |
Quang/đầu nối GbE SFP | RJ-45, or LC SFP fiber supporting 1000BASE-T SFP, SX (multimode), LX (single mode), or LH (single-mode) |
Thông số phần mềm | |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | 95 Mpps (wire speed) |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space® Network Director for Campus; Junos Space® Management |
Quản lý chất lượng viễn thông | TL9000 |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6 |
Viễn thông | CLEI code |
Chính sách bảo hành | Enhanced limited lifetime switch hardware warranty; For more details, please visit juniper.net/us/en/products |
Tính năng lớp 2 | |
Địa chỉ MAC tối đa (phần cứng) | 16,000 |
Khung jumbo | 9216 bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 (2044 active VLAN) |
Dải VLAN ID | 1-4094 |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP hỗ trợ | 253 |
Lớp 3 – IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 4,096 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 2,048 groups; 2,048 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIP v1/v2, OSPF v1/v2 |
Lớp 3 – IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 2,048 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 1,024 groups; 1,024 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPF v3, Multicast Listener Discovery, Multicast Listener Discovery v2 |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
Số mục ACL (ACE) phần cứng | 2,000 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X) | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 8 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Số hàng đợi mỗi cổng | 8 |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ether Type, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers |
Multicast | |
IGMP snooping entries | 2,000 |
IGMP | v1, v2, v3 |
Quản trị thiết bị | |
Quản trị ngoài băng | Serial, 10/100BASE-T Ethernet |
Giao thức quản trị mạng (SNMP) | v1, v2c, v3 |
Xử lý sự cố | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
Cấu hình cổng Multigigabit và làm mát (Table 1 datasheet)
Thông số cấu hình | Juniper EX2300-24MP |
|---|---|
Cổng 1/2.5 Gbps (100/1000/2500BASE-T) | 8 cổng (cổng 0-7) |
Cổng 1 Gbps (10/100/1000BASE-T) | 16 cổng (cổng 8-23) |
Hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ | All access ports (tất cả 24 cổng truy nhập, tổng ngân sách 380 W) |
Cổng Uplink quang | 4 SFP+ (4 x 1/10GbE SFP/SFP+) |
Số quạt làm mát | 3 quạt tích hợp |
Hướng luồng gió (Air Flow) | Side-side (luồng gió ngang từ sườn sang sườn) |
Chiều rộng x Chiều cao x Chiều sâu | Để bàn: 17.4 x 1.75 x 10 in (44.19 x 4.45 x 25.4 cm); Kèm tai gắn rack: 17.5 x 1.75 x 10 in (44.6 x 4.45 x 25.4 cm) |
Bộ nhớ lưu trữ Flash trên EX2300-24MP | 8 GB Flash (dòng Multigigabit EX2300-24MP / EX2300-48MP) |
Băng thông Virtual Chassis | 80 Gbps Virtual Chassis interconnect, kết nối tối đa 4 switch thành một thiết bị logic |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Kích thước (R x C x S) | Width: 17.4 in (44.19 cm) for desktop installations; 17.5 in (44.6 cm) with rack-mount brackets |
Module quang hỗ trợ | 10/100/1000BASE-T connector type RJ-45 |
Lớp vật lý | Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts; Auto MDI/MDIX (medium-dependent interface/medium dependent interface crossover) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports; Digital optical monitoring for optical ports |
Tính năng lớp 2 | Port-based VLAN; MAC-based VLAN; Voice VLAN; Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); RVI (Routed VLAN Interface); IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; IEEE 802.1br: Bridge Port Extension; IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p: CoS Prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN Tagging; IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking; IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3af: PoE; IEEE 802.3at: PoE+; IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP); IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3az: Energy Efficient Ethernet |
Lớp 3 – IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD) with slow timers (> 3 sec); IP directed broadcast |
Lớp 3 – IPv6 | Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS); Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | Port-based ACL (PACL) - 256 ingress; 256 egress; VLAN-based ACL (VACL) - 256 ingress; 256 egress; Router-based ACL (RACL) - 256 ingress; 512 egress; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | MAC limiting; Allowed MAC addresses - configurable per port; Sticky MAC (persistent MAC address learning); Dynamic ARP inspection (DAI); Proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; IPv6 RA Guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Captive Portal; Static MAC authentication; MAC-RADIUS; Control plane DoS protection; Fallback authentication; Trusted Network Connect (TNC) certified |
Sẵn sàng cao | Link aggregation; Tagged ports support in LAG; Uplink Failure Detection |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | Layer 2 QoS; Layer 3 QoS; Ingress policing: one-rate two-color; two-rate three-color markers; Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shaped deficit weighted round-robin (SDWRR); 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop and WRED |
Multicast | IGMP snooping; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; MLD snooping |
Quản trị thiết bị | Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; Remote monitoring (RMON) (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; RADIUS authentication; TACACS+ authentication; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; DNS resolver; System log logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy; Interface range |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1); Encapsulated Remote Switched Port Analyzer (ERSPAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Chứng nhận an toàn | UL-UL60950-1 (Second Edition); C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition); TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition); CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations); EN 60825-1 (Second Edition) |
Chứng nhận tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE |
Ghi chú của datasheet
- Bộ nhớ lưu trữ Flash trên dòng Multigigabit: Trang 9 của datasheet ghi chung mục Flash cho cả dòng EX2300; trong đó phiên bản Multigigabit EX2300-24MP được trang bị 8 GB Flash (so với 2 GB trên các model non-multigigabit).
- Tính năng yêu cầu giấy phép nâng cao: Các tính năng IEEE 802.1Q-in-Q (VLAN Stacking), định tuyến động OSPF v1/v2 (4 route), OSPF v3 (IPv6), IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/SSM/DM và BFD yêu cầu trang bị thêm giấy phép tính năng nâng cao (Enhanced Feature License - EFL) hoặc giấy phép Juniper Flex Class 2 tương ứng.
- Danh mục chuẩn RFC và MIB: Thiết bị hỗ trợ đầy đủ 35 nhóm chuẩn RFC và 39 nhóm chuẩn MIB quản trị mạng theo liệt kê tại trang 11 và trang 12 của datasheet chính hãng.
Licensing and deployment
Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX2300-24MP, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex Class 2 (dành cho switch 24 cổng), giấy phép nâng cao EFL / Virtual Chassis, bộ phụ kiện gắn lắp tủ rack/tường và các mã module quang SFP tương thích từ datasheet Juniper EX2300 (a00151236ENW Rev. 1).
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
EX2300-24MP | Juniper EX2300-24MP – Switch EX2300 16 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+, 8 cổng 100/1000/2500BASE-T PoE+ (tổng ngân sách PoE 380 W), 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ (module quang đặt riêng) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
EX-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ tai gắn tủ rack 2 trụ tiêu chuẩn cho dòng switch EX2300 |
EX-4PST-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá đỡ gắn tủ rack 4 trụ điều chỉnh độ sâu cho dòng switch EX2300 |
EX-WMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá treo tường cho dòng switch EX2300 |
EX-SFP-1GE-T | Module quang SFP – Module SFP đồng 10/100/1000BASE-T; đầu nối RJ-45; cự ly 100 m trên cáp đồng UTP |
EX-SFP-1GE-SX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF) |
EX-SFP-1GE-SX-ET | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF), dải nhiệt độ mở rộng |
EX-SFP-1GE-LX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LH | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LH; đầu nối LC; bước sóng 1550 nm; cự ly 70 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LX40K | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R14 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1490 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT14R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1490 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT15R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1550 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE40KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1470 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1470 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1490 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1490 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
Bản quyền phần mềm Juniper Flex và giấy phép tính năng (Class 2 - 24 cổng)
Dòng switch Juniper EX2300 áp dụng mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing theo phân hạng số cổng truy nhập: Class 2 (C2) áp dụng cho các model 24 cổng như EX2300-24MP. Gói Standard đi kèm sẵn theo hệ điều hành Junos OS xuất xưởng; các tính năng nâng cao và dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance được mở khóa qua giấy phép thuê bao (3 năm, 5 năm) hoặc giấy phép vĩnh viễn:
Mã giấy phép | Loại bản quyền | Mô tả chi tiết trên EX2300-24MP (Class 2) |
|---|---|---|
S-EX-A-C2-3-COR | Thuê bao 3 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 3 năm cho switch 24 cổng. |
S-EX-A-C2-5-COR | Thuê bao 5 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 5 năm cho switch 24 cổng. |
S-EX-A-C2-P | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép phần mềm vĩnh viễn EX Series Advanced license, Class 2 dành cho switch EX Series 24 cổng. |
EX-24-EFL | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép tính năng nâng cao Enhanced Feature License (EFL) mở khóa OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast, Q-in-Q và BFD cho switch EX2300 24 cổng. |
EX2300-VC | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép mở khóa tính năng xếp chồng Virtual Chassis (liên kết tối đa 4 switch EX2300 qua cổng uplink SFP+) cho dòng EX2300 24 cổng và 48 cổng. |
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng, cấp phép bản quyền phần mềm và thông báo vòng đời cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX2300-24MP:
- Datasheet HPE Juniper Networking EX2300 Switch: Mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1, tài liệu gốc cung cấp toàn bộ thông số phần cứng Multigigabit, ngân sách nguồn PoE+ 380 W, tính năng phần mềm Junos OS và danh mục mã đặt hàng của dòng switch EX2300: xem tài liệu trên HPE Product Support.
- Hướng dẫn phần cứng Juniper EX2300 Switch Hardware Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack 2 trụ/4 trụ, gắn tường, sơ đồ mặt trước/mặt sau của EX2300-24MP (Figure 5 và Figure 14), ý nghĩa đèn LED trạng thái và quy trình đấu nối nguồn điện: xem tài liệu phần cứng EX2300.
- Dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tổng quan giải pháp quản trị tự động hóa từ Ngày 0 đến Ngày 2+ và phân tích chỉ số chất lượng dịch vụ (SLE) bằng Mist AI cho dòng switch EX Series: xem trang dịch vụ Mist Wired Assurance.
- Tài liệu cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing cho EX Series: Chi tiết phân hạng Class 1/2/3 và danh sách tính năng thuộc gói Standard, Advanced, Premium trên hệ điều hành Junos OS: xem hướng dẫn giấy phép Flex.
- Thông báo vòng đời sản phẩm EX Series (TSB107683 - End of Life Announcement: EX2300): Lịch trình End of Life chính thức của Juniper Networks cho dòng EX2300 bao gồm EX2300-24MP (Công bố: 30/04/2026, Last Order Date: 30/09/2026, End of Support: 30/09/2031): xem bảng công bố EoL EX Series.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa theo công bố trong datasheet của nhà sản xuất và có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống thực tế.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng HPE Juniper Networking.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. và Hewlett Packard Enterprise.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ















