Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX4400-24X-AFI switch Layer 3 24 cổng quang 10G SFP+ AFI

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX4400-24X-AFI
Xem báo giáMô tả ngắn
I'm drafting the intro paragraph briefly describing the product's purpose and key highlights, then preparing a bolded second paragraph listing the port configuration following the required naming template with switch brand, model, layer, and port groups.
I'll resolve the duplication by writing "Thiết bị chuyển mạch" as loại thiết bị, then the product name "Juniper EX4400-24X-AFI switch Layer 3 24 cổng quang 10G SFP+ AFI" once, without repeating Juniper separately. Now I'm going through the "Cấu hình cổng giao tiếp" list to extract each port group in order, noting the standards and speeds for each one starting with the trunk ports.
Cũng cần xem xét cổng quản trị OOB trong mục "Giao diện điều khiển và quản trị" - tôi sẽ đưa cổng này vào thành một nhóm riêng, giữ đúng thứ tự xuất hiện như trong bài viết gốc, cùng với ba nhóm cổng giao tiếp dữ liệu đã xác định.
Group 3 covers the expansion module slot with hot-swap OIR support, raising port capacity depending on which module is added. Group 4 covers the management Ethernet and console ports. Now I'm drafting the opening paragraph describing the EX4400-24X-AFI as a 1U rack-mount Layer 3 optical switch, keeping it under 45 words.
Đang kiểm tra lại số từ, cần cắt bớt cụm "gắn rack 1U" để đạt khoảng 43 từ, vừa đủ yêu cầu.
Juniper EX4400-24X-AFI là thiết bị chuyển mạch quang Layer 3 cho lớp phân phối, hội tụ mạng campus doanh nghiệp và Top-of-Rack tại trung tâm dữ liệu, với 24 cổng 1/10GbE SFP+, 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 và mã hóa phần cứng MACsec AES-256.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24X-AFI switch Layer 3 24 cổng quang 10G SFP+ AFI 24 cổng quang SFP+ 1/10GbE hỗ trợ module 1000BASE-X và 10GBASE-X kèm giám sát quang học số DOM, 2 cổng QSFP28 100GbE/40GbE mặt trước hỗ trợ chia kênh 4 x 10GbE/25GbE hoặc liên kết Virtual Chassis 400 Gbps (tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp module mở rộng), 1 khe cắm module mở rộng hỗ trợ tháo lắp nóng OIR nâng tổng lên tối đa 28 cổng 10GbE với EX4400-EM-4S, thêm 4 cổng 25GbE với EX4400-EM-4Y hoặc thêm 1 cổng 100GbE với EX4400-EM-1C, 1 cổng quản trị ngoài băng Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 1 cổng Console Serial.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX4400-24X-AFI là thiết bị chuyển mạch quang Layer 3 hiệu năng cao gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX4400 Line of Ethernet Switches, được thiết kế chuyên biệt cho lớp phân phối (distribution), lớp hội tụ mạng campus doanh nghiệp, chi nhánh và triển khai Top-of-Rack tại trung tâm dữ liệu. Thiết bị sở hữu 24 cổng quang tốc độ kép 1/10GbE SFP+ (mở rộng tối đa 28 cổng 10GbE khi lắp module), kết hợp 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 bố trí ngay ở mặt trước và 1 khe cắm module mở rộng linh hoạt. Vận hành trên hệ điều hành Junos OS kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trí tuệ nhân tạo Mist AI, EX4400-24X-AFI cung cấp dung lượng chuyển mạch lên đến 1080 Gbps (hai chiều), thông lượng 803 Mpps cùng bảo mật phần cứng MACsec AES-256 trên toàn bộ cổng quang.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400 kết hợp sự đơn giản của điện toán đám mây, sức mạnh phân tích từ Mist AI và nền tảng phần cứng mạnh mẽ nhằm đáp ứng yêu cầu kết nối tốc độ cao trong kỷ nguyên đám mây, di động và IoT. Với vai trò là switch hội tụ quang 10GbE hoặc switch truy cập cáp quang mật độ cao, EX4400-24X-AFI giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai mới (Zero Touch Provisioning - ZTP), tự động hóa cấu hình và giám sát trải nghiệm mạng theo thời gian thực qua đám mây Juniper Mist.
Thiết bị hỗ trợ đầy đủ bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 chuyên sâu, cho phép xây dựng kiến trúc mạng Campus Fabric dựa trên nền tảng IP L3 underlay kết hợp lớp phủ EVPN-VXLAN mở rộng đến tận lớp truy cập. Đồng thời, tính năng phân đoạn mạng vi mô dựa trên chính sách nhóm Group-Based Policy (GBP) sử dụng trường VXLAN Group Policy ID giúp cô lập lưu lượng giữa các nhóm thiết bị và ứng dụng mà không phụ thuộc vào cấu trúc mạng nền bên dưới.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Mật độ 24 cổng quang 1/10GbE SFP+: Cung cấp 24 cổng quang SFP+ hỗ trợ tốc độ 1 Gbps và 10 Gbps cho kết nối truy cập hoặc phân phối cáp quang, có thể mở rộng tối đa 28 cổng 10GbE khi lắp thêm module mở rộng.
- Tích hợp 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 mặt trước: Khác với các model EX4400 cổng đồng đặt cổng 100GbE ở mặt sau, EX4400-24X-AFI bố trí sẵn 2 cổng 100GbE/40GbE ngay ở mặt trước, mặc định hoạt động làm cổng uplink tốc độ cao (hỗ trợ chia kênh thành 4 cổng 10GbE/25GbE) hoặc cấu hình làm cổng ghép ngăn Virtual Chassis.
- Hiệu năng chuyển mạch 1080 Gbps và 803 Mpps: Đạt dung lượng chuyển mạch 540 Gbps một chiều / 1080 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp gói tin 803 Mpps (với gói tin 64 byte), trang bị bộ vi xử lý Intel x86 Quad-Core 2.2 GHz, bộ nhớ DRAM 4 GB có ECC và lưu trữ 20 GB.
- Công nghệ ngăn ảo Virtual Chassis 400 Gbps: Cho phép liên kết tối đa 10 thiết bị EX4400 thành một switch logic duy nhất với băng thông kết nối 400 Gbps sử dụng giao thức HiGig over Ethernet (HGoE).
- Mã hóa phần cứng MACsec AES-256 toàn diện: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1AE MACsec AES-256 trên cả 24 cổng SFP+ mặt trước, các cổng 100GbE mặt trước và cả các module mở rộng 25GbE/100GbE.
- Khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng (OIR): Tùy chọn lắp đặt module EX4400-EM-4S (4 cổng 1/10GbE SFP+), EX4400-EM-4Y (4 cổng 1/10/25GbE SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 cổng 100GbE QSFP28).
- Giám sát lưu lượng thông minh Flow-Based Telemetry (FBT): Theo dõi hàng nghìn luồng dữ liệu trên mỗi switch để đo lường chỉ số cấp độ dịch vụ (SLE), phát hiện bất thường và tự động cô lập cổng khi có tấn công DDoS.
- Đồng bộ thời gian chính xác PTP Transparent Clock: Hỗ trợ giao thức Precision Timing Protocol (PTP) chế độ đồng hồ trong suốt cùng tính năng chẩn đoán quang học số DOM trên các cổng quang.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX4400-24X-AFI được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U chắc chắn, tối ưu không gian tủ rack 19 inch và bố trí toàn bộ cổng kết nối quang, cổng quản trị, khe module mở rộng thuận tiện cho thao tác vận hành.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy cập và phân phối 1/10GbE: 24 cổng quang SFP+ hỗ trợ module 1000BASE-X và 10GBASE-X, hỗ trợ giám sát quang học số Digital Optical Monitoring (DOM) để theo dõi công suất thu phát.
- Cổng tốc độ cao 100GbE/40GbE mặt trước: 2 cổng QSFP28 tích hợp ở mặt trước nhận module quang 100G hoặc 40G, hỗ trợ chia kênh (channelization) 4 x 10GbE/25GbE hoặc dùng cho liên kết Virtual Chassis 400 Gbps (tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp thêm module mở rộng).
- Khe cắm module mở rộng: 1 khe cắm hỗ trợ tháo lắp nóng Online Insertion and Removal (OIR), nâng tổng số cổng lên tối đa 28 cổng 10GbE (với EX4400-EM-4S), thêm 4 cổng 25GbE (với EX4400-EM-4Y) hoặc thêm 1 cổng 100GbE (với EX4400-EM-1C).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band): 1 cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và cổng Console Serial hỗ trợ quản trị độc lập với lưu lượng dữ liệu.
- Quản trị đa nền tảng: Hỗ trợ quản trị qua đám mây Juniper Mist Wired Assurance, Junos Space Network Director, Junos Space Management, Junos OS CLI, SSHv2, SNMP v1/v2c/v3, RMON và NETCONF/YANG.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống nguồn dự phòng tháo lắp nóng: Đi kèm sẵn 1 bộ nguồn xoay chiều 550 W AC luồng gió sau ra trước (JPSU-550-C-AC-AFI, dải điện áp tự động 100-120 V / 200-240 V), hỗ trợ lắp tối đa 2 bộ nguồn chia tải dự phòng nóng 1+1 (công suất tiêu thụ thực tế của dòng EX4400-24X với nguồn AC 550 W là 124 W khi không tải và 138 W ở mức tải 100%).
- Hệ thống tản nhiệt luồng gió ngược AFI: Trang bị sẵn 2 module quạt làm mát thay thế nóng tại hiện trường (field-replaceable), hướng gió làm mát từ sau ra trước (Back-to-Front / AFI), lưu lượng gió tối đa 61 CFM khi lắp 2 bộ nguồn, độ ồn 45.79 dBA (1 PSU) và 46.18 dBA (2 PSU).
- Kích thước và khối lượng: Kích thước thiết bị khi lắp đủ nguồn và quạt đạt 44,17 x 4,37 x 43 cm (17.39 x 1.72 x 16.93 in., cao 1U). Khối lượng thân máy chưa kèm nguồn và quạt là 5,9 kg (13.01 lb), bộ nguồn 550 W AC nặng 0,8 kg (1.76 lb) và mỗi module quạt nặng 0,12 kg (0.26 lb).
Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ cấu hình thuần quang 10GbE/100GbE kết hợp kiến trúc EVPN-VXLAN và quản trị Mist AI, Juniper EX4400-24X-AFI đáp ứng hiệu quả nhiều bài toán hạ tầng mạng hiện đại:
- Switch phân phối (Aggregation/Distribution) cho mạng Campus: Gom lưu lượng quang 10GbE từ các switch truy cập tại các tầng hoặc tòa nhà, kết nối lên lớp lõi qua cặp cổng 100GbE QSFP28 hoặc cấu trúc Virtual Chassis 400 Gbps.
- Switch Top-of-Rack (ToR) trong trung tâm dữ liệu và phòng máy chủ: Kết nối máy chủ, thiết bị lưu trữ qua 24 cổng 10GbE SFP+ với độ trễ thấp, bảo mật đường truyền bằng mã hóa phần cứng MACsec AES-256 trên cả cổng truy cập và cổng 100GbE.
- Mạng trục cáp quang cho khu công nghệ, bệnh viện và đại học: Triển khai kiến trúc Campus Fabric EVPN-VXLAN và phân đoạn vi mô GBP giúp quản lý tập trung chính sách bảo mật trên toàn khuôn viên.
Lưu ý khi lựa chọn
- Cấu hình cổng thuần quang (không có cổng đồng PoE): EX4400-24X-AFI có 24 cổng quang SFP+ và không cấp nguồn PoE. Nếu quý khách cần switch 24 cổng đồng hoặc cấp nguồn PoE++, vui lòng tham khảo các model cùng hãng như Juniper EX4100-24MP hoặc Juniper EX4100-24P.
- Hướng luồng gió ngược AFI và loại nguồn điện: Mã EX4400-24X-AFI đi kèm 1 bộ nguồn 550 W AC luồng gió từ sau ra trước (AFI - Back-to-Front). Trường hợp tủ rack yêu cầu luồng gió tiêu chuẩn từ trước ra sau (AFO) hoặc dùng nguồn một chiều DC 48-60 V, quý khách có thể tham khảo Juniper EX4400-24X (AC AFO) hoặc các biến thể DC (EX4400-24X-DC, EX4400-24X-DC-AFI) và đặt riêng dây nguồn AC.
- Giao thức ghép ngăn Virtual Chassis trên EX4400-24X-AFI: Hai cổng 100GbE mặt trước của EX4400-24X-AFI không cấu hình sẵn làm cổng Virtual Chassis theo mặc định và chỉ hỗ trợ giao thức HiGig over Ethernet (HGoE). Khi ghép Virtual Chassis thuần EX4400-24X hoặc ghép chung EX4400-24X-AFI với các model EX4400 khác, toàn bộ cụm phải chuyển sang giao thức HGoE.
- Giấy phép phần mềm Juniper Flex Class 2: Switch đi kèm tính năng hạng Standard trong Junos OS. Để sử dụng định tuyến OSPF, BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN, MACsec hoặc thuê bao đám mây Mist Wired Assurance, quý khách lựa chọn thêm giấy phép Class 2 (24 cổng) nêu chi tiết ở tab Licensing.
Để lựa chọn module thu phát quang phù hợp cho 24 cổng SFP+ trên thiết bị, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR. Ngoài ra, quý khách có thể xem thêm cách cấu hình giám sát thiết bị tại bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch quang Juniper Networks EX4400-24X-AFI, trích xuất từ tài liệu datasheet chính hãng mã 1000702-015-EN (tháng 05/2025).
Thông số | EX4400-24X-AFI |
|---|---|
Cấu hình model | |
Cấu hình cổng truy nhập | 24-Port 1/10GbE SFP+ |
Số cổng PoE++ | 0 |
Cổng 10GbE (tối đa khi có module) | 24 (28) |
Cổng 25GbE (tối đa khi có module) | 0 (4) |
Cổng 100/40GbE (tối đa có module) | 2(3) |
Công suất bộ nguồn | 550 W AC |
Làm mát | AFI (back-to-front airflow) |
Thông số vật lý | |
Backplane / Virtual Chassis | 400 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device |
Module mở rộng | EX4400-EM-4S, 4 port SFP+; EX4400-EM-4Y, 4 port SFP28; EX4400-EM-1C, 1 port QSFP28 |
Tùy chọn nguồn | |
Bộ nguồn | Autosensing; 100-120 V/200-240 V; 550 W, 1050 W, 1600 W, 2000 W AC AFO and 550 W AC AFI dual load sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Dòng khởi động tối đa | 30 amps |
Bộ nguồn DC | 550 W DC AFO, 550 W DC AFI, and 2000 W DC AFO input voltage range 48-60 V max, dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Số PSU tối thiểu (tải đầy) | 1 per switch |
Kích thước (R x C x S) | |
Kích thước (có nguồn và quạt) | 17.39 x 1.72 x 16.93 in. (44.17 x 4.37 x 43 cm) |
Chiều cao | 1 U |
Trọng lượng | |
Khối lượng thân máy (chưa nguồn/quạt) | 13.01 lb (5.9 kg) |
Bộ nguồn 550 W AC | 1.76 lb (0.8 kg) |
Bộ nguồn 550 W DC | 1.65 lb (0.75 kg) |
Bộ nguồn 1050 W AC | 1.98 lb (0.9 kg) |
Bộ nguồn 1600 W AC | 2.0 lb (0.91 kg) |
Bộ nguồn 2000 W AC | 2.05 lb (0.93 kg) |
Bộ nguồn 2000 W DC | 2.05 lb (0.93 kg) |
EX4400-EM-4S | 0.2 lb (0.09 kg) |
EX4400-EM-4Y | 0.29 lb (0.13kg) |
EX4400-EM-1C | 0.26 lb (0.11kg) |
Module quạt | 0.26 lb (0.12 kg) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 6000 ft at 40° C (1828.8m) |
Độ cao khi không hoạt động | up to 16,000 ft (4,877 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 5% to 90% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 90% (noncondensing) |
Làm mát | |
Số quạt thay nóng | 2 |
Lưu lượng gió tối đa (2 PSU) | 61 CFM |
Thông số phần cứng | |
Chế độ chuyển mạch | Store and forward |
CPU | 2.2 GHz Quad-Core Intel x86 CPU |
Dung lượng chuyển mạch (gói 64 byte) | 540 Gbps (unidirectional)/ 1080 Gbps (bidirectional) |
Bộ nhớ | |
DRAM | 4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models |
Bộ nhớ lưu trữ | 20 GB on all models |
Lớp vật lý | |
Lớp vật lý (quang) | Digital optical monitoring for optical ports |
Thông lượng L2/L3 | |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | 803 Mpps |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management |
Bảo mật | |
Số địa chỉ MAC cho phép | 112,000 |
Chuyển mạch lớp 2 | |
Số MAC tối đa mỗi hệ thống | 112,000 |
Khung jumbo | 9216 Bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 |
Dải VLAN ID | 1 to 4094 |
Số thực thể VST | 510 |
Spanning Tree | |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP | 510 |
Gộp liên kết (LAG) | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 16 |
Lớp 3 - IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 24,000 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 130,048 prefixes; 81,000 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 40,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS |
Số VRF-Lite | 1000 |
Lớp 3 - IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 12,000 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 87,000 prefixes; 40,000 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 20,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
PACL chiều vào | 2048 |
VACL chiều vào | 2048 |
RACL chiều vào | 2048 |
PACL chiều ra | 1024 |
VACL chiều ra | 512 |
Chiều ra dùng chung PACL/VACL | 512 |
RACL chiều ra | 1024 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X) | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Nonstop routing (NSR) | PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPng, BGP, BGPv6, ISIS, IGMP v1, v2, v3 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Policing chiều vào | 1 rate 2 color |
Số hàng đợi mỗi cổng | 12 (8 unicast + 4 multicast) |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more |
Multicast | |
IGMP | v1, v2, v3 |
Quản trị thiết bị | |
Quản trị ngoài băng | Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet |
SNMP | v1, v2c, v3 |
Giám sát lưu lượng | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
An toàn và tuân thủ | |
Hiệu quả năng lượng | AT&T TEER (ATIS-06000015.03.2013); ECR 3.0.1; ETSI ES 203 136 V.1.1.1; Verizon TEEER (VZ.TPR.9205) |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6 |
Viễn thông | CLEI code |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Bảo mật | MAC limiting (per port and per VLAN); Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection); Simple Certificate Enrollment Protocol (SCEP) |
Chuyển mạch lớp 2 | Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN interface (RVI); Uplink failure detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3bz: 2.5GBASE-T and 5GBASE-T; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3by: 25-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile |
Spanning Tree | IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol |
Gộp liên kết (LAG) | IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG |
Lớp 3 - IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) |
Lớp 3 - IPv6 | Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | ACL entries (ACE) in hardware per system: Egress shared across PACL and VACL:; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 RA guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; MACsec |
Sẵn sàng cao | Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; GRES for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP; Online insertion and removal (OIR) uplink module |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), weighted deficit round-robin (WDRR); 802.1p, DiffServ code point (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED) |
Multicast | IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; Protocol Independent Multicast-Sparse Mode (PIM-SM), PIM Source-Specific Mode (PIM-SSM), PIM Dense Mode (PIM-DM) |
Quản trị thiết bị | Junos OS CLI; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; RMON (RFC2819) groups 1, 2, 3, 9; Remote performance monitoring; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Giám sát lưu lượng | ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1) |
Tương thích điện từ (EMC) | FCC 47 CFR Part 15; ICES-003 / ICES-GEN; EN 300 386 V1.6.1; EN 300 386 V2.1.1; EN 55032; CISPR 32; EN 55024; CISPR 24; EN 55035; CISPR 35; IEC/EN 61000 Series; AS/NZS CISPR 32; VCCI-CISPR 32; BSMI CNS 13438; KN 32 and KN 35; KN 61000 Series; TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16; TCVN 7189; TCVN 7317 |
An toàn (thân máy và quang) | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 and 60950-1; UL 62368-1 and 60950-1; IEC 62368-1 and 60950-1 (All country deviations): CB Scheme report; IEC 62368-3 for USB and PoE: CB Scheme report; CFR, Title 21, Chapter 1, Subchapter J, Part 1040; REDR c 1370 OR CAN/CSA-E 60825-1- Part 1; IEC 60825-1; IEC 60825-2 |
Ghi chú của datasheet
- Model EX4400-24X-AFI trang bị 24 cổng quang 1/10GbE SFP+ (không có cổng đồng RJ-45 và không cấp nguồn PoE), do đó các thông số ngân sách nguồn PoE++ và tính năng cáp đồng (TDR, Auto MDI/MDIX, Port speed downshift) chỉ áp dụng cho các model cổng đồng đã được lược bỏ khỏi bảng trên.
- Khối lượng thân máy (5,9 kg / 13.01 lb) được tính khi chưa lắp bộ nguồn và module quạt; khối lượng của từng loại bộ nguồn, quạt và module mở rộng được liệt kê riêng trong nhóm Trọng lượng.
- Dung lượng chuyển mạch (540 Gbps một chiều / 1080 Gbps hai chiều) và thông lượng (803 Mpps) là giá trị tối đa đo với gói tin 64 byte.
- Danh sách các chuẩn RFC và MIB hỗ trợ chi tiết rất dài nên được lược bớt trên trang này; quý khách có thể tra cứu đầy đủ trong file PDF datasheet tại tab Tài liệu kỹ thuật.
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình và lưu lượng vận hành.
Licensing and deployment
Thông tin mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex License, bảng mã đặt hàng thiết bị, phụ kiện tùy chọn và thông số công suất nguồn của switch Juniper EX4400-24X-AFI.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
EX4400-24X-AFI | Juniper EX4400-24X-AFI - Switch 24 cổng quang 1/10GbE SFP+, kèm 1 bộ nguồn 550W AC PSU luồng gió sau ra trước AFI (module quang và dây nguồn đặt riêng). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
S-EX-A-C2-1 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-3-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm |
EX4400-EM-4S | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+ |
EX4400-EM-4Y | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1/10/25GbE SFP28 |
EX4400-EM-1C | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 1 cổng 100GbE QSFP28 |
JPSU-550-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-550-C-AC-AFI | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước) |
JPSU-550-C-DC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-550-C-DC-AFI | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước) |
JPSU-1050-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 1050 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-1600-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 1600 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
Giấy phép Juniper Flex cho EX4400-24X-AFI
- Ba hạng tính năng phần mềm: Standard, Advanced và Premium. Các tính năng hạng Standard đã tích hợp sẵn trong hệ điều hành Junos OS đi kèm thiết bị; các tính năng nâng cao (OSPF, IGMP v1/v2/v3, PIM, BFD, Virtual Chassis, GBP) và cao cấp (BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN) được kích hoạt qua giấy phép Flex Advanced hoặc Flex Premium.
- Phân hạng theo số cổng (Class 2): Trong hệ thống cấp phép Juniper Flex, Class 1 áp dụng cho switch 12 cổng, Class 2 cho switch 24 cổng và Class 3 cho switch 32 hoặc 48 cổng. Model EX4400-24X-AFI thuộc phân hạng Class 2 (sử dụng các mã giấy phép có ký hiệu
-C2-); bảng phụ kiện phía trên đã lọc bỏ 24 mã giấy phép Class 3 không áp dụng cho model này. - Hình thức cấp phép thuê bao và vĩnh viễn: Các gói giấy phép thuê bao (1 năm, 3 năm, 5 năm) hạng Advanced và Premium đã bao gồm quyền sử dụng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trợ lý ảo Marvis VNA, cho phép luân chuyển linh hoạt giữa các thiết bị cùng phân hạng. Ngoài ra, dòng EX4400 hỗ trợ giấy phép vĩnh viễn Class 2 (
S-EX-A-C2-P,S-EX-P-C2-P), giấy phép mã hóa MACsec AES-256 (S-EX-MACSEC-C2-P) và giấy phép đo từ xa Flow-Based Telemetry (S-EX-FBT-P).
Công suất tiêu thụ theo mức tải
Cấu hình | Loại nguồn | PSU (W) | Không tải (W) | Tải tối đa (W) |
|---|---|---|---|---|
EX4400-24X | AC | 550 | 124 | 138 |
EX4400-24X | DC | 550 | 136 | 146 |
Độ ồn theo bộ nguồn
Mã cấu hình | Bộ nguồn | Độ ồn 1 PSU (dBA) | Độ ồn 2 PSU (dBA) |
|---|---|---|---|
EX4400-24X | 550 W AC AFO | 42.71 | 42.24 |
EX4400-24X | 550W AC AFI | 45.79 | 46.18 |
EX4400-24X | 550W DC AFO | 43.32 | 42.86 |
EX4400-24X | 550W DC AFI | 46.62 | 47.39 |
Bảo hành
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24X-AFI được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng trọn đời có giới hạn nâng cao (Enhanced Limited Lifetime Hardware Warranty): hỗ trợ đổi thiết bị về nhà máy trong suốt thời gian người mua ban đầu sở hữu sản phẩm, cập nhật phần mềm trọn đời, gửi trước thiết bị thay thế trong một ngày làm việc và hỗ trợ kỹ thuật JTAC 24x7 trong 90 ngày kể từ ngày mua. Bộ nguồn và khay quạt được bảo hành trong thời hạn 5 năm.
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng và cấu hình phần mềm cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400-24X-AFI.
Tài liệu sản phẩm chính hãng
- Datasheet Juniper Networks EX4400 Line of Ethernet Switches: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã 1000702-015-EN (phát hành tháng 05/2025, tương ứng tài liệu HPE Juniper Networking mã a00150783ENW). Đây là nguồn dữ liệu gốc của toàn bộ thông số trên trang này: tải datasheet EX4400 (PDF).
- Hướng dẫn phần cứng dòng switch Juniper EX4400 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, quy cách đấu nối nguồn điện AC/DC, sơ đồ cổng mặt trước EX4400-24X-AFI và bảo trì hệ thống quạt: xem hướng dẫn phần cứng EX4400.
- Datasheet dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tài liệu chi tiết về giải pháp quản trị, tự động hóa vận hành và đo lường chất lượng SLE cho switch dòng EX Series: tải tài liệu Mist Wired Assurance.
Hệ điều hành và cấp phép bản quyền
- Hệ điều hành mạng Junos OS: Tài liệu kiến trúc hệ điều hành, hướng dẫn cấu hình CLI, định tuyến Layer 3, EVPN-VXLAN và cấu hình Virtual Chassis HGoE: trang thông tin Junos OS.
- Hướng dẫn cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Quy định chi tiết về các cấp độ giấy phép Standard, Advanced, Premium và cách kích hoạt bản quyền trên dòng switch EX4400: xem hướng dẫn giấy phép Flex.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Chính sách bảo hành phần cứng Enhanced Limited Lifetime Warranty: Chi tiết quyền lợi bảo hành phần cứng và thời hạn bảo hành 5 năm cho bộ nguồn, module quạt: xem điều khoản bảo hành EX Series.
- Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu Juniper JTAC: Cổng tra cứu cơ sở tri thức, tải bản cập nhật phần mềm và mở yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật 24x7: truy cập cổng hỗ trợ Juniper Support.
Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ














