Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX4300-48T-DC-AFI switch Layer 3 48 cổng 1GbE nguồn 550W DC AFI

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 31/03/2024
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 31/03/2024
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 31/03/2029
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 24/06/2022
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life End-of-Life-Announcement-EX4300-P-T-SKUs: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX4300-48T-DC-AFI
Xem báo giáMô tả ngắn
I'm pulling out the port configuration details from the hardware spec section - the front-panel Gigabit Ethernet access ports (48 copper RJ-45 ports grouped into 4 clusters of 12) and the uplink module slot that accepts the EX-UM-4X4SFP module.
The module adds four dual-mode 10GbE/1GbE ports, and the rear panel has four fixed 40GbE QSFP+ ports plus an overall maximum port density figure. I'm organizing these into distinct groups preserving order, port counts, standards, speeds, PoE power, and accessory codes, then drafting the first plain-text paragraph followed by a bolded section matching the required template format.
I'm puzzling over whether the template literally repeats "Juniper" twice since the placeholder for hãng and the fixed product name both reference the brand, resulting in an awkward duplication like "Thiết bị chuyển mạch Juniper Juniper EX4300...". I decide to just follow the template literally since the example seems to intentionally include the brand name twice.
Repeating Juniper twice looks awkward, so I'll settle on a cleaner merge: "Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4300-48T-DC-AFI switch Layer 3 48 cổng 1GbE nguồn 550W DC AFI" — treating the brand and product model as one unit without duplication.
Then I'll list the port groups separately: 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 1 khe cắm module uplink EX-UM-4X4SFP (4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE), 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định mặt sau, và tối đa 56 cổng GbE mỗi hệ thống, keeping each as its own comma-separated group.
Now I'll draft the opening paragraph under 45 words: Juniper EX4300-48T-DC-AFI là thiết bị chuyển mạch Layer 3 Gigabit Ethernet gắn rack 1U dùng nguồn một chiều 550W DC và luồng gió sau ra trước (AFI), phù hợp cho trạm viễn thông, trung tâm dữ liệu nhà mạng và phòng máy nguồn -48V DC.
Juniper EX4300-48T-DC-AFI là thiết bị chuyển mạch Layer 3 Gigabit Ethernet gắn rack 1U dùng nguồn một chiều 550 W DC và luồng gió sau ra trước (AFI), chuyên cho trạm viễn thông, trung tâm dữ liệu nhà mạng và phòng máy nguồn -48V DC.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4300-48T-DC-AFI switch Layer 3 48 cổng 1GbE nguồn 550W DC AFI 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 1 khe cắm module uplink mặt trước EX-UM-4X4SFP (4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE), 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định mặt sau, tối đa 56 cổng GbE mỗi hệ thống.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX4300-48T-DC-AFI là thiết bị chuyển mạch Gigabit Ethernet Layer 3 nguồn một chiều (DC) gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX4300 Line of Ethernet Switches, trang bị luồng gió làm mát từ sau ra trước (AFI - Back-to-front airflow) chuyên dụng cho trạm viễn thông, trung tâm dữ liệu nhà mạng và phòng máy dùng nguồn -48V DC có thiết kế hút gió mát từ phía sau tủ rack. Thiết bị tích hợp 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 truyền dữ liệu tốc độ Gigabit, đi kèm sẵn 1 bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI tháo lắp nóng (dải điện áp đầu vào 43,5-60 V DC, ngõ vào kép), 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định ở mặt sau phục vụ xếp chồng Virtual Chassis 320 Gbps hoặc uplink tốc độ cao, cùng 1 khe cắm module mở rộng mặt trước hỗ trợ 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+ (EX-UM-4X4SFP). Vận hành trên hệ điều hành Junos OS kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX4300-48T-DC-AFI đạt dung lượng chuyển mạch 248 Gbps một chiều / 496 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 369 Mpps ở tốc độ đường truyền (wire speed). Theo thông báo vòng đời End-of-Life-Announcement-EX4300-P-T-SKUs của Juniper Networks, mã sản phẩm này đã ngừng bán mới (công bố 24/06/2022, hạn đặt hàng cuối 31/03/2024, hỗ trợ kỹ thuật đến 31/03/2029); quý khách triển khai dự án mới có thể tham khảo mã thay thế Juniper EX4100-48T-DC hoặc Juniper EX4100-48T-AFI.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4300 kết hợp độ tin cậy cấp nhà mạng (carrier-class) của hệ thống khung máy mô-đun với tính kinh tế và linh hoạt của nền tảng cố định 1U. Phiên bản EX4300-48T-DC-AFI cung cấp 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T chuyên truyền dữ liệu (không cấp nguồn PoE) kèm bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI (luồng gió từ mặt sau ra mặt trước), tối ưu cho tủ rack viễn thông Telco (đạt chuẩn NEBS GR-1089-Core), trung tâm dữ liệu sử dụng hệ thống tủ nguồn DC 48V và bố trí cổng thiết bị quay về phía hành lang nóng.
Thiết bị được đưa vào vận hành, cấp phát cấu hình tự động và quản trị tập trung thông qua kiến trúc đám mây Juniper Mist Cloud. Dịch vụ Juniper Mist Wired Assurance ứng dụng trí tuệ nhân tạo Mist AI và trợ lý ảo Marvis giúp tự động hóa vận hành từ Ngày 0 đến Ngày 2+, theo dõi chỉ số chất lượng dịch vụ kết nối có dây (SLE) và đơn giản hóa quản trị hạ tầng mạng truy nhập lẫn tập trung.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 kèm bộ nguồn 550 W DC AFI luồng gió ngược: Trang bị 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ tiết kiệm năng lượng IEEE 802.3az EEE, Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (port speed downshift) và chẩn đoán cáp đồng bằng phản xạ miền thời gian (TDR); giao kèm sẵn 1 bộ nguồn 550 W DC AFI (43,5-60 V DC, dual input feed) và 2 module quạt AFI (luồng gió sau ra trước).
- Hiệu năng chuyển mạch 496 Gbps ở tốc độ đường truyền: Đạt dung lượng chuyển mạch gói 248 Gbps một chiều / 496 Gbps hai chiều và thông lượng Lớp 2/Lớp 3 đạt 369 Mpps (với gói tin 64 byte), vận hành trên vi xử lý 1.5 GHz Dual-Core PowerPC CPU, bộ nhớ DRAM 2 GB có sửa lỗi ECC và bộ nhớ lưu trữ 2 GB.
- 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định và khe module uplink 10GbE SFP+: Tích hợp sẵn 4 cổng 40GbE QSFP+ ở mặt sau cùng 1 khe cắm module uplink tháo lắp nóng (OIR) ở mặt trước hỗ trợ module EX-UM-4X4SFP (4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE SFP+/SFP), nâng tổng mật độ lên tới 56 cổng GbE trên mỗi hệ thống.
- Công nghệ Virtual Chassis 320 Gbps kết nối tới 10 thiết bị: Cho phép ghép tới 10 switch EX4300 (hoặc kết hợp linh hoạt với EX4600 và QFX5100 trong cùng cụm) thành một thiết bị logic duy nhất quản trị qua một địa chỉ IP, với băng thông liên kết backplane lên đến 320 Gbps.
- Độ sẵn sàng cao cấp nhà mạng và mã hóa phần cứng MACsec 88 Gbps: Hỗ trợ 2 khay nguồn chia tải tháo lắp nóng, 2 module quạt thay nóng, GRES, Nonstop Routing (NSR), Nonstop Bridging (NSB), ISSU và mã hóa lớp liên kết IEEE 802.1AE MACsec AES-128 gần tốc độ đường truyền (88 Gbps) trên toàn bộ cổng 1GbE và 10GbE.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX4300-48T-DC-AFI được chế tạo trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn tủ rack 19 inch (rộng 44,1 cm x cao 4,37 cm x sâu thân máy 41,6 cm; sâu 44,47 cm khi lắp bộ nguồn và 45,73 cm khi lắp cả bộ nguồn kèm module mặt trước), bố trí 48 cổng đồng RJ-45, khe module uplink và màn hình LCD chẩn đoán ở mặt trước cùng 4 cổng 40GbE QSFP+, cụm quản trị, 2 khay nguồn DC và 2 module quạt thay nóng AFI ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập Gigabit Ethernet mặt trước: 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 chia thành 4 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng mỗi cụm) trên dải mặt trước, hỗ trợ Auto MDI/MDIX, Port speed downshift và tính năng chẩn đoán đứt/chập cáp đồng TDR.
- Khe cắm module uplink mặt trước: 1 khe cắm hỗ trợ tháo lắp nóng trực tuyến (OIR) tương thích với module EX-UM-4X4SFP, cung cấp thêm 4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE dùng module quang SFP+/SFP hoặc cáp đồng gắn trực tiếp DAC.
- Cổng 40GbE QSFP+ cố định mặt sau: 4 cổng 40GbE QSFP+ tích hợp sẵn ở mặt sau máy, mặc định dùng cho kết nối xếp chồng Virtual Chassis 320 Gbps hoặc có thể cấu hình làm cổng uplink Ethernet 40GbE.
- Mật độ cổng tối đa mỗi hệ thống: Tối đa 56 cổng GbE (48 cổng máy trạm + 4 cổng 40GbE + module uplink 4 cổng 1/10GbE); mật độ cổng 10GbE đạt 4 cổng qua module uplink; mật độ cổng 40GbE đạt 4 cổng cố định.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị và màn hình LCD: Mặt sau trang bị 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band) 10/100/1000BASE-T Ethernet RJ-45, 1 cổng Console nối tiếp RJ-45 và 1 cổng USB nạp phần mềm Junos OS; mặt trước tích hợp 1 cổng Mini-USB Console và màn hình LCD hiển thị trạng thái hệ thống, cảnh báo lỗi, cấu hình Virtual Chassis và hỗ trợ khôi phục cấu hình (Rescue/Rollback).
- Nền tảng quản trị và giám sát: Hỗ trợ quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance for Campus, Junos Space Network Director for Campus, Junos Space Management, Junos OS CLI, giao diện web J-Web, SNMP v1/v2c/v3, RMON (Groups 1, 2, 3, 9), sFlow và 4 phiên phản chiếu lưu lượng (port/VLAN/ACL mirroring).

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống nguồn một chiều 550 W DC AFI dự phòng tháo lắp nóng: Giao kèm sẵn 1 bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI (JPSU-550-DC-AFI, dải điện áp đầu vào 43,5-60 V DC max +/- 0,5 V, ngõ vào nguồn kép dual input feed, luồng gió sau ra trước). Khung máy có 2 khay nguồn chia tải dự phòng nóng 1+1; theo ma trận tương thích khung máy Table 2, khung máy EX4300-48T-S hỗ trợ các bộ nguồn DC 550 W AFO/AFI và AC 350 W AFO/AFI, 715 W AFO, 1100 W AFO (dòng khởi động tối đa 50 A, tối thiểu 1 PSU để vận hành đầy tải).
- Hệ thống làm mát AFI và độ ồn: Trang bị sẵn 2 module quạt thay thế nóng tại hiện trường (EX4300-FAN-AFI) hút gió từ mặt sau đẩy ra mặt trước (Back-to-front airflow / AIR IN), lưu lượng gió mỗi quạt 22 CFM và mỗi PSU 7,5 CFM (tổng lưu lượng tối đa 59 CFM khi lắp 2 bộ nguồn). Độ ồn của EX4300-48T-DC-AFI ở mức 39,7 dBA; dải nhiệt độ vận hành đối với các model luồng gió AFI là từ 0° đến 35° C (32° đến 95° F).
- Kích thước và khối lượng: Thân máy cơ sở đạt 44,1 x 4,37 x 41,6 cm (17.36 x 1.72 x 16.38 in); khi lắp bộ nguồn đạt 44,1 x 4,37 x 44,47 cm (17.36 x 1.72 x 17.51 in); khi lắp cả bộ nguồn và module mặt trước đạt 44,1 x 4,37 x 45,73 cm (17.36 x 1.72 x 18 in). Khối lượng thân máy chưa kèm nguồn và quạt là 5,9 kg (13 lb), khi lắp 1 bộ nguồn và 2 module quạt là 7,3 kg (16.1 lb); mỗi bộ nguồn 550 W DC nặng 1,1 kg (2.4 lb).
Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ tích hợp 48 cổng 1GbE RJ-45 kèm bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI (43,5-60 V DC), 4 cổng 40GbE QSFP+, chuẩn viễn thông NEBS GR-1089-Core và khả năng định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 toàn diện, Juniper EX4300-48T-DC-AFI phù hợp cho các mô hình hạ tầng chuyên dụng:
- Phòng tổng đài viễn thông (Central Office / Telco) dùng nguồn -48V DC và luồng gió AFI: Đấu nối trực tiếp vào hệ thống tủ nguồn chỉnh lưu một chiều 48V DC của nhà mạng với ngõ vào kép (dual input feed) và luồng gió hút từ mặt sau ra mặt trước.
- Switch Top-of-Rack trong trung tâm dữ liệu dùng nguồn DC: Lắp đặt tại đỉnh tủ rack có mặt cổng quay về phía hành lang nóng, hút khí lạnh từ hành lang lạnh phía sau (Back-to-front airflow) và đẩy khí nóng ra phía mặt cổng.
- Lớp truy nhập và tập trung bảo mật cao với MACsec và cụm Virtual Chassis 320 Gbps: Triển khai kiểm soát truy nhập cổng IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), mã hóa đường truyền phần cứng IEEE 802.1AE MACsec 88 Gbps và ghép tới 10 thiết bị trong cụm Virtual Chassis.
Lưu ý khi lựa chọn
- Thông báo vòng đời sản phẩm (End of Life - EX4300 P/T SKUs): Juniper Networks đã công bố lộ trình ngừng sản phẩm cho các mã đồng dòng EX4300 (bao gồm EX4300-48T-DC-AFI, EX4300-48T-DCI-TAA, EX4300-48T-DC, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48P) theo thông báo End-of-Life-Announcement-EX4300-P-T-SKUs: ngày công bố 24/06/2022, hạn đặt hàng cuối (Last Order Date / End of Sale) 31/03/2024, kết thúc phân tích lỗi phần cứng 31/03/2025, kết thúc phát triển phần mềm (End of Engineering) 31/03/2027 (phiên bản Junos mục tiêu cuối 21.4) và kết thúc hỗ trợ kỹ thuật (End of Support) vào ngày 31/03/2029. Đối với các dự án đầu tư mới cần switch 48 cổng 1GbE nguồn DC hoặc luồng gió AFI, quý khách nên chuyển sang mã thay thế Juniper EX4100-48T-DC hoặc Juniper EX4100-48T-AFI.
- Phiên bản nguồn DC 48V không cấp nguồn PoE và luồng gió AFI: EX4300-48T-DC-AFI sử dụng bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI (43,5-60 V DC) và quạt luồng gió sau ra trước (AFI), không hỗ trợ cấp nguồn PoE trên các cổng RJ-45. Nếu tủ rack yêu cầu luồng gió trước ra sau (AFO) với nguồn DC, vui lòng chọn mã Juniper EX4300-48T-DC.
- Chọn đúng mã module uplink và lưu ý không trộn luồng gió: EX4300-48T-DC-AFI chỉ tương thích với module uplink 4 cổng
EX-UM-4X4SFP. Khi lắp bộ nguồn dự phòng thứ hai hoặc thay thế quạt, bắt buộc dùng đúng mã luồng gió AFI (JPSU-550-DC-AFI,EX4300-FAN-AFI), không lắp lẫn linh kiện AFO và AFI trên cùng một thân máy. - Quy định về tính năng mật mã: Thiết bị hỗ trợ mã hóa đường truyền phần cứng IEEE 802.1AE MACsec (kích hoạt qua giấy phép
EX-QFX-MACSEC-ACC3hoặcEX-QFX-MACSEC-ACC4); khi nhập khẩu và triển khai tính năng bảo mật mật mã, đơn vị sử dụng cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
Để tìm hiểu thêm về cách vận hành hệ điều hành Junos và lựa chọn module quang phù hợp cho khe uplink, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos và bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) theo datasheet và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Thông số trích từ datasheet chính hãng "EX4300 Line of Ethernet Switches Datasheet" mã 1000467-039-EN; NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số của Juniper EX4300-48T-DC-AFI trích từ datasheet chính hãng "EX4300 Line of Ethernet Switches Datasheet" (mã 1000467-039-EN), chỉ giữ các mục áp dụng cho model này.
Thông số | Juniper EX4300-48T-DC-AFI |
|---|---|
Độ ồn | |
Công suất bộ nguồn | 550 W DC AFI |
Độ ồn (dBA) | 39.7 |
Thông số vật lý | |
Backplane / Virtual Chassis | 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device |
Tùy chọn module uplink | |
Uplink Module Options | 4-port dual-mode 10GbE/1GbE module with pluggable SFP+/SFP optics |
Tùy chọn nguồn | |
Bộ nguồn | Autosensing; 100-120 V/200-240 V; AC 350 W AFO, 350 W AFI, 715 W AFO, and 1100 W AFO dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Dòng khởi động tối đa | 50 amps |
Bộ nguồn DC | 550 W DC AFO and 550 W DC AFI; input voltage range 43.5-60 V max (+/- 0.5 V); dual input feed, dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Số PSU tối thiểu (tải đầy) | 1 per switch |
Kích thước (R x C x S) | |
Thân máy | 17.36 x 1.72 x 16.38 in (44.1 x 4.37 x 41.6 cm) |
Kèm bộ nguồn | 17.36 x 1.72 x 17.51 in (44.1 x 4.37 x 44.47 cm) |
Kèm bộ nguồn và module trước | 17.36 x 1.72 x 18 in (44.1 x 4.37 x 45.73 cm) |
Trọng lượng | |
Switch (không nguồn, không quạt) | 13 lb (5.9 kg) |
Switch (1 bộ nguồn, 2 module quạt) | 16.1 lb (7.3 kg) |
Bộ nguồn 350 W AC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Bộ nguồn 715 W AC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Bộ nguồn 1100 W AC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Bộ nguồn 550 W DC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Module uplink SFP+ | 0.44 lb (0.2 kg) |
Module quạt | 0.33 lb (0.15 kg) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động (model AFO) | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ hoạt động (model AFI) | 32° to 95° F (0° to 35° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 10,000 ft (3,049 m) |
Độ cao khi không hoạt động | up to 16,000 ft (4,877 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 10% to 85% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 95% (noncondensing) |
Làm mát | |
Số quạt thay nóng | 2 |
Luồng gió | PSU-7.5 cubic feet per minute (CFM); fan-22 CFM |
Lưu lượng gió tối đa (2 PSU) | 59 CFM |
Thông số phần cứng | |
Chế độ chuyển mạch | Store and forward |
Bộ nhớ | |
DRAM | 2 GB with ECC |
Bộ nhớ lưu trữ | 2 GB |
CPU | |
CPU | 1.5 GHz Dual-Core PowerPC CPU |
Mật độ cổng mỗi hệ thống | |
Mật độ cổng GbE | 56 (48 host ports + four 40GbE ports + optional four-port 1/10GbE uplink module) |
Mật độ cổng 10GbE | 4 (uplink module) |
Mật độ cổng 40GbE | 4 (fixed) |
Module quang hỗ trợ | |
Quang/đầu nối GbE SFP | LC SFP fiber supporting SX (multimode), LX (single-mode) |
Quang/đầu nối 10GbE SFP+ | 10GbE SFP+ LC connector, SR (multimode), USR (multimode), LR (single-mode), ER (single-mode), LRM (multimode), and DAC (direct-attach copper) |
Quang/đầu nối 40GbE QSFP+ | 40GbE QSFP+ LC connector type, SR (multimode), DAC (direct-attach copper) |
Lớp vật lý | |
Time domain reflectometry (TDR) | 24P/24T and 48P/48T only (for detecting cable breaks and shorts) |
Auto MDI/MDIX support | 24P/24T and 48P/48T/48MP only (all ports) |
Port speed downshift | 24P/24T and 48P/48T/48MP only, on all ports (10/100/1000BASE-T) |
Giám sát quang số (DOM) | Digital optical monitoring for optical ports |
Dung lượng chuyển mạch | |
Năng lực chuyển mạch gói | 248 Gbps (unidirectional)/496 Gbps (bidirectional) |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | |
Thông lượng L2/L3 | 369 Mpps (wire speed) |
Chuyển mạch lớp 2 | |
Số MAC tối đa mỗi hệ thống | 64,000 |
Khung jumbo | 9216 Bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 |
Dải VLAN ID | 1 to 4094 |
Số thực thể VST | 510 |
Spanning Tree | |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP | 510 |
Gộp liên kết (LAG) | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 16 |
Lớp 3 – IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 64,000 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 16,000 prefixes; 32,000 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS |
Lớp 3 – IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 32,000 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 4000 prefixes; 15,000 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
PACL chiều vào | 3072 |
VACL chiều vào | 3500 |
RACL chiều vào | 7000 |
Chiều ra dùng chung PACL/VACL | 512 |
RACL chiều ra | 1024 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ cho 802.1X | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Nonstop routing (NSR) | PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPnG, BGP, BGPv6, ISIS, IGMP v1, v2, v3 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Policing chiều vào | 1 rate 2 color |
Số hàng đợi mỗi cổng | 12 |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more |
Multicast | |
IGMP | v1, v2, v3 |
Nền tảng quản trị | |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management |
Dịch vụ và quản trị | |
Quản trị ngoài băng | Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet |
SNMP | v1, v2c, v3 |
Giám sát lưu lượng | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
Tuân thủ | |
NEBS | GR-1089-Core: EMC and Electrical Safety for Network Telecommunications Equipment |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6 |
Viễn thông | CLEI code |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Module quang hỗ trợ | GbE SFP optic/connector type: LC SFP fiber supporting SX (multimode), LX (single-mode) |
Lớp vật lý | Digital optical monitoring for optical ports |
Bảo mật | MAC limiting (per port and per VLAN); Allowed MAC addresses configurable per port; Dynamic ARP inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection) |
Chuyển mạch lớp 2 | Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN Interface (RVI); Uplink Failure Detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3ba: 40-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile |
Spanning Tree | IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol |
Gộp liên kết (LAG) | IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG |
Lớp 3 – IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP); VRF-Lite |
Lớp 3 – IPv6 | Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | Port-based ACL (PACL): Ingress and egress; VLAN-based ACL (VACL): Ingress and egress; Router-based ACL (RACL): Ingress and egress; ACL entries (ACE) in hardware per system: ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 RA guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Media Access Control security (MACsec) |
Sẵn sàng cao | Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; Graceful Routing Engine switchover (GRES) for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP; Online insertion and removal (OIR) uplink module |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), WDRR; 802.1p, DiffCode (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED) |
Multicast | IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM |
Dịch vụ và quản trị | Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; LCD management; Element management tools: Juniper Networks Network and Security Manager (NSM); Remote performance monitoring; Proactive services support via Advanced Insight Solutions (AIS); RMON (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Giám sát lưu lượng | ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1) |
An toàn và tuân thủ | UL-UL_60950-1 (First Edition); +UL_62368-1; CAN/CSA C22.2 No. 60950-1; +CAN/CSA C22.2 No. 62368-1; EN 60950-1 Information Technology Equipment - Safety; IEC 60950-1 Information Technology Equipment - Safety; +IEC 62368-1 Audio/video, information and communication technology equipment – Part 1: Safety requirements |
Chứng nhận tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE |
Juniper Networks Service and Support | uniper Networks is the leader in performance-enabling services that are designed to accelerate, extend, and optimize your high-performance network. Our services allow you to maximize operational efficiency while reducing costs and minimizing risk, achieving a faster time to value for your network. Juniper Networks ensures operational excellence by optimizing the network to maintain required levels of performance, reliability, and availability. For more details, please visit www.juniper.net/us/en/products.html. |
Ghi chú của datasheet
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống; năng lực chuyển mạch và thông lượng đo với gói tin 64 byte.
- Datasheet viết chung cho dòng EX4300. Bảng trên chỉ giữ các thông số của EX4300-48T-DC-AFI (48 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE, nguồn một chiều 550 W DC AFI luồng gió sau ra trước); đã lược bỏ các thông số cấp nguồn PoE/PoE+ cũng như kích thước, CPU, bộ nhớ, mật độ cổng và năng lực chuyển mạch của EX4300-24T/24P, EX4300-32F và EX4300-48MP.
- EX4300-48T-DC-AFI xuất xưởng kèm 1 bộ nguồn 550 W DC AFI và 2 quạt AFI (luồng gió sau ra trước), áp dụng dải nhiệt độ hoạt động của model AFI (0° đến 35° C); nếu cần nguồn DC với luồng gió trước ra sau (AFO, 0° đến 45° C), quý khách chọn mã EX4300-48T-DC.
- Danh sách các chuẩn RFC và MIB hỗ trợ chi tiết xem trực tiếp trong tệp PDF datasheet tại tab Tài liệu kỹ thuật.
Licensing and deployment
Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX4300-48T-DC-AFI, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex Class 3 (dành cho switch 32 hoặc 48 cổng), module uplink 4 cổng SFP+, bộ nguồn, quạt làm mát, phụ kiện tủ rack và module quang từ datasheet Juniper EX4300.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
EX4300-48T-DC-AFI | Juniper EX4300-48T-DC-AFI – Switch EX4300 48 cổng 10/100/1000BASE-T kèm bộ nguồn một chiều 550 W DC (luồng gió sau ra trước AFI) (cáp DAC QSFP+ cho Virtual Chassis đặt riêng). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
EX-4PST-RMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tủ rack 4 trụ điều chỉnh được cho EX4200, EX4300 và EX3200. |
EX-WMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tường cho EX4200, EX4300 và EX3200. |
EX-RMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tủ rack cho EX2200, EX3200, EX4200, EX4300 và EX4550. |
EX4300-48-EFL | Giấy phép tính năng – Giấy phép tính năng nâng cao Enhanced Feature License (EFL) cho EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48T-DC, EX4300-48T-AFI-DC, EX4300-48P và EX4300-48MP. |
EX4300-48-AFL | Giấy phép tính năng – Giấy phép tính năng cao cấp Advanced Feature License (AFL) cho EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48T-DC, EX4300-48T-AFI-DC, EX4300-48P và EX4300-48MP. |
EX-QFX-MACSEC-ACC3 | Giấy phép tính năng – Giấy phép phần mềm MACsec cho switch truy cập EX4300 và EX4200. |
S-EX-A-C3-3 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 3 năm. |
S-EX-A-C3-5 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 5 năm. |
S-EX-P-C3-3 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 3 năm. |
S-EX-P-C3-5 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 5 năm. |
S-EX-A-C3-3-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm. |
S-EX-A-C3-5-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm. |
S-EX-P-C3-3-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm. |
S-EX-P-C3-5-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm. |
S-EX-A-C3-P | Giấy phép vĩnh viễn – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), giấy phép vĩnh viễn cho switch EX4300 48 cổng. |
S-EX-P-C3-P | Giấy phép vĩnh viễn – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), giấy phép vĩnh viễn cho switch EX4300 48 cổng. |
EX-QFX-MACSEC-ACC4 | Giấy phép vĩnh viễn – Giấy phép phần mềm MACsec cho switch truy cập EX3400, EX4300 và EX4200. |
EX-UM-4X4SFP | Module uplink – Module uplink EX4300 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+ cho EX4300-24T, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48T-DC, EX4300-48T-DC-AFI, EX4300-24P và EX4300-48P. |
JPSU-350-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 350 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-350-AC-AFI | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 350 W cho EX4300, luồng gió sau ra trước (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-715-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 715 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-1100-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 1100 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-550-DC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn DC 550 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-550-DC-AFI | Bộ nguồn – Bộ nguồn DC 550 W cho EX4300, luồng gió sau ra trước (dây nguồn đặt riêng). |
EX4300-FAN | Quạt – Quạt dự phòng, luồng gió trước ra sau. |
EX4300-FAN-AFI | Quạt – Quạt dự phòng, luồng gió sau ra trước. |
EX-QSFP-40GE-DAC-50CM | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 50 cm, thụ động. |
QFX-QSFP-40G-SR4 | Module quang và cáp – Module quang QSFP+ 40GBASE-SR4 40GbE, 850 nm, tới 150 m trên cáp quang đa mode (MMF). |
QFX-QSFP-DAC-1M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 1 m, thụ động. |
QFX-QSFP-DAC-3M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 3 m, thụ động. |
JNP-QSFP-DAC-5M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 5 m, thụ động. |
EX-SFP-1GE-SX | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-SX, đầu LC, 850 nm, 550 m trên cáp quang đa mode. |
EX-SFP-1GE-LX | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-LX, đầu LC, 1310 nm, 10 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-SR | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-SR, đầu LC, 850 nm, 300 m trên cáp đa mode 50 micron; 33 m trên cáp đa mode 62.5 micron. |
EX-SFP-10GE-LRM | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-LRM, đầu LC, 1310 nm, 220 m trên cáp quang đa mode. |
EX-SFP-10GE-LR | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-LR, đầu LC, 1310 nm, 10 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-DAC-XM | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) SFP+ 10GbE, "x" là chiều dài 1, 3, 5 hoặc 7 m. |
EX-SFP-10GE-ER | Module quang và cáp – Module quang SFP+ 10GBASE-ER 10GbE, 1550 nm, 40 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-USR | Module quang và cáp – Module quang SFP+ 10GbE cự ly cực ngắn, 850 nm, 10 m trên OM1, 20 m trên OM2, 100 m trên OM3. |
EX-SFP-GE10KT13R14 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1310 nm/thu 1490 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT14R13 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1490 nm/thu 1310 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT13R15 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1310 nm/thu 1550 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT15R13 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1550 nm/thu 1310 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
Các mã biến thể cùng phần cứng 48 cổng 10/100/1000BASE-T: EX4300-48T-DCI-TAA (bản tuân thủ Trade Agreement Act kèm nguồn 550 W DC AFI luồng gió sau ra trước), khung máy dự phòng EX4300-48T-S (Spare chassis 48 cổng 10/100/1000BASE-T; module quang, bộ nguồn và quạt đặt riêng), bản nguồn DC luồng gió AFO EX4300-48T-DC và các bản nguồn AC EX4300-48T / EX4300-48T-AFI / EX4300-48P.
Cấu hình EX4300-48T-DC-AFI (Table 1)
Mã | Cổng truy nhập | 10GbE (tối đa) | 40GbE (tối đa) | Bộ nguồn | Luồng gió |
|---|---|---|---|---|---|
EX4300-48T-DC-AFI | 48-port 10/100/1000BASE-T | 0 (4) | 4 | 550 W DC | AFI (Back-to-front airflow) |
Bộ nguồn và độ ồn (Table 3)
Mã | Bộ nguồn | Độ ồn (dBA) |
|---|---|---|
EX4300-48T-DC-AFI | 550 W DC AFI | 39.7 |
Trong hộp và phụ kiện đặt riêng
- Thiết bị EX4300-48T-DC-AFI xuất xưởng kèm 1 bộ nguồn một chiều 550 W DC AFI (JPSU-550-DC-AFI, luồng gió sau ra trước), 2 module quạt làm mát luồng gió sau ra trước (EX4300-FAN-AFI), cáp RJ-45, đầu chuyển RJ-45 sang DB-9 cho cổng Console và bộ tai bắt tủ rack 19 inch.
- Bộ nguồn DC thứ hai (JPSU-550-DC-AFI) để chạy dự phòng 1+1, cáp nguồn DC, module uplink mặt trước (EX-UM-4X4SFP), module quang SFP/SFP+/QSFP+ và cáp DAC 40GbE cho Virtual Chassis được đặt hàng riêng.
Giấy phép phần mềm Juniper Flex (Class 3)
- Mô hình cấp phép Juniper Flex gồm 3 hạng: Standard (đi kèm sẵn trong bản Junos OS theo máy), Advanced và Premium (mua thêm dưới dạng thuê bao 3 năm, 5 năm kèm dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance, hoặc giấy phép vĩnh viễn
-P). - Với 48 cổng truy nhập, EX4300-48T-DC-AFI sử dụng giấy phép Class 3 (ký hiệu
-C3-, áp dụng cho switch 32 hoặc 48 cổng, mã vĩnh viễnS-EX-A-C3-P/S-EX-P-C3-P). Ngoài ra datasheet còn liệt kê giấy phép tính năng truyền thống theo model gồmEX4300-48-EFL(OSPFv2/v3, PIM-SM/SSM/DM, IGMPv1/v2/v3, VRF-Lite, Q-in-Q) vàEX4300-48-AFL(IS-IS, BGP, MPLS; yêu cầu mua và cài EFL trước). - Tính năng mã hóa phần cứng IEEE 802.1AE MACsec kích hoạt qua giấy phép riêng
EX-QFX-MACSEC-ACC3hoặcEX-QFX-MACSEC-ACC4.
Tài liệu kỹ thuật
- Datasheet EX4300 Line of Ethernet Switches: Mã tài liệu 1000467-039-EN (01/2022), thông số kỹ thuật, tính năng phần mềm và thông tin đặt hàng của dòng switch Juniper EX4300: tải datasheet PDF.
- Hướng dẫn phần cứng Juniper EX4300 Switch Hardware Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, sơ đồ mặt trước/mặt sau, đấu nối nguồn một chiều 550 W DC AFI, luồng gió làm mát và quy trình vận hành phần cứng EX4300: xem tài liệu phần cứng EX4300.
- Dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tổng quan giải pháp quản trị tự động hóa và phân tích chỉ số SLE bằng Mist AI cho dòng switch EX Series: xem trang dịch vụ.
- Tài liệu cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Chi tiết các tính năng thuộc gói Standard, Advanced và Premium (Class 3 cho thiết bị 48 cổng): xem hướng dẫn giấy phép.
- Thông báo vòng đời sản phẩm EX Series (End-of-Life-Announcement-EX4300-P-T-SKUs): Lịch trình End of Life chính thức của Juniper Networks cho các mã EX4300 P/T bao gồm EX4300-48T-DC-AFI (Last Order: 31/03/2024, End of Support: 31/03/2029): xem bảng công bố EoL EX Series.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ















