Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX2300-24T-DC switch Gigabit Layer 2/3 24 cổng nguồn DC

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 30/09/2026
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 30/09/2026
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 30/09/2031
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 30/04/2026
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life TSB107683: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX2300-24T-DC
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX2300-24T-DC là thiết bị chuyển mạch Gigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 gắn rack 1U dùng nguồn một chiều DC, thiết kế cho phòng máy viễn thông, trạm thu phát gốc và lớp truy nhập doanh nghiệp. Khung máy nông 25.9 cm, đạt chuẩn TL9000 và thông lượng chuyển tiếp 95 Mpps ở tốc độ đường truyền.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX2300-24T-DC switch Gigabit Layer 2/3 24 cổng nguồn DC gồm 24 cổng truy nhập 10/100/1000BASE-T RJ-45 ở mặt trước, 4 cổng Uplink quang 1GbE SFP / 10GbE SFP+ cố định ở mặt trước.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX2300-24T-DC là thiết bị chuyển mạch Gigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 gắn rack 1U sử dụng nguồn điện một chiều (DC) thuộc dòng Juniper Networks EX2300 Switch, được thiết kế chuyên biệt cho phòng máy viễn thông, trạm thu phát gốc, tủ rack nguồn một chiều -48V/-60V DC và lớp truy nhập doanh nghiệp (campus access). Thiết bị trang bị 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 tốc độ Gigabit kết hợp 4 cổng uplink mặt trước 1GbE SFP / 10GbE SFP+ phục vụ kết nối đường trục tốc độ cao hoặc xếp chồng công nghệ Virtual Chassis (băng thông 80 Gbps, tối đa 4 switch). Vận hành trên kiến trúc ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) tích hợp vi xử lý 1.25GHz Arm CPU và hệ điều hành Junos OS kèm quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX2300-24T-DC đạt dung lượng chuyển mạch 64 Gbps một chiều / 128 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 95 Mpps ở tốc độ đường truyền (wire speed). Theo thông báo vòng đời TSB107683 của Juniper Networks, mã sản phẩm này đã có lịch ngừng bán (công bố 30/04/2026, hạn đặt hàng cuối 30/09/2026, hỗ trợ kỹ thuật đến 30/09/2031); quý khách triển khai dự án mới có thể tham khảo mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-24T-DC.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX2300 mang đến giải pháp truy nhập mạng hội tụ nhỏ gọn, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn thừa hưởng độ tin cậy cấp nhà mạng (carrier-class) từ kiến trúc phần cứng Packet Forwarding Engine (PFE) và hệ điều hành Junos OS đồng nhất của Juniper. Phiên bản EX2300-24T-DC tích hợp sẵn bộ nguồn một chiều (internal DC PSU) bên trong khung máy nông chỉ 10.2 in (25.9 cm), cung cấp 24 cổng truy nhập 10/100/1000BASE-T (không PoE) cùng 4 cổng quang uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ với độ ồn vận hành thấp (34.2 dB), đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng viễn thông TL9000 và mã nhận diện thiết bị viễn thông CLEI code.
Thiết bị được đưa vào vận hành (onboarding), cấp phát cấu hình tự động và giám sát tập trung thông qua kiến trúc đám mây Juniper Mist Cloud. Dịch vụ Juniper Mist Wired Assurance kết hợp trí tuệ nhân tạo Mist AI và trợ lý ảo Marvis giúp tự động hóa quy trình từ Ngày 0 đến Ngày 2+, theo dõi các chỉ số mức dịch vụ kết nối có dây (SLE) và phát hiện sớm lỗi cáp, cấu hình sai VLAN hoặc sự cố thương lượng tốc độ cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Tích hợp bộ nguồn một chiều DC chuyên dụng cho hạ tầng viễn thông: Trang bị bộ nguồn một chiều (internal DC PSU) tích hợp sẵn bên trong với cầu đấu nguồn DC ở mặt sau, đạt chứng nhận quản lý chất lượng viễn thông TL9000 và mã CLEI code, phù hợp lắp đặt trực tiếp vào hệ thống tủ nguồn DC tại phòng máy viễn thông, trung tâm dữ liệu biên và trạm điều khiển.
- 24 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 tiết kiệm năng lượng: Trang bị 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ chuẩn tiết kiệm điện IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (port speed downshift) và chẩn đoán đứt/chập cáp (cable diagnostics).
- Hiệu năng chuyển mạch 128 Gbps ở tốc độ đường truyền (Wire-Speed): Tích hợp bộ xử lý gói ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) kèm CPU 1.25GHz Arm, RAM 2 GB và bộ nhớ Flash 2 GB, đạt năng lực chuyển mạch 64 Gbps một chiều / 128 Gbps hai chiều và thông lượng L2/L3 đạt 95 Mpps (gói 64 byte).
- 4 cổng Uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ và xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps: 4 cổng quang cố định ở mặt trước hỗ trợ cả module 1GbE SFP và 10GbE SFP+, đồng thời cho phép cấu hình làm cổng liên kết Virtual Chassis (băng thông liên kết 80 Gbps) để ghép tối đa 4 switch EX2300 thành một thiết bị logic duy nhất (yêu cầu giấy phép Virtual Chassis).
- Chuyển mạch Layer 2 hoàn chỉnh, định tuyến Layer 3 và bảo mật 802.1X: Hỗ trợ bảng địa chỉ 16,000 MAC, khung Jumbo 9216 bytes, 4093 VLAN (2044 VLAN hoạt động), RSTP/MSTP/VSTP, Redundant Trunk Group (RTG), gộp kênh LACP (128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng/LAG), định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIP v1/v2, RIPng, OSPF v1/v2/v3, PIM multicast, 2,000 mục ACL phần cứng và 8 hàng đợi QoS mỗi cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX2300-24T-DC được thiết kế trong khung vỏ kim loại chuẩn 1U gọn nhẹ với chiều sâu chỉ 10.2 in (25.9 cm) và bộ nguồn một chiều DC tích hợp sẵn bên trong, bố trí toàn bộ cổng kết nối người dùng và cổng quang uplink ở mặt trước để thuận tiện thao tác đấu nối trong tủ rack.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập RJ-45 (Access Ports): 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 ở mặt trước (chia thành 2 cụm 12 cổng từ 0 đến 23, mỗi cụm 6 cột x 2 hàng), hỗ trợ tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (port speed downshift), chuẩn tiết kiệm điện IEEE 802.3az EEE và chẩn đoán đứt/chập cáp (cable diagnostics).
- Cổng Uplink quang (Uplink Ports): 4 cổng 1GbE SFP / 10GbE SFP+ cố định ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 0..3, xếp 1 hàng ngang 4x1), hỗ trợ giám sát quang số DOM và dùng làm cổng kết nối đường trục hoặc cổng xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Mặt trước: Hệ thống đèn LED trạng thái hệ thống (SYS, ALM, MST) và đèn chế độ cổng (SPD, DX, EN, PoE), 1 nút bấm chuyển chế độ hiển thị LED (Mode button) dùng cho khởi tạo nhanh và chọn chế độ đèn, cùng 1 cổng Mini-USB console.
- Mặt sau: 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-band management) 10/100BASE-T Ethernet RJ-45, 1 cổng Serial Console RJ-45, 1 cổng USB hỗ trợ nạp nhanh hệ điều hành Junos OS và tệp cấu hình, 2 lỗ bắt vít tiếp địa an toàn kèm điểm tiếp địa chống tĩnh điện ESD, 1 quạt tản nhiệt và cụm cầu đấu nguồn một chiều DC (DC power terminals).

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng: Cao 1.75 in (4.45 cm, chuẩn 1U), rộng 17.4 in (44.19 cm khi đặt bàn) hoặc 17.5 in (44.6 cm khi lắp tai rack), sâu 10.2 in (25.9 cm); trọng lượng dòng EX2300-24T đạt 7.25 lb (3.29 kg).
- Nguồn điện DC và làm mát: Bộ nguồn một chiều DC tích hợp cố định bên trong (internal DC PSU, không cấp nguồn PoE, ngân sách PoE 0 W). Hệ thống quạt làm mát độ ồn thấp đạt lưu lượng gió 25 cfm và độ ồn chỉ 34.2 dB, hoạt động ổn định ở nhiệt độ 0° đến 45° C (32° đến 113° F), độ cao tới 13,000 ft (3962 m) tại 40° C theo chuẩn GR-63 và độ ẩm 10% đến 85% không ngưng tụ.
Ứng dụng tiêu biểu
Với bộ nguồn một chiều DC tích hợp, chứng nhận viễn thông TL9000/GR-63, 24 cổng 1GbE RJ-45 và 4 cổng uplink 10GbE SFP+, Juniper EX2300-24T-DC phù hợp cho nhiều môi trường chuyên dụng:
- Phòng máy viễn thông (CO) và trạm thu phát sử dụng nguồn -48V/-60V DC: Đấu nối trực tiếp vào hệ thống nguồn một chiều DC dự phòng tại trạm viễn thông hoặc phòng tổng đài mà không cần qua bộ nghịch lưu (inverter), tuân thủ độ cao vận hành theo chuẩn GR-63 và quản lý mã tài sản CLEI code.
- Tủ điều khiển năng lượng, trạm biến áp và trung tâm dữ liệu biên: Kết nối tốc độ Gigabit cho hệ thống máy chủ giám sát, bộ điều khiển RTU/PLC, thiết bị đo lường và hệ thống quản trị ngoài băng (OOB management) trong các tủ rack sâu hạn chế (chỉ cần chiều sâu 25.9 cm).
- Cụm chuyển mạch truy nhập Virtual Chassis quản trị bằng Mist AI: Liên kết tối đa 4 switch EX2300 qua các cổng SFP+ 10GbE tạo thành một switch logic duy nhất với băng thông 80 Gbps, quản trị tập trung qua Juniper Mist Wired Assurance hoặc Junos Space Network Director.
Lưu ý khi lựa chọn
- Thông báo vòng đời sản phẩm (End of Life - TSB107683): Juniper Networks đã công bố thông báo ngừng vòng đời sản phẩm cho dòng switch EX2300 (bao gồm mã EX2300-24T-DC) theo bản tin kỹ thuật TSB107683: ngày công bố 30/04/2026, ngày ngừng bán / hạn đặt hàng cuối (Last Order Date / End of Sale) 30/09/2026, kết thúc phân tích lỗi phần cứng 30/09/2027, kết thúc phát triển phần mềm (End of Engineering) 30/09/2029 (phiên bản Junos mục tiêu 25.4) và kết thúc hỗ trợ kỹ thuật (End of Support) vào ngày 30/09/2031. Đối với các dự án đầu tư mới cần switch 24 cổng 1GbE nguồn một chiều DC quản trị bằng Mist AI, quý khách nên chuyển sang mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-24T-DC.
- Model sử dụng nguồn một chiều DC và không hỗ trợ cấp nguồn PoE: EX2300-24T-DC sử dụng cầu đấu nguồn một chiều DC ở mặt sau và chỉ truyền dữ liệu (non-PoE, ngân sách PoE 0 W). Nếu lắp đặt tại văn phòng sử dụng điện lưới xoay chiều 100-240V AC, quý khách chọn mã EX2300-24T (không PoE) hoặc EX2300-24P (PoE+ 370 W).
- Giấy phép phần mềm Virtual Chassis và tính năng Layer 3 nâng cao (Class 2): Tính năng xếp chồng Virtual Chassis trên EX2300-24T-DC yêu cầu trang bị thêm giấy phép
EX2300-VC. Các giao thức định tuyến OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast, Q-in-Q và BFD yêu cầu kích hoạt giấy phép tính năng nâng caoEX-24-EFLhoặc giấy phép Juniper Flex Advanced Class 2 (S-EX-A-C2-P/ thuê baoS-EX-A-C2-3-COR,S-EX-A-C2-5-COR). - Module quang và phụ kiện đặt rời: 4 cổng uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ chưa bao gồm sẵn module quang hoặc cáp DAC. Tủ rack 4 trụ hoặc phương án gắn tường cần đặt thêm bộ giá đỡ tương ứng (
EX-4PST-RMKhoặcEX-WMK).
Để so sánh chi tiết giữa các dòng switch truy nhập Juniper và nắm vững cách cấu hình giám sát hệ thống, quý khách có thể tham khảo bài viết so sánh chọn dòng switch Juniper EX2300, EX3400 và EX4100 cùng bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất tự động cho riêng model Juniper EX2300-24T-DC từ tài liệu kỹ thuật chính hãng HPE Juniper Networking (mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1). Các thông số chỉ áp dụng cho biến thể có PoE (EX2300-24P/48P), bản 48 cổng (EX2300-48T) hoặc dòng Multigigabit (EX2300-24MP/48MP) đã được lọc bỏ theo quy tắc kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số | Juniper EX2300-24T-DC |
|---|---|
Tùy chọn nguồn | |
Công suất tiêu thụ (không PoE) | Power without PoE) |
Tổng ngân sách nguồn PoE | 0 |
Trọng lượng hệ thống | 7.25 lb (3.29 kg) |
Cấu hình model | |
Độ ồn âm thanh (dB) | 34.2 |
Kích thước (R x C x S) | |
Chiều cao | 1.75 in (4.45 cm) for 1U installations |
Chiều sâu thân máy (EX2300-24T) | 10.2 in (25.9 cm) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 13,000 ft (3962 m) at 40° C according to GR-63 |
Độ cao khi không hoạt động | up to 15,000 ft (4572 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 10% to 85% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 95% (noncondensing) |
Làm mát | |
Lưu lượng gió làm mát | 25 cfm |
Thông số phần cứng | |
Cơ chế chuyển mạch | Store and forward |
Bộ nhớ lưu trữ Flash | 2 GB (EX2300 non-multigigabit models) |
CPU | 1.25GHz Arm® CPU |
Mật độ cổng GbE | 28 (24 host ports + four-port SFP/SFP+ uplinks) |
Năng lực chuyển mạch gói (gói 64B) | 64 Gbps (unidirectional)/128 Gbps (bidirectional) |
Module quang hỗ trợ | |
Quang/đầu nối GbE SFP | RJ-45, or LC SFP fiber supporting 1000BASE-T SFP, SX (multimode), LX (single mode), or LH (single-mode) |
Thông số phần mềm | |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | 95 Mpps (wire speed) |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space® Network Director for Campus; Junos Space® Management |
Quản lý chất lượng viễn thông | TL9000 |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6 |
Viễn thông | CLEI code |
Chính sách bảo hành | Enhanced limited lifetime switch hardware warranty; For more details, please visit juniper.net/us/en/products |
Tính năng lớp 2 | |
Địa chỉ MAC tối đa (phần cứng) | 16,000 |
Khung jumbo | 9216 bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 (2044 active VLAN) |
Dải VLAN ID | 1-4094 |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP hỗ trợ | 253 |
Lớp 3 – IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 4,096 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 2,048 groups; 2,048 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIP v1/v2, OSPF v1/v2 |
Lớp 3 – IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 2,048 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 1,024 groups; 1,024 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPF v3, Multicast Listener Discovery, Multicast Listener Discovery v2 |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
Số mục ACL (ACE) phần cứng | 2,000 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X) | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 8 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Số hàng đợi mỗi cổng | 8 |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ether Type, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers |
Multicast | |
IGMP snooping entries | 2,000 |
IGMP | v1, v2, v3 |
Quản trị thiết bị | |
Quản trị ngoài băng | Serial, 10/100BASE-T Ethernet |
Giao thức quản trị mạng (SNMP) | v1, v2c, v3 |
Xử lý sự cố | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
Chi tiết kích thước, bộ nhớ và kiến trúc phần cứng EX2300-24T-DC
Hạng mục | Thông số trên Juniper EX2300-24T-DC |
|---|---|
Cấu hình cổng cố định | 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 (không PoE) + 4 cổng uplink 1/10GbE SFP/SFP+, bộ nguồn một chiều DC bên trong |
Chiều rộng x Chiều cao x Chiều sâu | Để bàn: 17.4 x 1.75 x 10.2 in (44.19 x 4.45 x 25.9 cm); Kèm tai gắn rack: 17.5 x 1.75 x 10.2 in (44.6 x 4.45 x 25.9 cm) |
Bộ nhớ DRAM / Flash | 2 GB DRAM / 2 GB Flash (dòng EX2300 non-multigigabit) |
Băng thông Virtual Chassis | 80 Gbps Virtual Chassis interconnect, kết nối tối đa 4 switch thành một thiết bị logic |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Kích thước (R x C x S) | Width: 17.4 in (44.19 cm) for desktop installations; 17.5 in (44.6 cm) with rack-mount brackets |
Module quang hỗ trợ | 10/100/1000BASE-T connector type RJ-45 |
Lớp vật lý | Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts; Auto MDI/MDIX (medium-dependent interface/medium dependent interface crossover) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports; Digital optical monitoring for optical ports |
Tính năng lớp 2 | Port-based VLAN; MAC-based VLAN; Voice VLAN; Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); RVI (Routed VLAN Interface); IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; IEEE 802.1br: Bridge Port Extension; IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p: CoS Prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN Tagging; IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking; IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP); IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3az: Energy Efficient Ethernet |
Lớp 3 – IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD) with slow timers (> 3 sec); IP directed broadcast |
Lớp 3 – IPv6 | Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS); Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | Port-based ACL (PACL) - 256 ingress; 256 egress; VLAN-based ACL (VACL) - 256 ingress; 256 egress; Router-based ACL (RACL) - 256 ingress; 512 egress; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | MAC limiting; Allowed MAC addresses - configurable per port; Sticky MAC (persistent MAC address learning); Dynamic ARP inspection (DAI); Proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; IPv6 RA Guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Captive Portal; Static MAC authentication; MAC-RADIUS; Control plane DoS protection; Fallback authentication; Trusted Network Connect (TNC) certified |
Sẵn sàng cao | Link aggregation; Tagged ports support in LAG; Uplink Failure Detection |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | Layer 2 QoS; Layer 3 QoS; Ingress policing: one-rate two-color; two-rate three-color markers; Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shaped deficit weighted round-robin (SDWRR); 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop and WRED |
Multicast | IGMP snooping; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; MLD snooping |
Quản trị thiết bị | Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; Remote monitoring (RMON) (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; RADIUS authentication; TACACS+ authentication; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; DNS resolver; System log logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy; Interface range |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1); Encapsulated Remote Switched Port Analyzer (ERSPAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Chứng nhận an toàn | UL-UL60950-1 (Second Edition); C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition); TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition); CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations); EN 60825-1 (Second Edition) |
Chứng nhận tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE |
Ghi chú của datasheet
- Ghi chú bảng Power Options trang 8 datasheet: Trong bảng Power Options (trang 8 tài liệu a00151236ENW Rev. 1), ô công suất tiêu thụ tối đa không PoE của dòng EX2300-24T bị bản gốc PDF in lặp chuỗi tiêu đề cột
Power without PoE); bảng thông số trên giữ nguyên văn giá trị trích xuất từ lớp chữ PDF để đảm bảo tính toàn vẹn đối chiếu. - Tính năng yêu cầu giấy phép nâng cao: Các tính năng IEEE 802.1Q-in-Q (VLAN Stacking), định tuyến động OSPF v1/v2 (4 route), OSPF v3 (IPv6), IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/SSM/DM và BFD yêu cầu trang bị thêm giấy phép tính năng nâng cao (Enhanced Feature License - EFL) hoặc giấy phép Juniper Flex Class 2 tương ứng.
- Danh mục chuẩn RFC và MIB: Thiết bị hỗ trợ đầy đủ 35 nhóm chuẩn RFC và 39 nhóm chuẩn MIB quản trị mạng theo liệt kê tại trang 11 và trang 12 của datasheet chính hãng.
Licensing and deployment
Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX2300-24T-DC, các phiên bản kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex Class 2 (dành cho switch 24 cổng), bộ phụ kiện gắn lắp tủ rack/tường và các mã module quang SFP tương thích từ datasheet Juniper EX2300 (a00151236ENW Rev. 1).
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
EX2300-24T-DC | Juniper EX2300-24T-DC – Switch EX2300 24 cổng 10/100/1000BASE-T tích hợp bộ nguồn một chiều DC bên trong, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ (module quang đặt riêng) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
EX2300-24T-VC | Phiên bản kèm giấy phép – Switch EX2300 24 cổng không PoE+ kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis |
EX2300-24P-VC | Phiên bản kèm giấy phép – Switch EX2300 24 cổng PoE+ kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis |
EX2300-48T-VC | Phiên bản kèm giấy phép – Switch EX2300 48 cổng không PoE+ kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis |
EX2300-48P-VC | Phiên bản kèm giấy phép – Switch EX2300 48 cổng PoE+ kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis |
EX-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ tai gắn tủ rack 2 trụ tiêu chuẩn cho dòng switch EX2300 |
EX-4PST-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá đỡ gắn tủ rack 4 trụ điều chỉnh độ sâu cho dòng switch EX2300 |
EX-WMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá treo tường cho dòng switch EX2300 |
EX-SFP-1GE-T | Module quang SFP – Module SFP đồng 10/100/1000BASE-T; đầu nối RJ-45; cự ly 100 m trên cáp đồng UTP |
EX-SFP-1GE-SX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF) |
EX-SFP-1GE-SX-ET | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF), dải nhiệt độ mở rộng |
EX-SFP-1GE-LX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LH | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LH; đầu nối LC; bước sóng 1550 nm; cự ly 70 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LX40K | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R14 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1490 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT14R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1490 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT15R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1550 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE40KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1470 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1470 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1490 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1490 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
Bản quyền phần mềm Juniper Flex và giấy phép tính năng (Class 2 - 24 cổng)
Dòng switch Juniper EX2300 áp dụng mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing theo phân hạng số cổng truy nhập: Class 2 (C2) áp dụng cho các model 24 cổng như EX2300-24T-DC. Gói Standard đi kèm sẵn theo hệ điều hành Junos OS xuất xưởng; các tính năng nâng cao và dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance được mở khóa qua giấy phép thuê bao (3 năm, 5 năm) hoặc giấy phép vĩnh viễn:
Mã giấy phép | Loại bản quyền | Mô tả chi tiết trên EX2300-24T-DC (Class 2) |
|---|---|---|
S-EX-A-C2-3-COR | Thuê bao 3 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 3 năm cho switch 24 cổng. |
S-EX-A-C2-5-COR | Thuê bao 5 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 5 năm cho switch 24 cổng. |
S-EX-A-C2-P | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép phần mềm vĩnh viễn EX Series Advanced license, Class 2 dành cho switch EX Series 24 cổng. |
EX-24-EFL | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép tính năng nâng cao Enhanced Feature License (EFL) mở khóa OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast, Q-in-Q và BFD cho switch EX2300 24 cổng. |
EX2300-VC | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép mở khóa tính năng xếp chồng Virtual Chassis (liên kết tối đa 4 switch EX2300 qua cổng uplink SFP+) cho dòng EX2300 24 cổng và 48 cổng. |
EX2300-24T | Biến thể nguồn AC | Switch Juniper EX2300 24 cổng 10/100/1000BASE-T tích hợp bộ nguồn xoay chiều AC bên trong, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ (module quang đặt riêng). |
EX2300-24T-TAA | Biến thể tuân thủ TAA | Switch Juniper EX2300 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ phiên bản tuân thủ đạo luật thương mại TAA (module quang đặt riêng). |
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng nguồn một chiều DC, cấp phép bản quyền phần mềm và thông báo vòng đời cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX2300-24T-DC:
- Datasheet HPE Juniper Networking EX2300 Switch: Mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1, tài liệu gốc cung cấp toàn bộ thông số phần cứng, tính năng phần mềm Junos OS và danh mục mã đặt hàng của dòng switch EX2300: xem tài liệu trên HPE Product Support.
- Hướng dẫn phần cứng Juniper EX2300 Switch Hardware Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack 2 trụ/4 trụ, gắn tường, sơ đồ mặt trước/mặt sau, ý nghĩa đèn LED trạng thái và quy trình đấu nối cầu đấu nguồn một chiều DC (-48V đến -60V DC) cho EX2300-24T-DC: xem tài liệu phần cứng EX2300.
- Dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tổng quan giải pháp quản trị tự động hóa từ Ngày 0 đến Ngày 2+ và phân tích chỉ số chất lượng dịch vụ (SLE) bằng Mist AI cho dòng switch EX Series: xem trang dịch vụ Mist Wired Assurance.
- Tài liệu cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing cho EX Series: Chi tiết phân hạng Class 1/2/3 và danh sách tính năng thuộc gói Standard, Advanced, Premium trên hệ điều hành Junos OS: xem hướng dẫn giấy phép Flex.
- Thông báo vòng đời sản phẩm EX Series (TSB107683 - End of Life Announcement: EX2300): Lịch trình End of Life chính thức của Juniper Networks cho dòng EX2300 bao gồm EX2300-24T-DC (Công bố: 30/04/2026, Last Order Date: 30/09/2026, End of Support: 30/09/2031): xem bảng công bố EoL EX Series.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa theo công bố trong datasheet của nhà sản xuất và có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống thực tế.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng HPE Juniper Networking.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. và Hewlett Packard Enterprise.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ


















