Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Juniper SRX320-SYS-JB-P tường lửa 8 cổng GbE 6 cổng PoE+ 180W 2 khe Mini-PIM

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
SRX320-SYS-JB-P
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SRX320-SYS-JB-P là tường lửa thế hệ mới kiêm cổng SD-WAN dạng để bàn cho văn phòng chi nhánh, tích hợp 6 cổng PoE+ 180 W, 2 khe Mini-PIM, thông lượng tường lửa 1,9 Gbps và quản trị đám mây Juniper Mist.
Tường lửa Juniper Juniper SRX320-SYS-JB-P tường lửa 8 cổng GbE 6 cổng PoE+ 180W 2 khe Mini-PIM 6 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ tổng ngân sách PoE tối đa 180 W, 2 cổng quang SFP 1GbE hỗ trợ MACsec, 2 khe Mini-PIM tương thích SRX-MP-1T1E1-R/SRX-MP-1VDSL2-R/SRX-MP-LTE-AA/SRX-MP-WLAN-WW, 1 cổng Console RJ-45/mini-USB, 1 cổng USB 3.0 Type-A.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks SRX320-SYS-JB-P là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Next-Generation Firewall - NGFW) kiêm cổng dịch vụ định tuyến SD-WAN bảo mật dạng để bàn nhỏ gọn (Desktop / tùy chọn lắp rack 1U) tích hợp cấp nguồn PoE+ thuộc dòng Juniper SRX300 Line of Firewalls. Thiết bị sở hữu 8 cổng mạng Gigabit Ethernet tích hợp gồm 6 cổng đồng RJ-45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ cấp nguồn PoE+ công suất tối đa 180 W và 2 cổng quang 1GbE SFP hỗ trợ mã hóa phần cứng MACsec, đi kèm 2 khe cắm mở rộng Mini-PIM (WAN) cho kết nối dự phòng 4G/LTE, VDSL2, T1/E1 hoặc Wi-Fi. Vận hành trên hệ điều hành Junos OS đi kèm gói bản quyền Junos Software Base (JB) và quản trị đám mây Juniper Mist WAN Assurance, SRX320-SYS-JB-P đạt thông lượng tường lửa Stateful 1,9 Gbps, IPsec VPN 336 Mbps, NGFW 226 Mbps và 64.000 phiên đồng thời cho văn phòng chi nhánh và điểm giao dịch doanh nghiệp.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng tường lửa chi nhánh Juniper Networks SRX300 hợp nhất bảo mật tường lửa thế hệ mới, định tuyến doanh nghiệp nâng cao, chuyển mạch lớp 2 và kết nối WAN linh hoạt trong một thiết bị để bàn duy nhất. Mã sản phẩm SRX320-SYS-JB-P (phiên bản SRX320-POE) bao gồm phần cứng tường lửa SRX320 tích hợp 6 cổng PoE+ tổng ngân sách 180 W, 2 khe cắm Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, bộ đổi nguồn ngoài AC kèm dây nguồn và gói phần mềm Junos Software Base (tường lửa, NAT, IPsec, định tuyến, MPLS và chuyển mạch).
Nhờ tích hợp cấp nguồn PoE+ trực tiếp trên 6 cổng đồng RJ-45 với công suất tối đa 180 W, SRX320-SYS-JB-P cho phép văn phòng chi nhánh nhỏ hoặc cửa hàng bán lẻ cấp nguồn trực tiếp cho bộ phát Wi-Fi, điện thoại IP và camera giám sát an ninh mà không cần trang bị thêm switch PoE rời. Khi kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Cloud và trí tuệ nhân tạo Mist AI, quản trị viên có thể triển khai thiết bị tự động không chạm (Zero-Touch Provisioning - ZTP), giám sát chỉ số SLE đường truyền WAN và tự động tối ưu hóa lưu lượng ứng dụng theo thời gian thực.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 8 cổng 1GbE tích hợp kèm 6 cổng cấp nguồn PoE+ 180 W: Trang bị 6 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 đều hỗ trợ cấp nguồn PoE+ (802.3af/at) với công suất PoE tối đa 180 W và 2 cổng quang 1GbE SFP hỗ trợ mã hóa đường truyền MACsec chuẩn phần cứng.
- 2 khe cắm module mở rộng Mini-PIM (WAN): Hỗ trợ lắp thêm các card giao tiếp WAN và không dây chuyên dụng như 4G/LTE (tốc độ tải xuống tới 300 Mbps), VDSL2 Annex A/M hoặc B/J, 1 cổng T1/E1 hoặc module phát sóng Wi-Fi 802.11ac Wave 2 (tới 866 Mbps).
- Hiệu năng tường lửa và bảo mật chi nhánh toàn diện: Đạt thông lượng tường lửa Stateful 1,9 Gbps (gói 1.518 byte), định tuyến Packet mode 1,5 Gbps, IPsec VPN 336 Mbps, kiểm soát ứng dụng (AVC) 500 Mbps, tường lửa thế hệ mới (NGFW) 226 Mbps, ngăn chặn xâm nhập IPS 200 Mbps và Secure Web Access 171 Mbps.
- Quy mô phiên lớn và hỗ trợ 50 người dùng VPN từ xa: Xử lý tới 64.000 phiên kết nối đồng thời, tốc độ thiết lập 5.000 kết nối mới mỗi giây (CPS), 256 đường hầm IPsec VPN, 1.000 chính sách bảo mật và hỗ trợ tối đa 50 người dùng truy cập từ xa đồng thời qua Juniper Secure Connect.
- Nền tảng phần cứng 4 GB RAM, 8 GB Flash và chuẩn bảo mật cao: Tích hợp 4 GB bộ nhớ RAM, 8 GB lưu trữ Flash, chứng nhận bảo mật FIPS 140-2 Level 2 (Junos 19.2R1) và Common Criteria (NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP).
- Tự động hóa vận hành SD-WAN với Mist AI và Security Director: Hỗ trợ quản trị tập trung qua Juniper Mist WAN Assurance, Security Director Cloud, Juniper Secure Edge, J-Web UI, Junos CLI và kịch bản tự động hóa Python.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper SRX320-SYS-JB-P sở hữu thiết kế khung vỏ kim loại dạng để bàn (Desktop) nhỏ gọn với kích thước 29,99 x 4,39 x 19,10 cm (11.81 x 1.73 x 7.52 in.), bố trí toàn bộ cổng mạng, cổng console, cổng USB và 2 khe mở rộng Mini-PIM ở mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng mạng đồng Gigabit PoE+: 6 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 tích hợp (ge-0/0/0 đến ge-0/0/5) hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 6 cổng với tổng ngân sách PoE tối đa 180 W, phục vụ đồng thời kết nối dữ liệu LAN/WAN và cấp nguồn cho AP Wi-Fi, IP Phone, IP Camera.
- Cổng quang 1GbE SFP hỗ trợ MACsec: 2 cổng quang SFP 1GbE tích hợp (ge-0/0/6 và ge-0/0/7) hỗ trợ mã hóa phần cứng MACsec tốc độ đường truyền cho kết nối cáp quang trục chính hoặc đường truyền WAN tốc độ cao.
- Khe cắm mở rộng Mini-PIM: 2 khe cắm Mini-Physical Interface Module ở hàng trên mặt trước (hỗ trợ tháo lắp nóng), tương thích các module
SRX-MP-1T1E1-R,SRX-MP-1VDSL2-R,SRX-MP-LTE-AAvàSRX-MP-WLAN-WW.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng Console và cổng USB: Trang bị 1 cụm cổng Console quản trị (hỗ trợ cả đầu cắm RJ-45 Serial và mini-USB) cùng 1 cổng USB 3.0 Type-A phục vụ khôi phục cấu hình, lưu nhật ký hoặc cài đặt phần mềm Junos OS qua USB. Thiết bị không có cổng quản trị ngoài băng (OOB) riêng biệt.
- Đèn LED trạng thái và nút điều khiển: Tích hợp nút nguồn (Power), nút Reset Config và cụm 6 đèn LED hệ thống (ALARM, STAT, PWR, HA, mPIM1, mPIM2) cùng đèn báo liên kết/trạng thái trên từng cổng RJ-45 và SFP.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Bộ nguồn AC ngoài và công suất tiêu thụ: Sử dụng bộ đổi nguồn xoay chiều AC ngoài (AC external adapter) đi kèm dây nguồn, không hỗ trợ nguồn dự phòng. Công suất tiêu thụ trung bình đạt 221 W cho bản PoE (so với 46 W ở bản không PoE), mức tỏa nhiệt trung bình 755 BTU/h (157 BTU/h ở bản không PoE) và dòng điện tiêu thụ tối đa 2,755 A (0,634 A ở bản không PoE).
- Hệ thống làm mát và độ bền vận hành: Quạt làm mát chủ động với luồng gió từ trước ra sau (Front to back), độ ồn 40 dBA trên bản PoE (37 dBA trên bản không PoE). Khối lượng thiết bị kèm bộ nguồn là 1,55 kg / 3.4 lb (1,51 kg / 3.28 lb trên bản không PoE), thời gian trung bình giữa các lần lỗi (MTBF) đạt 26 năm trên bản PoE (32,5 năm trên bản không PoE), hoạt động ổn định ở nhiệt độ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) và độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ.
Ứng dụng tiêu biểu
Với sự kết hợp giữa tường lửa NGFW, định tuyến SD-WAN, 2 khe mở rộng WAN Mini-PIM và 6 cổng cấp nguồn PoE+ 180 W, Juniper SRX320-SYS-JB-P đặc biệt phù hợp cho:
- Văn phòng chi nhánh gọn nhẹ All-in-One: Một thiết bị duy nhất đảm nhiệm đồng thời vai trò router cáp quang WAN, tường lửa bảo mật NGFW, modem dự phòng 4G/LTE qua khe Mini-PIM và switch cấp nguồn PoE+ 180 W cho các bộ phát Wi-Fi và điện thoại bàn IP.
- Phòng giao dịch ngân hàng và chuỗi bán lẻ: Triển khai kết nối bảo mật Site-to-Site IPsec VPN / AutoVPN hoặc mã hóa lớp 2 MACsec trên cổng SFP về hội sở, đồng thời cấp nguồn trực tiếp cho hệ thống camera giám sát và thiết bị POS tại quầy.
- Điểm kết nối SD-WAN đa đường truyền quản lý qua đám mây: Tự động điều phối lưu lượng ứng dụng quan trọng (AppQoE, APBR) giữa đường cáp quang chính và đường truyền phụ LTE/VDSL2 dưới sự giám sát tập trung của Juniper Mist WAN Assurance.
Lưu ý khi lựa chọn
- So sánh với phiên bản không PoE: Mã SRX320-SYS-JB-P là phiên bản tích hợp sẵn 6 cổng PoE+ (công suất PoE 180 W). Nếu văn phòng chi nhánh đã có sẵn switch PoE rời và không cần cấp nguồn PoE trên tường lửa, quý khách có thể chọn Juniper SRX320-SYS-JB (bản tiêu chuẩn không PoE, tiêu thụ điện 46 W) hoặc dòng không khe mở rộng Juniper SRX300-SYS-JB; nếu cần thiết bị gắn rack 1U chuẩn công nghiệp với 16 cổng 1GbE cho chi nhánh lớn hơn, có thể tham khảo Juniper SRX345-SYS-JB.
- Bản quyền phần mềm Junos Software Base (JB) và thuê bao nâng cao: Thiết bị đi kèm sẵn gói Junos Software Base (tường lửa Stateful, NAT, IPsec VPN, định tuyến BGP/OSPF, MPLS và chuyển mạch L2). Để sử dụng các tính năng bảo mật nâng cao như SD-WAN App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE), IPS, Content Security (UTM, Antivirus, URL Filtering) hoặc Juniper ATP Cloud, quý khách đăng ký thêm gói thuê bao
S-SRX320-A1,S-SRX320-A2,S-SRX320-P1hoặcS-SRX320-P2(1, 3 hoặc 5 năm). - Bộ phụ kiện gắn tủ rack (RMK) và gắn tường đặt riêng: Mã
SRX320-SYS-JB-Pkhông bao gồm bộ tai gá tủ rack trong hộp (RMK not included). Khi lắp vào tủ rack 19 inch, quý khách đặt thêm mãSRX320-RMK0(kèm khay đỡ bộ nguồn adapter) hoặcSRX320-RMK1(không kèm khay nguồn); khi gắn tường sử dụng bộSRX320-WALL-KIT0. - Module quang SFP và card mở rộng Mini-PIM: Các cổng SFP và 2 khe Mini-PIM chưa kèm sẵn module khi xuất xưởng; quý khách lựa chọn module quang SFP và card WAN Mini-PIM theo nhu cầu thực tế tại tab Đặt hàng và Licensing.
Để tìm hiểu thêm về cách vận hành và giám sát thiết bị mạng Juniper, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos và bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP SX, LX và 10G LR.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật phần cứng và môi trường
Thông số | SRX320 |
|---|---|
Cổng kết nối | |
Tổng số cổng tích hợp | 8x1GbE |
Cổng RJ-45 tích hợp | 6x1GbE |
Cổng SFP tích hợp | 2x1GbE |
Cổng hỗ trợ MACsec | 2x1GbE |
Cổng quản trị OOB | 0 |
Khe Mini-PIM (WAN) | 2 |
Cổng console (RJ-45 + miniUSB) | 1 |
Cổng USB 3.0 (type A) | 1 |
Số cổng PoE+ ² | 6 |
Bộ nhớ và lưu trữ | |
Bộ nhớ RAM | 4 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 8 GB |
Khe SSD | 0 |
Kích thước và nguồn điện | |
Kiểu dáng | Desktop |
Kích thước (R x C x S) | 11.81 x 1.73 x 7.52 in. (29.99 x 4.39 x 19.10 cm) |
Khối lượng (máy và nguồn) ⁴,⁵ | 3.28 lb (1.51 kg) / 3.4 lb (1.55 kb) |
Nguồn dự phòng | Không |
Bộ nguồn | AC (external) |
Dải điện áp DC định mức | - |
Dải điện áp DC hoạt động | - |
Công suất PoE tối đa ⁵ | 180 W |
Công suất tiêu thụ trung bình ⁴,⁵ | 46 W /221 W |
Tỏa nhiệt trung bình ⁴,⁵ | 157 BTU/h /755 BTU/h |
Dòng tiêu thụ tối đa ⁴,⁵ | 0.634 A /2.755 A |
Độ ồn ⁴,⁵ | 37 dBA /40 dBA |
Luồng gió / làm mát | Front to back |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 104° F (0° to 40° C) |
Nhiệt độ không hoạt động | -4° to 158° F (-20° to 70° C) |
Độ ẩm hoạt động | 10% to 90% non-condensing |
Độ ẩm không hoạt động | 5% to 95% non-condensing |
MTBF ⁴,⁵ | 32.5 years / 26 years |
Phân loại FCC | Class A |
Tuân thủ RoHS | RoHS 2 |
FIPS 140-2 | Level 2 (Junos 19.2R1) |
Table 103 | |
Chứng nhận Common Criteria | NDPP, (based |
Ghi chú mẫu SRX320-POE (6 cổng PoE+) | |
Ghi chú nguồn DC ⁶ | test |
Hiệu năng và quy mô | |
Ghi chú hiệu năng NGFW ¹¹ | Security and |
Ghi chú Secure Web Access ¹² | Security, |
Hỗ trợ module WAN và Wi-Fi | |
MPIM T1/E1 1 cổng (SRX-MP-1T1E1-R) | Có |
MPIM VDSL2 1 cổng Annex A/M | Có |
MPIM 4G / LTE (SRX-MP-LTE-AA) | Có |
MPIM Wi-Fi 802.11ac Wave 2 | Có |
Hiệu năng module WAN/Wi-Fi | |
Loại module giao tiếp | Performance |
4G/LTE | to 300 Mbps download |
Wi-Fi MPIM | to 866 Mbps at |
Giao thức định tuyến | |
Multicast | Internet Group Management Protocol (IGMP) v1/v2, Protocol Independent Multicast (PIM) sparse mode (SM)/dense mode (DM)/source-specific multicast (SSM), Session Description Protocol (SDP), Distance Vector Multicast Routing Protocol (DVMRP), Multicast Source Discovery Protocol (MSDP), Reverse Path Forwarding (RPF) |
Tính năng VPN | |
Tunnels | Site-to-Site, Hub and Spoke, Dynamic Endpoint, AutoVPN, ADVPN, Group VPN (IPv4/ IPv6/ Dual Stack) |
Thuật toán mã hoá IKE | Prime, DES-CBC, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, SuiteB |
Thuật toán xác thực IKE | MD5, SHA-1, SHA-128, SHA-256, SHA-384 |
Phương thức xác thực VPN | Pre-shared key and public key infrastructure (PKI) (X.509) |
Thuật toán xác thực IPsec | hmac-md5, hmac-sha-196, hmac-sha-256 |
Thuật toán mã hoá IPsec | Prime, DES-CBC, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, SuiteB |
Internet Key Exchange | IKEv1, IKEv2 |
Thông số phần mềm | |
Dịch vụ bảo mật ứng dụng ¹ | Application visibility and control; Application-based advanced policy-based routing; Application-based advanced policy-based routing (APBR); Application-based link monitoring and switchover with Application quality of experience (AppQoE) |
Chi tiết hiệu năng và quy mô hệ thống (Table 103)
Chỉ số hiệu năng và quy mô | SRX320 (gồm SRX320-SYS-JB-P) |
|---|---|
Định tuyến Packet mode (1518B / IMIX) | 1,5 Gbps / 800 Mbps |
Định tuyến Packet mode (64B) | 300 Kpps |
Tường lửa Stateful (1518B / IMIX) | 1,9 Gbps / 600 Mbps |
Tường lửa Stateful (64B) | 200 Kpps |
Thông lượng IPsec VPN (1400B / IMIX) | 336 Mbps / 116 Mbps |
Kiểm soát ứng dụng (AVC) | 500 Mbps |
Thông lượng IPS khuyến nghị | 200 Mbps |
Tường lửa thế hệ mới (NGFW) | 226 Mbps |
Tường lửa Secure Web Access | 171 Mbps |
Bảng định tuyến RIB / FIB (IPv4) | 256.000 / 256.000 |
Số phiên đồng thời tối đa (IPv4/IPv6) | 64.000 |
Số chính sách bảo mật tối đa | 1.000 |
Tốc độ kết nối mới mỗi giây (CPS) | 5.000 |
Quy mô bảng địa chỉ MAC | 15.000 |
Số luật biên dịch địa chỉ NAT | 1.000 |
Số đường hầm IPsec VPN tối đa | 256 |
Số người dùng Remote Access / SSL VPN | 50 người dùng đồng thời |
Số đường hầm GRE tối đa | 256 |
Số vùng bảo mật (Security zones) | 16 |
Số bộ định tuyến ảo (Virtual routers) | 32 |
Số mạng ảo VLAN tối đa | 1.000 |
Số phiên AppID / IPS / URLF | 16.000 / 16.000 / 16.000 |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Giao thức định tuyến | IPv4, IPv6, ISO, Connectionless Network Service (CLNS); Static routes; RIP v1/v2; OSPF/OSPF v3; BGP with Route Reflector; IS-IS; Encapsulation: VLAN, Point-to-Point Protocol (PPP), Frame Relay, High-Level Data Link Control (HDLC), serial, Multilink Point-to-Point Protocol (MLPPP), Multilink Frame Relay (MLFR), and Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE); Virtual routers; Policy-based routing, source-based routing; Equal-cost multipath (ECMP) |
Tính năng QoS | Support for 802.1p, DiffServ code point (DSCP), EXP; Classification based on VLAN, data-link connection identifier (DLCI), interface, bundles, or multifield filters; Marking, policing, and shaping; Classification and scheduling; Weighted random early detection (WRED); Guaranteed and maximum bandwidth; Ingress traffic policing; Virtual channels; Hierarchical shaping and policing |
Tính năng chuyển mạch | ASIC-based Layer 2 forwarding; MAC address learning; VLAN addressing and integrated routing and bridging (IRB) support; Link aggregation and LACP; LLDP and LLDP-MED; STP, RSTP, MSTP; MVRP; 802.1X authentication |
Dịch vụ firewall | Stateful and stateless firewall; Zone-based firewall; Screens and distributed denial of service (DDoS) protection; Protection from protocol and traffic anomaly; Integration with Pulse Unified Access Control (UAC); Integration with Aruba Clear Pass Policy Manager; User role-based firewall; SSL Inspection (Forward-proxy) |
NAT | Source NAT with Port Address Translation (PAT); Bidirectional 1:1 static NAT; Destination NAT with PAT; Persistent NAT; IPv6 address translation |
Tính năng VPN | Juniper Secure Connect: Remote access / SSL VPN; Configuration payload: Yes; IPsec (Internet Protocol Security): Authentication Header (AH) / Encapsulating Security Payload (ESP) protocol; Perfect forward secrecy, anti-reply; Monitoring: Standard-based dead peer detection (DPD) support, VPN monitoring; VPNs GRE, IP-in-IP, and MPLS |
Dịch vụ mạng | Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) client/server/relay; Domain Name System (DNS) proxy, dynamic DNS (DDNS); Juniper real-time performance monitoring (RPM) and IP monitoring; Juniper flow monitoring (J-Flow) 1; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); Two-Way Active Measurement Protocol (TWAMP); IEEE 802.3ah Link Fault Management (LFM); IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM) |
Tính năng sẵn sàng cao (HA) | Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP); Stateful high availability; Dual box clustering; Active/passive; Active/active; Configuration synchronization; Firewall session synchronization; Device/link detection; In-Band Cluster Upgrade (ICU); Dial on-demand backup interfaces; IP monitoring with route and interface failover |
Quản trị, tự động hoá, nhật ký | SSH, Telnet, SNMP; Smart image download; Juniper CLI and Web UI; Mist AI; Simplified management; WAN Assurance; Security Director; Security Director Cloud; Juniper Secure Edge; Python; Junos OS event, commit, and OP script; Offered as advanced security services subscription licenses.; Application and bandwidth usage reporting; Auto installation; Debug and troubleshooting tools; Zero-Touch Provisioning with Contrail Service Orchestration |
Định tuyến nâng cao | Packet mode; MPLS (RSVP, LDP); Circuit cross-connect (CCC), translational cross-connect (TCC); L2/L3 MPLS VPN, pseudowires; Virtual private LAN service (VPLS), next-generation multicast VPN (NG-MVPN); MPLS traffic engineering and MPLS fast reroute |
Phòng chống mối đe doạ và tình báo ¹ | Intrusion prevention; Antivirus; Antispam; Category/reputation-based URL filtering; Protection from botnets (command and control); Adaptive enforcement based on GeoIP; Juniper Advanced Threat Prevention to detect and block zero-day attacks; Adaptive Threat Profiling; Encrypted Traffic Insights; SecIntel to provide threat intelligence |
Licensing and deployment
Dưới đây là thông tin mã đặt hàng phần cứng thiết bị tường lửa Juniper SRX320-SYS-JB-P, các gói bản quyền thuê bao bảo mật Junos, module mở rộng Mini-PIM và phụ kiện lắp đặt chính hãng từ datasheet Juniper SRX300 Line.
Mã đặt hàng thiết bị chính dòng SRX320
Mã SKU | Mô tả cấu hình phần cứng và phần mềm đi kèm |
|---|---|
SRX320-SYS-JB-P | Tường lửa Juniper SRX320 bản PoE+ bao gồm phần cứng (8 cổng GbE gồm 6 cổng RJ-45 PoE+ công suất 180 W và 2 cổng SFP, 2 khe cắm Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, bộ đổi nguồn ngoài AC kèm dây nguồn) và phần mềm Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS và switching). Không kèm tai gá rack (RMK not included). |
SRX320-SYS-JB | Tường lửa Juniper SRX320 bản tiêu chuẩn không PoE (8 cổng GbE, 2 khe cắm Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, bộ đổi nguồn ngoài AC kèm dây nguồn) và phần mềm Junos Software Base. Không kèm tai gá rack. |
Bộ phụ kiện lắp đặt tủ rack và gắn tường cho SRX320
Mã phụ kiện | Mô tả phụ kiện lắp đặt |
|---|---|
SRX320-RMK0 | Bộ tai gá lắp tủ rack 19 inch tiêu chuẩn cho dòng Juniper SRX320, có kèm khay đỡ bộ đổi nguồn adapter (Rack Mount Kit with adapter tray). |
SRX320-RMK1 | Bộ tai gá lắp tủ rack 19 inch tiêu chuẩn cho dòng Juniper SRX320, không kèm khay đỡ bộ đổi nguồn adapter (Rack Mount Kit without adapter tray). |
SRX320-WALL-KIT0 | Bộ giá đỡ gắn tường chuyên dụng cho thiết bị tường lửa Juniper SRX320 (Wall Mount Kit). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
S-SRXNNN-A1-1 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 1 - JSE/SD-WAN, includes SD-WAN features App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack) and IPS; 1-year subscription (example: S-SRX380-A1-1) |
S-SRXNNN-A1-3 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 1 - JSE/SD-WAN, includes SD-WAN features App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack) and IPS; 3-year subscription (example: S-SRX380-A1-3) |
S-SRXNNN-A1-5 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 1 - JSE/SD-WAN, includes SD-WAN features App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack) and IPS; 5-year subscription (example: S-SRX380-A1-5] |
S-SRXNNN-P1-1 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 1, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Juniper ATP; 1-year subscription (example: S-SRX380-P1-1) |
S-SRXNNN-P1-3 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 1, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Juniper ATP; 3-year subscription (example: S-SRX380-P1-3) |
S-SRXNNN-P1-5 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 1, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Juniper ATP; 5-year subscription (example: S-SRX380-P1-5) |
S-SRXNNN-A2-1 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS); 1-year subscription (example: S-SRX380-A2-1) |
S-SRXNNN-A2-3 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS); 3-year subscription (example: S-SRX380-A2-3) |
S-SRXNNN-A2-5 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Advanced 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS and Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS); 5-year subscription (example: S-SRX380-A2-5) |
S-SRXNNN-P2-1 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS, Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS) and Juniper Sky ATP; 1-year subscription (example: S-SRX380-P2-1) |
S-SRXNNN-P2-3 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS, Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS) and Juniper Sky ATP; 3-year subscription (example: S-SRX380-P2-3) |
S-SRXNNN-P2-5 | Giấy phép phần mềm – SRXnnn Premium 2, includes App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack), IPS, Content Security (UTM, Cloud AV, URLF and AS) and Juniper Sky ATP; 5-year subscription (example: S-SRX380-P2-5) |
S-RA3-SRX300-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 25 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-SRX320-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 50 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-SRX340-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 150 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-SRX345-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 250 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-SRX380-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 500 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-5CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 5 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-25CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 25 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-50CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 50 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-100CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 100 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-250CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 250 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-500CCU-S-1 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 500 Concurrent Users, Standard, with SW support, 1 Year |
S-RA3-SRX300-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 25 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-SRX320-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 50 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-SRX340-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 150 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-SRX345-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 250 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-SRX380-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 500 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-5CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 5 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-25CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 25 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-50CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 50 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-100CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 100 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-250CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 250 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
S-RA3-500CCU-S-3 | Giấy phép phần mềm – SW, Remote Access VPN - Juniper, 500 Concurrent Users, Standard, with SW support, 3 Year |
SRX-MP-1VDSL2-R | Module giao tiếp và phụ kiện – 1 port form |
SRX-MP-WLAN-US | Module giao tiếp và phụ kiện – Wireless and |
SRX-MP-WLAN-WW | Module giao tiếp và phụ kiện – Wireless and U.S. |
SRX-MP-WLAN-IL | Module giao tiếp và phụ kiện – Wireless and |
SRX-MP-ANT-EXT | Module giao tiếp và phụ kiện – Antenna |
Lưu ý khi đặt hàng và cấp phép
- Quy tắc mã bản quyền thuê bao S-SRXNNN: Trong bảng phụ kiện và giấy phép phần mềm phía trên, ký hiệu
SRXNNNđược thay bằngSRX320khi đặt hàng cho thiết bị SRX320-SYS-JB-P (ví dụ:S-SRX320-A1-1,S-SRX320-A2-3,S-SRX320-P1-5,S-SRX320-P2-1). - Gói phần mềm Junos Software Base (JB) có sẵn: Đã tích hợp vĩnh viễn theo máy các tính năng tường lửa Stateful, NAT, IPsec VPN, định tuyến động (RIP, OSPF, BGP, IS-IS), MPLS và chuyển mạch Layer 2.
- Giấy phép VPN truy cập từ xa: Thiết bị hỗ trợ tối đa 50 người dùng đồng thời với mã bản quyền Juniper Secure Connect
S-RA3-SRX320-S-1(1 năm) hoặcS-RA3-SRX320-S-3(3 năm).
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng và cấu hình phần mềm cho thiết bị tường lửa Juniper Networks SRX320-SYS-JB-P.
Tài liệu sản phẩm chính hãng
- Datasheet Juniper SRX300 Line of Firewalls for the Branch: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã 1000550-030-EN (Rev. 30, phát hành tháng 09/2024). Đây là nguồn dữ liệu gốc của toàn bộ thông số phần cứng, công suất PoE+ 180 W và hiệu năng trên trang này: tải datasheet SRX300 Line (PDF).
- Hướng dẫn phần cứng dòng tường lửa Juniper SRX320 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt để bàn và tủ rack, sơ đồ 6 cổng RJ-45 PoE+, 2 cổng SFP, 2 khe mở rộng Mini-PIM và quy chuẩn nguồn điện cho SRX320 / SRX320-POE: xem hướng dẫn phần cứng SRX320.
- Datasheet dịch vụ đám mây Juniper Mist WAN Assurance: Tài liệu chi tiết về giải pháp quản trị SD-WAN tự động hóa và giám sát chất lượng kết nối chi nhánh bằng Mist AI: tải tài liệu Mist WAN Assurance.
Hệ điều hành và cấp phép bản quyền
- Tài liệu cấu hình bảo mật Junos OS cho dòng SRX Series: Hướng dẫn cấu hình tường lửa Stateful, NGFW, IPsec VPN, NAT, định tuyến BGP/OSPF và MPLS trên hệ điều hành Junos OS: xem tài liệu Junos OS Security.
- Hướng dẫn cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing cho SRX Series: Quy định chi tiết về gói Junos Software Base (JB) và các gói thuê bao Advanced 1/2, Premium 1/2 trên dòng SRX300: xem hướng dẫn giấy phép SRX.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật Juniper Care: Hỗ trợ kỹ thuật 24x7 từ đội ngũ kỹ sư JTAC, cập nhật phần mềm Junos OS và các tùy chọn thay thế phần cứng linh hoạt: tìm hiểu dịch vụ Juniper Care.
- Trạng thái vòng đời sản phẩm (Active Lifecycle): Mã sản phẩm Juniper SRX320-SYS-JB-P đang trong vòng đời thương mại hoạt động (Active), chưa có thông báo ngừng bán (EoS/EoL). Tra cứu chính sách vòng đời tại Juniper Hardware EoL Policy.
Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ















