NTCOM

Sản phẩm cùng loại: SAN & NAS

Infortrend EonStor GS 4016R3 lưu trữ hợp nhất SAN NAS 3U 16 khay

Infortrend EonStor GS 4016R3 mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 01/11/2026.
Infortrend Partner
NTCOM, an Infortrend PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

GS 4016R3

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Infortrend EonStor GS 4016R3 là thiết bị lưu trữ hợp nhất SAN/NAS cho trung tâm dữ liệu và hạ tầng doanh nghiệp. Thiết kế rack 3U 16 khay tích hợp hai controller dự phòng active-active, hỗ trợ quản trị tập trung qua EonOne.

Thiết bị lưu trữ Infortrend EonStor GS 4016R3 lưu trữ hợp nhất SAN NAS 3U 16 khay trang bị sẵn 4 cổng mở rộng SAS 12Gb/s kết nối JBOD (không có cổng 25GbE onboard trên dòng GS 4000 G3), 4 khe cắm host board tuỳ chọn hỗ trợ 16Gb/s FC x 4; 32Gb/s FC x 2; 32Gb/s FC x 4; 10GbE (SFP+) x 2; 25GbE (SFP28) x 2 có hỗ trợ RDMA; 25GbE (SFP28) x 4 có hỗ trợ RDMA; 100GbE (QSFP28) x 1 có hỗ trợ RDMA; 100GbE (QSFP56) x 2 có hỗ trợ RDMA; 12Gb/s SAS x 2, số cổng giao tiếp tối đa của hệ thống gồm 16 cổng FC 16Gb/s; 16 cổng FC 32Gb/s; 8 cổng 10GbE; 16 cổng 25GbE; 12 cổng SAS 12Gb/s; đối với 100GbE tối đa 4 cổng ở hàng "(SFP28)" và 8 cổng ở hàng "(SFP56)", kích hoạt và sử dụng RDMA yêu cầu tối thiểu 24GB bộ nhớ RAM trên mỗi controller và cần tham khảo tài liệu Host Board and Memory Guide trước khi lựa chọn host board.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Infortrend EonStor GS 4016R3 là thiết bị lưu trữ hợp nhất (unified storage) thuộc dòng EonStor GS 4000 G3 của Infortrend, thiết kế chuẩn rack 3U 16 khay ổ đĩa 3.5 inch, cấu hình hai bộ điều khiển (controller) kép dự phòng active-active (hậu tố R) thế hệ G3 (hậu tố 3) và trang bị vi xử lý Intel® Xeon® D 6-Core trên mỗi controller. Thiết bị phục vụ đồng thời nhu cầu lưu trữ dữ liệu mức khối (SAN), mức tệp (NAS) và mức đối tượng qua RESTful API tương thích Amazon S3, quản trị tập trung trên nền tảng phần mềm web EonOne. Đây là giải pháp lưu trữ tối ưu cho các trung tâm dữ liệu, hệ thống ảo hóa máy chủ và hạ tầng doanh nghiệp cần hệ thống lưu trữ hybrid/HDD SAS dung lượng cao, hiệu năng vượt trội, sẵn sàng mở rộng quy mô bằng khay JBOD và ghép cụm scale-out linh hoạt.

Infortrend GS 4016R3 tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo công bố từ Infortrend, dòng thiết bị lưu trữ EonStor GS SAS HDD là giải pháp lưu trữ hợp nhất chuyên nghiệp cho các doanh nghiệp, hỗ trợ hoàn hảo môi trường lai kết hợp SAN, NAS và dịch vụ điện toán đám mây. Model GS 4016R3 thuộc dòng thế hệ mới GS 4000 G3 với kiểu dáng rack 3U 16 khay, sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® D 6-Core trên mỗi controller, bộ nhớ đệm DDR4 ECC và công nghệ bảo vệ cache bằng super capacitor kết hợp flash module khi xảy ra sự cố mất điện nguồn.

Hiểu nhanh Infortrend GS 4016R3 bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Hai controller kép dự phòng Active-Active: Cấu hình R3 trang bị hai controller active-active; toàn bộ khối nguồn, quạt tản nhiệt và controller đều dạng module, dự phòng và hỗ trợ thay nóng không gián đoạn dịch vụ.
  • Sức mạnh tính toán Intel Xeon D 6-Core: Trang bị CPU 6 nhân hiệu năng cao trên từng controller, đảm bảo tốc độ xử lý nhanh chóng cho các tác vụ lưu trữ tệp và khối dữ liệu lớn của doanh nghiệp.
  • Khả năng mở rộng dung lượng vượt trội: Hỗ trợ tối đa 896 ổ đĩa mỗi thiết bị khi kết nối khay mở rộng JBOD và lên tới 3584 ổ đĩa mỗi cụm khi ghép cụm scale-out với các thiết bị khác trong cùng dòng.
  • 4 khe cắm host board linh hoạt: Trang bị sẵn 4 cổng SAS 12Gb/s mở rộng và 4 khe cắm host board tuỳ chọn, hỗ trợ Fibre Channel 16Gb/s và 32Gb/s, 10GbE SFP+, 25GbE SFP28 và 100GbE hỗ trợ RDMA.
  • Tăng tốc SSD cache và phân tầng tự động: Hỗ trợ dung lượng pool SSD cache mức khối tối đa 4TB cùng tính năng tự động phân tầng dữ liệu (Automated Storage Tiering) tối đa 4 tầng mỗi pool.
  • Bảo vệ dữ liệu toàn diện: Đầy đủ các cơ chế RAID 0, 1, 3, 5, 6, 10, 30, 50, 60, snapshot, volume copy/mirror, nhân bản từ xa và lưu trữ đối tượng bất biến WORM ngăn chặn tấn công ransomware.
  • Hỗ trợ tính năng HA service: Dòng GS 4000 G3 hỗ trợ giải pháp High Availability (HA service) giữa hai thiết bị đặt tại hai địa điểm khác nhau, mang lại tính sẵn sàng cao cho dữ liệu quan trọng.

Thông số chính

GS 4016R3

Kiểu dáng

Rack 3U, 16 khay (3U 16-bay)

Controller

Kép dự phòng (hậu tố R)

CPU

Intel® Xeon® D 6-Core

Bộ nhớ đệm (controller kép)

Default DDR4 16GB, up to 384GB

Cổng tích hợp

4 x SAS 12Gb/s mở rộng

Khe host board

4

Số ổ tối đa qua JBOD

896

Infortrend EonStor GS 4016R3 mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Bảng thông số datasheet công bố chung cho dòng là "Dual redundant or single upgradable to dual redundant"; model GS 4016R3 mang hậu tố R3 nên là cấu hình hai controller kép dự phòng (bản S tương ứng là GS 4016S3, controller đơn nâng cấp được lên kép). Thiết bị sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® D 6-Core. Bộ nhớ đệm của cấu hình hai controller mặc định là DDR4 16GB (8GB mỗi controller), hỗ trợ nâng cấp tối đa lên 384GB (192GB mỗi controller); đối với cấu hình controller đơn cùng kiểu dáng là Default DDR4 8GB, up to 192GB. Dữ liệu trong bộ nhớ đệm được bảo vệ an toàn bằng công nghệ super capacitor kết hợp flash module, tự động sao lưu dữ liệu cache sang bộ nhớ flash khi mất nguồn điện đột ngột.

Khung máy 3U gồm 16 khay ổ đĩa 3.5 inch hỗ trợ tháo lắp nóng (hot-swap), tương thích: 2.5" SAS SSD; 2.5" 12Gb/s SAS 10,000 RPM HDD; 3.5" 12Gb/s NL-SAS 7,200 RPM HDD. Ổ đĩa SATA chỉ dành cho các model controller đơn, ổ U.2 NVMe chỉ dành cho các model có hậu tố C (U.2 SSD cache), do đó không áp dụng cho cấu hình GS 4016R3. Danh mục ổ đĩa tương thích chi tiết tra cứu theo tài liệu Compatibility Guide mới nhất trên website của Infortrend.

Hình vector mặt trước Infortrend GS 4016R3 (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • Cổng tích hợp sẵn: Trang bị sẵn 4 cổng mở rộng SAS 12Gb/s chuyên dụng để kết nối các khay JBOD (không có cổng 25GbE onboard trên dòng GS 4000 G3).
  • 4 khe cắm host board tuỳ chọn: Có thể trang bị các loại card giao tiếp host gồm: 16Gb/s FC x 4; 32Gb/s FC x 2; 32Gb/s FC x 4; 10GbE (SFP+) x 2; 25GbE (SFP28) x 2 có hỗ trợ RDMA; 25GbE (SFP28) x 4 có hỗ trợ RDMA; 100GbE (QSFP28) x 1 có hỗ trợ RDMA; 100GbE (QSFP56) x 2 có hỗ trợ RDMA; 12Gb/s SAS x 2.
  • Số cổng giao tiếp tối đa của hệ thống: Tối đa 16 cổng FC 16Gb/s, 16 cổng FC 32Gb/s, 8 cổng 10GbE, 16 cổng 25GbE, 12 cổng SAS 12Gb/s; đối với 100GbE, bảng thông số ghi nhận tối đa 4 cổng ở hàng "(SFP28)" và 8 cổng ở hàng "(SFP56)".
  • Lưu ý kỹ thuật: Việc kích hoạt và sử dụng tính năng RDMA yêu cầu tối thiểu 24GB bộ nhớ RAM trên mỗi controller; Infortrend khuyến nghị tham khảo kỹ tài liệu Host Board and Memory Guide trước khi lựa chọn host board.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Khay mở rộng JBOD tương thích: JB 3012A, JB 3016A, JB 3024BA, JB 3025BA, JB 3060L, JB 3090, JB 4090.
  • Bộ nguồn dự phòng thay nóng: Trang bị nguồn kép 530W x 2 (chuẩn 80 PLUS Bronze) đối với phiên bản Global; hoặc 800W x 2 (chuẩn 80 PLUS Titanium) đối với phiên bản EU; dải điện áp xoay chiều 100-240VAC @10-5A (Global) và 100-127VAC @10A, 200-240VAC @5A (EU), tần số 50-60 Hz.
  • Kích thước vật lý: 449 x 130 x 509.8 mm (Rộng x Cao x Sâu, không tính tai bắt rack và phần nhô ra). Kích thước đóng gói: 588 x 283 x 780 mm.
  • Tiêu chuẩn an toàn: Tương thích điện từ CE, BSMI, FCC; tiêu chuẩn an toàn UL, BSMI, CB.
Infortrend EonStor GS 4016R3 mặt sau: 2 controller dự phòng, 2 bộ nguồn (ảnh chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Lưu trữ hợp nhất SAN và NAS cho hạ tầng doanh nghiệp

Infortrend EonStor GS 4016R3 cung cấp đồng thời không gian lưu trữ mức khối (LUN) qua giao thức Fibre Channel (FC), iSCSI, iSCSI/RDMA (iSER), SAS, NVMe/TCP, NVMe/RDMA, NVMe/FC và chia sẻ thư mục mức tệp qua CIFS/SMB, NFS, AFP, FTP, WebDAV. Khi mở rộng cụm thiết bị scale-out, người dùng truy cập mọi thư mục chia sẻ trong một không gian tên thống nhất (single namespace), đồng thời hệ thống tự động cân bằng dữ liệu giữa các node lưu trữ (auto-balancing) giúp giảm thiểu đáng kể tải quản trị cho đội ngũ CNTT.

Ảo hóa máy chủ và cơ sở dữ liệu giao dịch

Với khả năng hỗ trợ SSD cache cho môi trường lưu trữ khối, GS 4016R3 tối ưu hóa hiệu quả chi phí cho các ứng dụng đọc ngẫu nhiên cường độ cao như hệ quản trị cơ sở dữ liệu giao dịch trực tuyến (OLTP), máy chủ thư điện tử Microsoft Exchange hoặc hạ tầng máy chủ ảo. Doanh nghiệp chỉ cần đầu tư một số lượng nhỏ ổ SSD làm bộ nhớ đệm cache trên khung máy HDD SAS 16 khay dung lượng lớn để đạt được tốc độ truy xuất vượt trội. Thiết bị hỗ trợ đa dạng nền tảng hệ điều hành gồm Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise, VMware, Citrix XenServer và OpenStack Cinder.

Bảo vệ dữ liệu, sẵn sàng cao và quản trị

Hệ thống phần mềm của EonStor GS phân loại tính năng thành hai nhóm: Default (tính năng tiêu chuẩn có sẵn) và Optional (tính năng tùy chọn mở rộng theo giấy phép). Số liệu chi tiết xem tại tab Thông số kỹ thuật.

  • RAID và tổ chức dung lượng: Hỗ trợ RAID 0, 1, 3, 5/5F, 6/6F, 10, 30, 50, 60; tối đa 30 ổ logic, 30 pool, 1024 volume; hỗ trợ chính sách ghi write-back hoặc write-through cho từng ổ logic.
  • Thin provisioning (Default): Cấp phát dung lượng "just-in-time", tối ưu hiệu quả sử dụng và loại bỏ lãng phí không gian lưu trữ chưa sử dụng.
  • Snapshot: Mức volume mặc định hỗ trợ 64 ảnh mỗi volume nguồn và 128 ảnh mỗi hệ thống; nâng cấp Optional lên tới 256 ảnh mỗi volume và 4096 ảnh mỗi hệ thống; hỗ trợ snapshot theo thư mục (Optional) tới 1024 ảnh mỗi thư mục trên hệ thống tệp Btrfs.
  • Volume copy/mirror và nhân bản từ xa: Nhân bản mức tệp qua Rsync với mã hoá SSH 128-bit (Default); nhân bản từ xa mức khối là Optional, tối đa 8 cặp mỗi volume nguồn và 64 cặp toàn hệ thống.
  • SSD cache và phân tầng tự động (Optional): Tăng tốc truy xuất dữ liệu đọc ghi thường xuyên; dung lượng pool cache mức khối tối đa lên tới 4TB tùy thuộc dung lượng RAM của controller.
  • Tối ưu dung lượng: Nén và khử trùng lặp ngoại tuyến mức khối; nén trực tuyến và khử trùng lặp ngoại tuyến mức tệp.
  • HA service và scale-out (Optional): Hỗ trợ thiết lập HA service giữa hai thiết bị; scale-out ghép tối đa 4 thiết bị mỗi cụm để mở rộng hiệu năng và dung lượng.
  • Quản trị và bảo mật: Giao diện EonOne trên trình duyệt web, tích hợp Microsoft Active Directory và Linux LDAP, xác thực đa yếu tố, mã hóa thư mục bằng AES, QoS mức tệp, SMI-S, giao diện CLI, cảnh báo qua email và SNMP traps.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Mã đặt hàng: Datasheet không có part number; báo giá và hồ sơ dự thầu phải lấy mã thiết bị, host board, bộ nhớ, ổ đĩa và giấy phép từ bảng giá Infortrend hoặc nhà phân phối.
  • Đúng biến thể mã: GS 4016R3 là cấu hình hai controller kép dự phòng (hậu tố R) khung rack 3U 16 khay, khác với GS 4016S3 (controller đơn nâng cấp được lên kép) và khác các bản 2U 12 khay, 4U 24/40/60/90 khay; bản không có hậu tố C không dùng ổ U.2 SSD cache.
  • Tính năng Optional cần giấy phép: Snapshot và volume copy/mirror nâng cao, nhân bản từ xa mức khối, phân tầng tự động (Auto-Tiering), scale-out mức tệp mở rộng quá 1 thiết bị, HA service, SSD cache. Không coi là có sẵn khi chưa mua giấy phép.
  • Dung lượng thô và khả dụng: 16 khay ổ, 896 ổ qua JBOD hay pool tối đa 2PB là giới hạn vật lý và logic; dung lượng khả dụng thực tế phụ thuộc cấu hình RAID, dung lượng ổ, ổ dự phòng hot spare và không gian snapshot.
  • Tương thích ổ đĩa và host board: Chỉ dùng ổ đĩa, host board, bộ nhớ có trong Compatibility Matrix và Hostboard and Memory Guide; RDMA cần ít nhất 24GB bộ nhớ mỗi controller.
  • Số liệu của dòng: Các con số hiệu năng như 45GB/s đọc, 20GB/s ghi hay hơn 70PB trong một cụm GS là của dòng sản phẩm cao cấp hoặc toàn cụm scale-out, không phải hiệu năng riêng của GS 4016R3; thông số kỹ thuật chi tiết của model xem tại tab Thông số kỹ thuật.
  • Mã hoá: Mã hoá thư mục bằng AES và nhân bản Rsync qua SSH cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự trước khi cung cấp.
  • Vòng đời sản phẩm: Dòng EonStor GS 4000 G3 là thế hệ sản phẩm thương mại hiện hành của Infortrend; tính đến tháng 11/2026, chưa có bất kỳ thông báo ngừng kinh doanh (End of Sale) nào được công bố đối với mã GS 4016R3.

Tìm hiểu thêm về giải pháp cáp và module quang kết nối hệ thống lưu trữ tại bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G SFP+.

Mọi giá trị hiệu năng và giới hạn trong bài là mức tối đa do Infortrend công bố, phụ thuộc cấu hình ổ đĩa, host board, bộ nhớ, giấy phép và tải thực tế.

Infortrend, EonStor, EonOne, SANWatch, EonServ và các tên GS, GSe, GSe Pro, GSx, DS, CS, KS là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Infortrend Technology, Inc. Nguồn: datasheet EonStor GS SAS HDD Series, mã tài liệu PRN PDS v5.3.2 (ngày tạo PDF 2026-09-16).

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; cấu hình và mã đặt hàng cụ thể vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Infortrend EonStor GS 4016R3

Tổng quan model


Dòng sản phẩm

GS 4000 G3

Kiểu dáng

3U 16-bay

Ý nghĩa hậu tố mã

R: Dual redundant controllers; 3: G3

Thông số phần cứng


Controller

Dual redundant or single upgradable to dual redundant

Bảo vệ bộ nhớ đệm

Super capacitor + flash module

CPU

Intel® Xeon® D 6-Core

Bộ nhớ đệm (controller đơn)

Default DDR4 8GB, up to 192GB

Bộ nhớ đệm (controller kép)

Default DDR4 16GB, up to 384GB

Ổ đĩa hỗ trợ

2.5" SAS SSD; 2.5" 12Gb/s SAS 10,000 RPM HDD; 3.5" 12Gb/s NL-SAS 7,200 RPM HDD

Số ổ tối đa qua JBOD (mỗi thiết bị)

896

Số ổ tối đa khi scale-out (mỗi cụm)

3584

Pool SSD cache tối đa (mức khối)

4TB

Cổng 25GbE SFP28 tích hợp

0

Cổng mở rộng SAS 12Gb/s tích hợp

4

Cổng mở rộng SAS 24Gb/s tích hợp

0

Số khe host board

4

Host board tuỳ chọn

16Gb/s FC x 4; 32Gb/s FC x 2; 32Gb/s FC x 4; 10GbE (SFP+) x 2; 25GbE (SFP28) x 2, RDMA; 25GbE (SFP28) x 4, RDMA; 100GbE (QSFP28) x 1, RDMA; 100GbE (QSFP56) x 2, RDMA; 12Gb/s SAS x 2

Số cổng FC 16Gb/s tối đa

16

Số cổng FC 32Gb/s tối đa

16

Số cổng 10GbE SFP+ tối đa

8

Số cổng 25GbE SFP28 tối đa

16

Số cổng 100GbE (ghi SFP28) tối đa

4

Số cổng 100GbE (ghi SFP56) tối đa

8

Số cổng 200GbE (ghi SFP56) tối đa

0

Số cổng SAS 12Gb/s tối đa

12

Số cổng SAS 24Gb/s tối đa

0

Khay mở rộng JBOD tương thích

JB 3012A, JB 3016A, JB 3024BA, JB 3025BA, JB 3060L, JB 3090, JB 4090

Kích thước (R x C x S, không tai rack)

449 x 130 x 509.8 mm

Kích thước đóng gói (R x C x S)

588 x 283 x 780 mm

Bộ nguồn dự phòng, thay nóng (Global)

530W x 2 (80 PLUS Bronze)

Bộ nguồn dự phòng, thay nóng (EU)

800W x 2 (80 PLUS Titanium)

Điện áp vào AC (Global)

100-240VAC @10-5A

Điện áp vào AC (EU)

100-127VAC @10A, 200-240VAC @5A

Tần số điện

50-60 Hz

Tiêu chuẩn an toàn và EMC

Electromagnetic compatibility: CE, BSMI, FCC; Safety: UL, BSMI, CB

Thông số phần mềm


Số ổ logic tối đa

30

Dung lượng ổ logic tối đa

2PB

Kích thước stripe

16KB, 32KB, 64KB, 128KB, 256KB, 512KB, 1024KB (per logical drive)

Chính sách ghi

Write-back or write-through (per logical drive)

Dung lượng pool tối đa

2PB

Số pool tối đa

30

Dung lượng volume tối đa

2PB

Số volume tối đa

1024

Số ánh xạ LUN tới host tối đa

4096

Số reserved tag tối đa

256 (per Host-LUN connection)

Số iSCSI initiator tối đa

416 (per controller)

Số kết nối host tối đa

128 (per FC)

Mức RAID hỗ trợ

RAID 0, RAID 1, RAID 3, RAID 5/5F, RAID 6/6F, RAID 10, RAID 30, RAID 50, RAID 60

Giao thức mức tệp (NAS)

CIFS/SMB (version 2.0/3.11), NFS (version 2/3/4), AFP (version 3.1.12), FTP/FXP (vsftp 2.3.4), WebDAV (httpd package 2.4.6)

Giao thức mức khối (SAN)

FC, iSCSI, iSCSI/RDMA (iSER), SAS, NVMe/TCP, NVMe/RDMA, NVMe/FC

Giao thức mức đối tượng

RESTful API (Amazon S3-compatible API)

Dung lượng hệ thống tệp tối đa

2PB

Số người dùng cục bộ tối đa

20000

Số nhóm cục bộ tối đa

512

Số người dùng và nhóm domain tối đa

The number depends on the memory capacity of a single controller and the system configuration.; 8/12GB: 50,000; 16/24GB: 100,000; 32/48GB: 200,000; 64GB: 400,000; 96GB and up: 500,000

Số thư mục chia sẻ tối đa

2048 (NFS/CIFS/FTP) / 255 (AFP)

Số tác vụ Rsync tối đa

1024

Số tiến trình Rsync đồng thời tối đa

64

Số kết nối tệp tối đa

2048 (NFS/CIFS/AFP) / 1024 (FTP)

Quản trị

Web-based EonOne management software; User account management; Group management; Folder management - folder access control; Quota management; Folder encryption with AES; Integration with Microsoft Active Directory (AD) and Linux LDAP; Storage Resource Management to analyze history of resource usage; Multi-factor authentication login mechanism; File-level QoS (network traffic control); SMI-S standard interface for hypervisor management applications; Command-line interface (CLI)

Sẵn sàng và tin cậy

Immutable object storage; Hot-swappable hardware modules; Device mapper; Antivirus; Trunk group; Cache safe technology; UPS; WORM (file level only); SMB Multichannel

Tối ưu dung lượng

Block level: Offline compression, offline deduplication; File level: Inline compression, offline deduplication

Cảnh báo

Email; SNMP traps

Ứng dụng tích hợp

Anti-virus; Backup Server; Docker; LDAP Server; Mail Server; Nextcloud; Project Server; Proxy Server; Syslog Server; VPN Server; Web Server

Dịch vụ đám mây hỗ trợ

EonCloud Gateway supports integration with the following cloud providers:; Amazon S3, Microsoft Azure, Alibaba Cloud, OpenStack, Baidu Cloud,Google Cloud, Tencent Cloud, Wasabi Cloud, etc.

Hệ điều hành hỗ trợ

Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise, Sun Solaris, MacOS X, VMware, Citrix XenServer, OpenStack Cinder

Dịch vụ dữ liệu


Thin provisioning khối (mặc định)

"Just-in-time" capacity allocation optimizes storage utilization and eliminates allocated but unused storage space.

Snapshot theo thư mục (tuỳ chọn)

Snapshot images per folder: 1024 (supported on Btrfs file system only)

Snapshot theo volume (mặc định)

Snapshot images per source volume: 64; Snapshot images per system: 128

Snapshot theo volume (tuỳ chọn)

Snapshot images per source volume: 256; Snapshot images per system: 4096

Volume copy/mirror (mặc định)

Replication pairs per source volume: 4; Replication pairs per system: 16

Volume copy/mirror (tuỳ chọn)

Replication pairs per source volume: 8; Replication pairs per system: 256

Nhân bản từ xa mức tệp (mặc định)

Support Rsync with 128-bit SSH encryption

Nhân bản từ xa mức khối (tuỳ chọn)

Replication pairs per source volume: 8; Replication pairs per system: 64

Phân tầng lưu trữ tự động (tuỳ chọn)

Storage tiers per pool: 4

Scale-out mức tệp (mặc định)

Appliances per cluster: 1

Scale-out mức tệp (tuỳ chọn)

Appliances per cluster: 4

Scale-out mức khối (mặc định)

Appliances per cluster: 4

HA service mức tệp (tuỳ chọn)

Delivering continuous availability and eliminating downtime for mission-critical workloads that require non-stop operations

HA service mức khối (tuỳ chọn)

HA service is available on GS 5000 and GS 4000/3000 G3 only.

SSD cache mức tệp (tuỳ chọn)

Accelerating file operations and data access performance for both read and write; Max. SSD number: 8

SSD cache mức khối (tuỳ chọn)

Accelerating data access in random read-intensive environments (e.g. OLTP); Max. SSD number: 4

SSD cache mức khối (tuỳ chọn)

Recommended DIMM capacity per controller for SSD cache pool for GS 5000 and GS 4000/3000 G3

SSD cache khối, DRAM 8GB

Max SSD cache pool size: 0.5TB

SSD cache khối, DRAM 12GB

Max SSD cache pool size: 0.75TB

SSD cache khối, DRAM 16GB

Max SSD cache pool size: 1TB

SSD cache khối, DRAM 24GB

Max SSD cache pool size: 1.5TB

SSD cache khối, DRAM 32GB

Max SSD cache pool size: 2TB

SSD cache khối, DRAM 48GB

Max SSD cache pool size: 3TB

SSD cache khối, DRAM 64GB and up

Max SSD cache pool size: 4TB

Bảo hành và dịch vụ


Dịch vụ tiêu chuẩn

3-year limited hardware warranty and 8 x 5 phone, web, and email support (batteries are covered under warranty for 2 years)

Gói nâng cấp, gia hạn dịch vụ

Warranty extension: Standard service can be extended up to 5 years.; The following services can be upgraded to 5 years.; Upgrade: Replacement part dispatch on the next business day; Advanced service: Phone, web, and email support + onsite diagnostics on the next business day; Premium service: Phone, web, and email support + onsite diagnostics within 4 hours

Hỗ trợ kỹ thuật

Get information on system installation and maintenance, download technical documents and software, or issue a support ticket

Dịch vụ sản phẩm

Register products, download firmware, apply for licensing services, create product repair tickets, or check product repair status

Ghi chú của datasheet

  • Bảng thông số kỹ thuật được trích xuất trực tiếp từ datasheet chính hãng EonStor GS SAS HDD Series và áp dụng cho model Infortrend EonStor GS 4016R3 (rack 3U 16 khay, controller kép dự phòng, CPU Intel Xeon D 6-Core). Đã tự động lược bỏ các thông số thuộc dòng máy khác (như GS 1000 G3, GS 2000, GS 3000 G3, GS 5000) và các cấu hình kiểu dáng khung máy khác (2U 12 khay, 4U 24/40/60/90 khay).
  • Datasheet quy định rõ tính năng HA Service được hỗ trợ trên các dòng GS 5000 và GS 4000/3000 G3, áp dụng cho dòng GS 4000 G3 dưới dạng tính năng tùy chọn (Optional).
  • Để sử dụng tính năng truyền thông hiệu năng cao qua giao thức RDMA, hệ thống bắt buộc phải trang bị tối thiểu 24GB bộ nhớ RAM cho mỗi controller.
  • Trước khi trang bị thêm các card host board, quý khách vui lòng tham khảo tài liệu Host Board and Memory Guide mới nhất trên trang web chính thức của Infortrend để đối chiếu các cấu hình kết hợp được hãng chứng nhận.
  • Phiên bản ổ đĩa cứng SATA chỉ dành cho các model controller đơn, ổ U.2 NVMe chỉ dành cho các model có hậu tố C (U.2 SSD cache), không áp dụng cho mã GS 4016R3.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

GS 4016R3

Infortrend EonStor GS 4016R3 – Thiết bị lưu trữ hợp nhất SAN/NAS Infortrend EonStor GS 4016R3, dòng GS 4000 G3, khung rack 3U 16 khay ổ 3.5 inch, controller kép dự phòng, CPU Intel Xeon D 6-Core

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

JB 3012A

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 2U 12 khay ổ 3.5 inch SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 3016A

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 3U 16 khay ổ 3.5 inch SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 3024BA

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 4U 24 khay ổ 3.5 inch SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 3025BA

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 2U 25 khay ổ 2.5 inch SFF SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 3060L

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 4U 60 khay ổ mật độ cao SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 3090

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 4U 90 khay ổ siêu mật độ SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

JB 4090

Khay mở rộng JBOD – Khay mở rộng 4U 90 khay ổ siêu mật độ SAS 12Gb/s cho dòng GS 4000 G3

Datasheet chính hãng của Infortrend không in sẵn part number cố định cho từng linh kiện. Mã đặt hàng chính xác của thiết bị lưu trữ, các loại card host board, thanh bộ nhớ RAM, danh mục ổ đĩa cứng và giấy phép cho các gói tính năng Optional được xác định cụ thể theo bảng giá dự án của Infortrend hoặc đại diện nhà phân phối chính thức, đối chiếu cùng các tài liệu Compatibility Matrix và Hostboard and Memory Guide.

Tính năng mặc định và tuỳ chọn

Tính năng

Theo datasheet

Thin provisioning mức khối

Default

Snapshot theo volume

Default; mức nâng cao là Optional

Snapshot theo thư mục

Optional

Volume copy/mirror

Default; mức nâng cao là Optional

Nhân bản từ xa mức tệp (Rsync)

Default

Nhân bản từ xa mức khối

Optional

Phân tầng lưu trữ tự động (Auto-Tiering)

Optional

Scale-out mức tệp

Default 1 thiết bị; Optional lên tới 4 thiết bị

Scale-out mức khối

Default

HA service mức khối và mức tệp

Optional

SSD cache mức khối và mức tệp

Optional

Bảo hành và dịch vụ

  • Dịch vụ bảo hành tiêu chuẩn: Bảo hành phần cứng giới hạn 3 năm chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, web, email khung giờ 8 x 5 (pin và linh kiện lưu điện được bảo hành 2 năm).
  • Tùy chọn nâng cấp và gia hạn dịch vụ: Gói bảo hành tiêu chuẩn có thể gia hạn lên đến 5 năm; đồng thời hỗ trợ nâng cấp lên các gói dịch vụ nâng cao (Upgrade: gửi linh kiện thay thế trong ngày làm việc tiếp theo; Advanced: hỗ trợ kỹ thuật và chẩn đoán tại chỗ ngày làm việc tiếp theo; Premium: chẩn đoán tại chỗ trong vòng 4 giờ). Các gói dịch vụ cụ thể có thể điều chỉnh tùy theo từng khu vực địa lý.

Hướng dẫn triển khai

  • Xác định đúng nhu cầu giao tiếp mạng lưu trữ để chọn loại card host board phù hợp (Fibre Channel 16G/32G, 10GbE SFP+, 25GbE RDMA, 100GbE RDMA hay SAS 12G) và kiểm tra kỹ dung lượng bộ nhớ RAM tối thiểu yêu cầu trên mỗi controller (tối thiểu 24GB khi dùng RDMA).
  • Khi cần mở rộng dung lượng thô, kết nối nối tiếp các khay mở rộng JBOD tương thích (như JB 3012A, JB 3016A, JB 3024BA, JB 3025BA, JB 3060L, JB 3090, JB 4090) qua cổng mở rộng SAS 12Gb/s tích hợp sẵn.
  • Cài đặt và thiết lập hệ thống tập trung thông qua giao diện điều khiển EonOne trên nền trình duyệt web.

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu Compatibility Matrix và Hostboard and Memory Guide được phát hành và cập nhật định kỳ tại mục hỗ trợ kỹ thuật trên trang web chính thức infortrend.com; khuyến nghị sử dụng phiên bản mới nhất khi lựa chọn ổ cứng, mô-đun bộ nhớ và card host board.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo