Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Fortinet FGR-60G tường lửa công nghiệp FortiSP5 6x GE RJ45

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 01/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
FGR-60G
Xem báo giáMô tả ngắn
Fortinet FGR-60G là tường lửa công nghiệp thế hệ mới dành cho mạng OT và hạ tầng trọng yếu. Thiết bị tích hợp vi xử lý FortiSP5, thiết kế không quạt chuẩn IP40, phù hợp triển khai tại trạm biến áp và nhà máy.
Tường lửa Fortinet FGR-60G tường lửa công nghiệp FortiSP5 6x GE RJ45 4 cổng mạng cục bộ GE RJ45 LAN, 1 cặp cổng bypass GE RJ45 phần cứng (PORT1 và PORT2), 2 cổng GE RJ45 WAN, 2 khe cắm quang chuyên dụng GE SFP hỗ trợ module quang chuẩn công nghiệp cự ly từ 550m đến 90km, 1 cổng nối tiếp RS-232 chuẩn RJ45, 1 cổng serial console RJ45, 1 cổng USB-A 2.0 và 1 khe cắm thẻ nhớ MicroSD, mô-đun vào ra số (DIO - Digital I/O), mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module), hệ thống cấp nguồn DC kép dự phòng với dải điện áp 12V đến 125V DC.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
FortiGate Rugged 60G (FGR-60G) là thiết bị tường lửa công nghiệp thế hệ mới (NGFW) trang bị vi xử lý bảo mật chuyên dụng FortiSP5 của Fortinet. Thiết bị được thiết kế chuẩn công nghiệp siêu bền, tối ưu hóa cho các môi trường công nghệ vận hành (OT) và hạ tầng trọng yếu như trạm biến áp điện lực, nhà máy sản xuất tự động hóa, giàn khoan, hệ thống giao thông thông minh và tủ điều khiển ngoài trời.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan thiết bị tường lửa Fortinet FGR-60G
Dòng tường lửa công nghiệp FortiGate Rugged thế hệ mới của Fortinet đáp ứng trọn vẹn yêu cầu bảo vệ mạng OT hội tụ IT mà không làm suy giảm hiệu năng hay gián đoạn tính sẵn sàng của hệ thống điều khiển. FGR-60G sở hữu thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ lắp đặt linh hoạt trên thanh DIN-rail, treo tường hoặc để bàn, làm mát thụ động không quạt (fanless) và đáp ứng cấp bảo vệ IP40. Điểm đột phá của FGR-60G là vi xử lý bảo mật thế hệ thứ 5 FortiSP5, mang lại năng lực xử lý vượt trội gấp nhiều lần so với các thế hệ trước, xử lý mượt mà lưu lượng mã hóa và phát hiện mối đe dọa theo thời gian thực.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật của FortiGate Rugged 60G
- Vi xử lý bảo mật FortiSP5 tiên tiến: Thế hệ chip bảo mật mới nhất của Fortinet tích hợp tăng tốc phần cứng, đạt thông lượng tường lửa lên tới 8 Gbps và thông lượng IPS đạt 2.25 Gbps.
- Thiết kế chuẩn công nghiệp siêu bền: Vỏ kim loại nguyên khối chuẩn IP40, làm mát không quạt tản nhiệt tự nhiên, dải nhiệt hoạt động từ -40°C đến 75°C.
- Giao tiếp mạng linh hoạt: Trang bị 6 cổng GE RJ45, 1 cặp cổng bypass phần cứng RJ45 đảm bảo thông mạch khi mất nguồn, và 2 khe cắm quang GE SFP chuyên dụng cho kết nối đường dài.
- Bảo vệ toàn diện hệ thống OT: Tích hợp gói dịch vụ an ninh mạng FortiGuard OT Security chuyên sâu, nhận diện và kiểm soát hơn 80 giao thức công nghiệp (Modbus, DNP3, IEC 61850, IEC 60870-5-104, Profinet...).
- Tích hợp Secure SD-WAN và Zero Trust (ZTNA): Tối ưu hóa đường truyền mạng diện rộng, định tuyến ứng dụng thông minh và kiểm soát truy cập từ xa an toàn cho kỹ sư vận hành.
- Nguồn cấp kép dự phòng dải rộng: Hỗ trợ 2 đầu vào nguồn DC độc lập từ 12V đến 125V DC, tự động chuyển đổi dự phòng không gián đoạn.
- Quản trị hiện trường tiện lợi: Tích hợp cổng nối tiếp RS-232, cổng console, cổng USB-A 2.0, khe cắm thẻ MicroSD và mô-đun vào ra số (DIO).

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh thông số
Model | Firewall IPv4 | IPS | NGFW | Threat Protection |
|---|---|---|---|---|
FGR-60G | 8 Gbps | 2.25 Gbps | 1.25 Gbps | 1.1 Gbps |
Giao tiếp phần cứng: 4 cổng GE RJ45 LAN, 1 cặp cổng bypass GE RJ45 (giữa PORT1 và PORT2), 2 cổng GE RJ45 WAN, 2 khe cắm quang GE SFP riêng biệt, 1 cổng serial dữ liệu RJ45, 1 cổng console RJ45, 1 cổng USB-A 2.0, 1 khe cắm thẻ nhớ MicroSD, 1 mô-đun DIO, tích hợp TPM và 2 cổng cấp nguồn DC dự phòng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc điểm phần cứng và cổng kết nối
FortiGate Rugged 60G sở hữu thiết kế công nghiệp tối ưu cho việc lắp đặt trong tủ điện điều khiển tiêu chuẩn DIN-rail, bắt tường hoặc đặt trên bàn. Toàn bộ cổng kết nối và đèn tín hiệu trạng thái được bố trí khoa học ở mặt trước, giúp kỹ sư dễ dàng đấu nối và bảo trì:
Chi tiết hệ thống cổng giao tiếp FGR-60G
- 4 cổng mạng cục bộ GE RJ45 LAN kết nối các thiết bị chuyển mạch công nghiệp, máy chủ SCADA hoặc PLC/RTU trong trạm.
- 1 cặp cổng bypass GE RJ45 phần cứng (PORT1 và PORT2), tự động nối thông đường truyền khi thiết bị gặp sự cố nguồn điện, bảo vệ tính liên tục cho chuỗi điều khiển.
- 2 cổng GE RJ45 WAN dùng để đấu nối về mạng diện rộng của doanh nghiệp hoặc hạ tầng mạng truyền dẫn.
- 2 khe cắm quang chuyên dụng GE SFP, hỗ trợ các module quang chuẩn công nghiệp cự ly xa từ 550m đến 90km, chống nhiễu điện từ trường (EMI) tuyệt đối trong môi trường trạm điện cao thế.
- 1 cổng nối tiếp RS-232 chuẩn RJ45 hỗ trợ kết nối truyền dữ liệu cho các thiết bị điều khiển công nghiệp truyền thống.
- 1 cổng serial console RJ45 phục vụ quản trị và cấu hình tại chỗ.
- 1 cổng USB-A 2.0 và 1 khe cắm thẻ nhớ MicroSD hỗ trợ lưu trữ mở rộng nhật ký vận hành hoặc nạp cấu hình tự động.
- Mô-đun vào ra số (DIO - Digital I/O) hỗ trợ giám sát và cảnh báo sự kiện vật lý như mở cửa tủ điều khiển, cảnh báo nhiệt độ hay rơ le bên ngoài.
- Mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module) tạo và lưu trữ khóa mã hóa an toàn, chống giả mạo phần cứng và phần mềm hệ thống.
- Hệ thống cấp nguồn DC kép dự phòng với dải điện áp cực rộng 12V đến 125V DC, đáp ứng tiêu chuẩn điện lực và viễn thông tại hiện trường.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu trong hạ tầng IT và OT
Bảo mật trạm biến áp điện lực và lưới điện thông minh
- Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe về khả năng chống xung sét, cách điện và tương thích điện từ trường trong môi trường trạm biến áp (IEC 61850-3 và IEEE 1613).
- Kiểm tra sâu các giao thức điều khiển điện lực chuẩn hóa như IEC 61850 (MMS, GOOSE), IEC 60870-5-104, DNP3 và Modbus TCP, ngăn chặn các lệnh điều khiển trái phép gây mất an toàn lưới điện.
- Cặp cổng bypass phần cứng đảm bảo đường truyền SCADA giữa các rơ le bảo vệ không bị ngắt quãng ngay cả khi thiết bị bảo mật khởi động lại.
An ninh mạng nhà máy sản xuất và dây chuyền tự động hóa
- Thực hiện phân đoạn mạng vi mô (micro-segmentation) theo mô hình Purdue và tiêu chuẩn ISA/IEC 62443 (đạt chứng chỉ IEC 62443-4-2 SL4), cô lập an toàn giữa mạng IT văn phòng và các phân xưởng sản xuất OT.
- Áp dụng chữ ký nhận diện và công nghệ vá lỗ hổng ảo (virtual patching) của FortiGuard IPS cho các hệ thống PLC, DCS và máy trạm SCADA chạy hệ điều hành cũ chưa kịp nâng cấp.
- Giám sát toàn diện lưu lượng truyền thông công nghiệp, phát hiện sớm các bất thường và mã độc tống tiền nhắm vào dây chuyền sản xuất.
Hệ thống giám sát giao thông và hạ tầng đô thị thông minh
- Lắp đặt trực tiếp trong các tủ kỹ thuật ngoài trời dọc tuyến đường giao thông, trạm thu phí, hệ thống camera AI đô thị hoặc trạm bơm thủy lợi.
- Đạt chứng nhận ngành đường sắt EN 50155 và EN 50121 về khả năng chống rung lắc, sốc nhiệt và xung điện từ trên các phương tiện đường sắt và hạ tầng phụ trợ.
- Khả năng vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ mùa hè nóng nực tới 75°C mà không cần quạt thông gió hay điều hòa làm mát.
Công nghệ bảo mật và dịch vụ FortiGuard
FortiGate Rugged 60G phát huy sức mạnh vượt trội nhờ sự kết hợp giữa kiến trúc phần cứng thế hệ mới và hệ điều hành an ninh mạng hợp nhất FortiOS:
Hệ điều hành FortiOS kết hợp vi xử lý chuyên dụng FortiSP5
FortiOS là nền tảng cốt lõi hợp nhất các công nghệ mạng và bảo mật trên cùng một bảng điều khiển tập trung. Sự hỗ trợ từ vi xử lý FortiSP5 mang lại khả năng tăng tốc phần cứng đột phá, giảm độ trễ xử lý gói tin tường lửa xuống chỉ còn 5.82 micro-giây, đồng thời tăng cường khả năng kiểm tra lưu lượng mã hóa SSL/TLS với 1.4 M phiên đồng thời.
Hệ sinh thái dịch vụ bảo mật thông minh FortiGuard Labs
- Dịch vụ OT Security chuyên biệt: Cơ sở dữ liệu chữ ký bảo vệ liên tục cập nhật cho hàng trăm ứng dụng và thiết bị điều khiển công nghiệp của các hãng tự động hóa hàng đầu như Siemens, Schneider Electric, ABB, Rockwell, Omron.
- Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập (IPS): Phát hiện và ngăn chặn kịp thời các cuộc tấn công mạng khai thác lỗ hổng đã biết và lỗ hổng zero-day với thông lượng phân tích đạt 2.25 Gbps.
- Chống mã độc tăng cường (AMP): Kết hợp công nghệ phân tích hành vi AI tại chỗ và hộp cát đám mây FortiGate Cloud Sandbox để cô lập và xử lý mã độc nguy hiểm.
- Kiểm soát ứng dụng (Application Control): Nhận diện chính xác hàng nghìn ứng dụng doanh nghiệp và dịch vụ mạng, đạt thông lượng kiểm soát 3.6 Gbps.
- Bảo vệ Web và nội dung: Lọc danh mục trang web độc hại, bảo vệ chống lừa đảo và ngăn chặn rò rỉ dữ liệu nhạy cảm qua mạng.
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai thiết bị
Quy định kỹ thuật và hợp quy thiết bị
- Mật mã dân sự: Tính năng bảo mật mã hóa đường truyền IPsec VPN tốc độ cao và kiểm tra SSL cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý và sử dụng sản phẩm mật mã dân sự theo pháp luật Việt Nam.
- Vòng đời sản phẩm: Tính đến ngày 25/10/2026, Fortinet chưa có bất kỳ thông báo ngừng bán (End of Sale / End of Life) nào cho model FGR-60G; thiết bị thuộc thế hệ G-series mới nhất, tiếp tục được hãng sản xuất và cam kết hỗ trợ kỹ thuật lâu dài.
- Nguồn điện và phụ kiện lắp đặt: Thiết bị sử dụng nguồn điện DC công nghiệp (12V đến 125V DC) gắn thanh DIN-rail, gói đóng gói tiêu chuẩn không bao gồm bộ đổi nguồn AC hoặc dây nguồn DC; quý khách cần trang bị thêm bộ nguồn DIN-rail như FortiPSU SP-RGDIN-240-PS.
- Cổng quang SFP: Hai khe cắm SFP 1 GE yêu cầu sử dụng module quang chuẩn công nghiệp hoạt động ở dải nhiệt độ mở rộng (-40°C đến 85°C) để đảm bảo đồng bộ độ bền cùng thiết bị.
Bài viết liên quan
Quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn kỹ thuật chi tiết: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Fortinet®, FortiGate®, FortiGuard®, FortiCare® là thương hiệu của Fortinet, Inc. Thông tin kỹ thuật mang tính tham khảo từ tài liệu chính hãng, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật NTCOM để được tư vấn thiết kế và giải pháp chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của FortiGate Rugged 60G được trích xuất trực tiếp từ datasheet chính hãng Fortinet (mã tài liệu FGR-DAT-R59-20260924). Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Thông số | FortiGate Rugged 60G |
|---|---|
Giao tiếp và mô-đun | |
Cổng GE LAN/WAN | 6 RJ45 |
Cặp cổng bypass GE | PORT1-2 RJ45 |
Khe GE SFP riêng | 2 |
Cổng nối tiếp (serial) | 1 RJ45 |
Cổng USB (client/server) | 1 USB-A 2.0 |
Cổng console | 1 RJ45 |
Bộ xử lý | FortiSP5 |
Mô-đun bảo mật TPM | ✅ |
Mô-đun vào/ra số (DIO) | ✅ |
Khe thẻ MicroSD | ✅ |
Hiệu năng và năng lực hệ thống | |
Tường lửa IPv4 (UDP 1518/512/64 B) | 8 / 8 / 8 Gbps |
Độ trễ tường lửa (gói UDP 64 byte) | 5.82 μs |
Tường lửa (gói tin/giây) | 12 Mpps |
Số phiên đồng thời (TCP) | 1.4 M |
Số phiên mới mỗi giây (TCP) | 85 000 |
Số chính sách tường lửa | 5000 |
Thông lượng IPsec VPN (gói 512 byte) ¹ | 7.1 Gbps |
Đường hầm IPsec gateway–gateway | 200 |
Đường hầm IPsec client–gateway | 500 |
Kiểm tra SSL (IPS) – thông lượng ³ | 1.4 Gbps |
Kiểm tra SSL (IPS) – kết nối/giây ³ | 715 |
Kiểm tra SSL (IPS) – phiên đồng thời ³ | 1.4 M |
Kiểm soát ứng dụng (HTTP 64K) | 3.6 Gbps |
Miền ảo VDOM (mặc định / tối đa) | 10 / 10 |
Số FortiAP tối đa (tổng / tunnel) | 96 / 48 |
Số FortiToken tối đa | 500 |
Số FortiSwitch quản lý tối đa | 24 |
Cấu hình HA | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
Hiệu năng – lưu lượng doanh nghiệp | |
Thông lượng IPS ² | 2.25 Gbps |
Thông lượng NGFW ²,⁴ | 1.25 Gbps |
Thông lượng chống mối đe dọa ²,⁵ | 1.1 Gbps |
Kích thước và nguồn điện | |
Cao x rộng x dài (inch) | 1.68 x 8.50 x 6.26 |
Cao x rộng x dài (mm) | 42.7 x 216 x 159 |
Trọng lượng | 2.74 lbs (1.24 kg) |
Kiểu lắp đặt | Desktop / DIN-rail / Wall Mount |
Cấp bảo vệ IP | IP40 |
Nguồn cấp | 12V to 125V DC redundant dual inputs, 2 pins per terminal block, negative or positive ground, DC cables not included |
Công suất tiêu thụ (TB / tối đa) | 15.2 W / 18.7 W |
Dòng điện tối đa | 1.67A@12V |
Tỏa nhiệt | 64 BTU/h |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | -40°F to 167°F (-40°C to 75°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40°F to 185°F (-40°C to 85°C) |
Độ ẩm | 5% to 95% non-condensing |
Độ cao hoạt động | Up to 10 000 ft (3048 m) |
Installation Environment | Indoor / Outdoor* |
Tuân thủ và chứng nhận ngành | |
Ngành điện lực | IEC 61850-3 and IEEE 1613 Certified |
EMC | EN 55032:2015 + A1:2020, Class A; EN 55035:2017 + A11:2020 |
An toàn | IEC 62368-1:2014, 2nd Ed.; EN 62368-1:2014+A11:2017; IEC 62368-1:2023, 4th Ed.; EN IEC 62368-1:2024+A11:2024 |
Tuân thủ quy định | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI Class A, CE, UL/cUL, CB |
Industrial Cybersecurity | IEC 62443-4-2 SL4 Certified |
RoHS | EN IEC 63000:2018; EN 50581:2012 |
Ngành đường sắt | EN 50155:2021; EN 50121-1:2017; EN 50121-3-2:2016+A1:2019; EN 50121-4:2016/A1:2019; EMC, Environmental, Shock and Vibration; Certified |
Licensing and deployment
Thông tin mã đặt hàng sản phẩm, phụ kiện nguồn, module quang SFP và các gói dịch vụ bảo vệ FortiGuard đi kèm được tổng hợp từ datasheet chính hãng Fortinet.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
FGR-60G | FortiGate Rugged 60G – Thiết bị tường lửa công nghiệp gia cố chuẩn IP40, 4 cổng GE RJ45 LAN, 1 cặp cổng bypass GE RJ45 (giữa PORT1 và PORT2), 2 cổng GE RJ45 WAN, 2 khe cắm quang SFP, 1 cổng serial RJ45 (dữ liệu), 1 cổng serial RJ45 (console), 1 cổng USB, 1 khe cắm thẻ MicroSD, 2 cổng cấp nguồn DC dự phòng. |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
FN-TRAN-GC | Module quang 1 GE SFP RJ45, dải nhiệt -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP RJ45 cho hệ thống có khe cắm SFP và SFP/SFP+. |
FN-TRAN-LX | Module quang 1 GE SFP LX, SMF, dải nhiệt -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP LX, -40°C đến 85°C, qua SMF, cho tất cả hệ thống có khe SFP và SFP/SFP+. |
FR-TRAN-SX | Module quang 1 GE SFP SX, MMF, dải nhiệt -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP SX, -40°C đến 85°C, qua MMF, cho tất cả hệ thống có khe SFP và SFP/SFP+. |
FR-TRAN-ZX | Module quang 1 GE SFP cự ly 90 km, dải nhiệt -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP, -40°C đến 85°C, cự ly 90 km cho tất cả hệ thống có khe SFP. |
FN-TRAN-FX | Module quang 100base-FX SFP – Module quang SFP đa mốt 100 Mb, -40°C đến 85°C, cự ly 2 km cho hệ thống có khe SFP hỗ trợ chọn chế độ 10/100 Mb. |
SP-RGDIN-240-PS | Bộ nguồn FortiPSU Rugged DIN Rail 240W – Bộ 2 nguồn DIN Rail chuẩn công nghiệp 90-264VAC/106V-300VDC vào, 240W/54V ra danh định, dải nhiệt -30°C đến 70°C. |
Gói dịch vụ FortiGuard
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: Mua lẻ = mua lẻ từng dịch vụ (A-la-carte); ENT = gói Enterprise Protection; UTP = gói Unified Threat Protection; ATP = gói Advanced Threat Protection; SD-WAN = gói SD-WAN.
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP | IPS (chống xâm nhập), chặn URL độc hại/botnet |
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP | Chống mã độc (AMP): AV, tên miền botnet, mã độc di động, chống bùng phát virus, gỡ và tái tạo nội dung (CDR), AV heuristic dựa trên AI, FortiGate Cloud Sandbox |
Mua lẻ, ENT, UTP | Lọc URL, DNS và video, chặn chứng thư độc hại |
ENT, UTP | Chống thư rác (Anti-Spam) |
Mua lẻ, ENT | Ngăn mã độc trực tuyến dựa trên AI |
Mua lẻ, ENT | Chống thất thoát dữ liệu (DLP) |
ENT, SD-WAN | Bảo mật bề mặt tấn công: nhận diện thiết bị IoT, đối chiếu lỗ hổng IoT, vá ảo, xếp hạng an ninh, kiểm tra bùng phát |
Mua lẻ | Bảo mật OT: nhận diện thiết bị OT, đối chiếu lỗ hổng OT và vá ảo, kiểm soát ứng dụng OT và IPS |
SD-WAN | Cơ sở dữ liệu SLA cho SD-WAN |
SD-WAN | Dịch vụ giám sát đường truyền nền và ứng dụng SD-WAN |
SD-WAN | Dịch vụ điều phối overlay SD-WAN |
SD-WAN | Kết nối SD-WAN cho FortiSASE Secure Private Access |
SD-WAN | Gói khởi đầu FortiSASE cho n* người dùng |
SD-WAN | Lưu log trên đám mây 1 năm |
SD-WAN | FortiTelemetry Cloud |
Mua lẻ, ENT | Dịch vụ FortiConverter chuyển đổi cấu hình một lần |
Mua lẻ | Dịch vụ quản lý FortiGate 24x7: chuyên gia NOC của Fortinet cài đặt thiết bị, quản lý thay đổi mạng và chính sách |
Mua lẻ | FortiGate Cloud: quản lý, phân tích và lưu log 1 năm |
Mua lẻ | FortiManager Cloud |
Mua lẻ | FortiAnalyzer Cloud |
Mua lẻ | FortiGuard SOCaaS: giám sát log trên đám mây 24x7, phân loại sự cố và chuyển cấp SOC |
Mua lẻ* | FortiCare Essentials |
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP, SD-WAN | FortiCare Premium |
Mua lẻ | FortiCare Elite |
- * Chỉ áp dụng cho model để bàn (Desktop models only)
Đi kèm thuê bao FortiCare ở mọi gói (included with FortiCare Subscription):
- Kiểm soát ứng dụng (Application Control)
- CASB trực tuyến (Inline CASB)
- Nhận diện thiết bị/hệ điều hành, GeoIP, chứng thư CA tin cậy, dịch vụ Internet và IP botnet, DDNS (v4/v6), bảo vệ cục bộ, kiểm tra PSIRT, chống lừa đảo
Giao thức công nghiệp hỗ trợ: Thiết bị hỗ trợ phân tích và bảo vệ cho hơn 80 giao thức công nghiệp phổ biến bao gồm Modbus RTU/TCP, DNP3, IEC 60870-5-104, IEC 61850 MMS/GOOSE, EtherNet/IP, CIP, OPC UA/DA, BACnet, Profinet, MQTT và nhiều giao thức OT chuyên dụng khác.
Nguồn số liệu: Theo datasheet Fortinet mã FGR-DAT-R59-20260924, phát hành ngày 24/09/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới FortiGate Rugged 60G:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiGate Rugged Series – Mã tài liệu FGR-DAT-R59-20260924, phát hành ngày 24/09/2026. Nguồn số liệu chính thức cho trang sản phẩm này; bản cập nhật mới nhất có tại fortinet.com.
- Fortinet Rugged Accessories data sheet – Tài liệu nguồn điện ngoài và ăng-ten chuyên dụng cho dòng FortiGate Rugged: tải tài liệu.
Tài liệu giải pháp an ninh mạng OT
- OT Ordering Guide – Bảng ánh xạ giải pháp bảo mật Fortinet theo mô hình kim tự tháp tự động hóa Purdue: tải tài liệu.
- OT Security Solutions Hub – Trung tâm tài liệu kỹ thuật chuyên sâu về các giải pháp Fortinet cho công nghệ vận hành: docs.fortinet.com/operational-technology.
- FortiGuard OT Security Service – Danh mục các ứng dụng, chữ ký và giao thức OT được cập nhật liên tục: fortiguard.com/services/ots.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ




















