Sản phẩm cùng loại: Custom Solutions
Dell PowerEdge R660 máy chủ rack 1U 2 socket Intel Xeon Gen 4/5

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 29/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
PowerEdge R660
Xem báo giáMô tả ngắn
Dell PowerEdge R660 là máy chủ rack 1U hai socket dành cho trung tâm dữ liệu, phù hợp triển khai ảo hoá và phân tích cơ sở dữ liệu. Máy hỗ trợ Intel Xeon Scalable thế hệ 4/5, bộ nhớ DDR5 và quản trị iDRAC9.
Máy chủ Dell PowerEdge R660 máy chủ rack 1U 2 socket Intel Xeon Gen 4/5 có cổng giao tiếp mặt trước: 1 cổng iDRAC Direct (Micro-AB USB), 1 cổng USB 2.0 và 1 cổng màn hình VGA 15-pin, cổng giao tiếp mặt sau: 1 cổng mạng Ethernet RJ-45 chuyên dụng cho iDRAC, 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0, 1 cổng màn hình VGA và 1 cổng nối tiếp Serial (tuỳ chọn) cùng tuỳ chọn 1 cổng VGA bổ sung cho cấu hình làm mát bằng chất lỏng, cổng bên trong khung máy: 1 cổng USB 3.0 tuỳ chọn gắn trong dùng cho USB khoá bản quyền hoặc thẻ nhớ bảo mật, kết nối mạng và mở rộng: tuỳ chọn card mạng LOM tích hợp 2 x 1 GbE, 1 khe cắm OCP 3.0 mezzanine card (tuỳ chọn) và 1 khe Management Interface Card (MIC) tuỳ chọn hỗ trợ card xử lý dữ liệu Dell Data Processing Unit (DPU), khoang ổ đĩa lưu trữ phía trước: cấu hình tới 10 ổ 2.5-inch SAS/SATA/NVMe tối đa 153.6 TB, cấu hình 8 ổ 2.5-inch tối đa 122.88 TB, cấu hình 14 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe tối đa 179.2 TB hoặc cấu hình 16 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe tối đa 204.8 TB, khoang ổ đĩa lưu trữ phía sau: tuỳ chọn lắp thêm tới 2 ổ 2.5-inch SAS/SATA/NVMe (tối đa 30.72 TB) hoặc tới 2 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe SSD (tối đa 25.6 TB), bộ điều khiển RAID và lưu trữ trong: hỗ trợ các card PERC H965i, PERC H755, PERC H755N, PERC H355i; bộ điều khiển ngoài PERC H965e; SAS HBA không RAID gồm HBA355e, HBA355i, HBA465i; RAID phần mềm S160; hệ thống khởi động hệ điều hành độc lập BOSS-N1 với 2 ổ M.2 NVMe SSD hỗ trợ phần cứng RAID 1 cắm lạnh hoặc khởi động qua USB, khe cắm mở rộng PCIe và GPU: hỗ trợ tới ba khe cắm PCIe (gồm khe PCIe 1 x16 Gen5 full-height hoặc x8/x16 Gen5/Gen4 low-profile, khe PCIe 2 x16 Gen5 full-height hoặc x16 Gen5/Gen4 low-profile và khe PCIe 3 x8/x16 Gen5 hoặc x16 Gen4 low-profile) và lắp tối đa 3 card GPU 75 W Single-Wide.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Dell PowerEdge R660 là máy chủ rack 1U, hai socket thuộc thế hệ máy chủ thứ 16 (16G) của Dell Technologies, được thiết kế tối ưu cho các trung tâm dữ liệu hiện đại đòi hỏi mật độ tính toán cao. Máy hỗ trợ tối đa hai bộ xử lý Intel Xeon Scalable thế hệ 4 hoặc thế hệ 5, 32 khe bộ nhớ DDR5, tới ba khe mở rộng PCIe Gen5/Gen4, tuỳ chọn tăng tốc bằng GPU và quản trị từ xa toàn diện với iDRAC9. PowerEdge R660 được Dell cấu hình theo đơn hàng (CTO): thông số trong bài là cấu hình tối đa và các tuỳ chọn được hỗ trợ, cấu hình thực tế của từng máy theo báo giá.

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật spec sheet của Dell Technologies, PowerEdge R660 là dòng máy chủ doanh nghiệp phổ thông (mainstream) nhưng sở hữu hiệu năng mạnh mẽ trong kiểu dáng 1U siêu mỏng, kiến trúc chống chịu tấn công mạng (cyber resilient) và khả năng làm mát tối ưu. Dell định vị PowerEdge R660 phù hợp nhất cho ba nhóm ứng dụng trọng yếu: ảo hoá mật độ cao (High Density Virtualization), phân tích cơ sở dữ liệu quy mô lớn (Dense Database Analytics), và chuẩn hoá hạ tầng tính toán cho nhiều khối lượng công việc hỗn hợp (Mixed Workload Standardization).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng xử lý thế hệ mới: hỗ trợ tối đa hai CPU Intel Xeon Scalable thế hệ 4 hoặc Intel Xeon Max với tới 56 nhân mỗi CPU (tuỳ chọn tăng tốc Intel QuickAssist Technology), hoặc hai CPU Intel Xeon Scalable thế hệ 5 với tới 64 nhân mỗi CPU.
- Băng thông bộ nhớ vượt trội: trang bị 32 khe DDR5 DIMM, hỗ trợ RDIMM dung lượng tối đa 8 TB; tốc độ đạt tới 4800 MT/s khi dùng CPU thế hệ 4 và tới 5600 MT/s khi trang bị CPU thế hệ 5.
- Lưu trữ mật độ cực cao: đa dạng tuỳ chọn khung ổ đĩa phía trước với tối đa 10 ổ 2.5-inch SAS/SATA/NVMe (dung lượng tối đa 153.6 TB) hoặc lên tới 16 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe SSD (dung lượng tối đa 204.8 TB), kết hợp khay ổ đĩa phía sau tối đa 2 ổ.
- Tăng tốc tính toán bằng GPU: hỗ trợ tối đa 3 GPU dạng Single-Wide (SW) công suất 75 W cho các khối lượng công việc suy luận trí tuệ nhân tạo (AI inference) và điện toán tăng tốc.
- Khung máy Smart Flow tối ưu nhiệt: thiết kế khí động học thông minh tối ưu luồng gió làm mát cho các dòng CPU công suất cao trong môi trường làm mát bằng khí; đồng thời hỗ trợ tuỳ chọn làm mát chất lỏng trực tiếp (Direct Liquid Cooling - DLC).
- Kết nối và mở rộng linh hoạt: tối đa ba khe cắm PCIe Gen5/Gen4 với nhiều cấu hình riser dạng full-height hoặc low-profile, card mạng OCP 3.0 và khe cắm Management Interface Card (MIC).
- An toàn thông tin cấp phần cứng: tích hợp Silicon Root of Trust, Secure Boot, Secure Erase, TPM 2.0 FIPS và mã hoá ổ đĩa SED; quản trị tập trung thông minh qua iDRAC9 và OpenManage.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình tối đa chính
Hạng mục | Mức tối đa theo spec sheet |
|---|---|
Bộ xử lý | 2 CPU, tới 64 nhân mỗi CPU (Intel Xeon Scalable thế hệ 5) |
Bộ nhớ | 32 khe DDR5, RDIMM tối đa 8 TB (tốc độ tới 5600 MT/s) |
Ổ đĩa phía trước | Tới 10 x 2.5-inch (153.6 TB) hoặc 16 x EDSFF E3.S Gen5 (204.8 TB) |
Khe PCIe | Tới 3 khe PCIe (Gen5 và Gen4) |
Tăng tốc GPU | Tới 3 x 75 W Single-Wide (SW) |
Bộ nguồn | Tới 1800 W Titanium, thay nóng, dự phòng toàn phần |
Đây là mức tối đa của khung máy, không phải cấu hình của một máy cụ thể; bảng thông số chi tiết nằm ở tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886⚙️ Phần cứng và cổng kết nối
Dell PowerEdge R660 được tối ưu hoá từng milimet trong khung máy 1U nhằm mang lại mật độ tài nguyên tối đa mà vẫn đảm bảo độ bền bỉ và tính sẵn sàng cao chuẩn doanh nghiệp.
Cấu hình cổng
- Cổng giao tiếp mặt trước: 1 cổng iDRAC Direct (Micro-AB USB) dùng để kết nối laptop quản trị trực tiếp tại tủ rack, 1 cổng USB 2.0 và 1 cổng màn hình VGA 15-pin.
- Cổng giao tiếp mặt sau: 1 cổng mạng Ethernet RJ-45 chuyên dụng cho iDRAC, 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0, 1 cổng màn hình VGA và 1 cổng nối tiếp Serial (tuỳ chọn); cấu hình làm mát bằng chất lỏng có tuỳ chọn 1 cổng VGA bổ sung.
- Cổng bên trong khung máy: 1 cổng USB 3.0 tuỳ chọn gắn trong dùng cho USB khoá bản quyền hoặc thẻ nhớ bảo mật.
- Kết nối mạng và mở rộng: tuỳ chọn card mạng LOM tích hợp 2 x 1 GbE, 1 khe cắm OCP 3.0 mezzanine card (tuỳ chọn) và 1 khe Management Interface Card (MIC) tuỳ chọn hỗ trợ card xử lý dữ liệu Dell Data Processing Unit (DPU).
- Khoang ổ đĩa lưu trữ phía trước: hỗ trợ nhiều kiểu khung ổ đĩa gồm cấu hình tới 10 ổ 2.5-inch SAS/SATA/NVMe tối đa 153.6 TB, cấu hình 8 ổ 2.5-inch tối đa 122.88 TB, cấu hình 14 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe tối đa 179.2 TB, hoặc cấu hình 16 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe tối đa 204.8 TB.
- Khoang ổ đĩa lưu trữ phía sau: tuỳ chọn lắp thêm tới 2 ổ 2.5-inch SAS/SATA/NVMe (tối đa 30.72 TB) hoặc tới 2 ổ EDSFF E3.S Gen5 NVMe SSD (tối đa 25.6 TB).
- Bộ điều khiển RAID và lưu trữ trong: hỗ trợ các card PERC H965i, PERC H755, PERC H755N, PERC H355i; bộ điều khiển ngoài PERC H965e; SAS HBA không RAID gồm HBA355e, HBA355i, HBA465i; RAID phần mềm S160; hệ thống khởi động hệ điều hành độc lập BOSS-N1 với 2 ổ M.2 NVMe SSD hỗ trợ phần cứng RAID 1 cắm lạnh hoặc khởi động qua USB.
- Khe cắm mở rộng PCIe và GPU: hỗ trợ tới ba khe cắm PCIe (gồm khe PCIe 1 x16 Gen5 full-height hoặc x8/x16 Gen5/Gen4 low-profile, khe PCIe 2 x16 Gen5 full-height hoặc x16 Gen5/Gen4 low-profile, và khe PCIe 3 x8/x16 Gen5 hoặc x16 Gen4 low-profile); hỗ trợ lắp tối đa 3 card GPU 75 W Single-Wide.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kiểu dáng và kích thước: khung máy chuẩn rack 1U tiêu chuẩn. Chiều cao 42.8 mm (1.68 inches), chiều rộng 482 mm (18.97 inches), chiều sâu 822.88 mm (32.39 inches) khi có mặt nạ bezel hoặc 809.04 mm (31.85 inches) khi không có bezel.
- Mặt nạ bảo vệ (bezel): tuỳ chọn mặt nạ bảo mật dạng cơ hoặc mặt nạ LCD tích hợp hiển thị trạng thái và thông báo lỗi hệ thống.
- Hệ thống làm mát: làm mát bằng không khí tiêu chuẩn với quạt Standard (STD) hoặc quạt hiệu năng cao Gold (VHP), tối đa 4 cụm quạt kép (dual fan module) tháo lắp cắm nóng; hỗ trợ tuỳ chọn giải pháp làm mát bằng chất lỏng trực tiếp Direct Liquid Cooling (DLC).
- Hệ thống nguồn điện dự phòng: hỗ trợ hai bộ nguồn cắm nóng dự phòng toàn phần (hot swap with full redundancy) với dải công suất đa dạng: từ 700 W Titanium, 800 W Platinum, 800 W DC (-48V đến -60V DC), 1100 W Titanium, 1100 W DC (-48V đến -60V DC), 1400 W Platinum, 1400 W Titanium (điện áp 277 VAC hoặc 336 HVDC), tới 1800 W Titanium (200-240 VAC hoặc 240 HVDC).
🚀 Ứng dụng thực tế
Ảo hoá mật độ cao (High Density Virtualization)
Với khả năng gắn tối đa 64 nhân xử lý trên mỗi CPU thế hệ 5 cùng dung lượng RAM DDR5 lên tới 8 TB trên một khung máy 1U duy nhất, PowerEdge R660 là nền tảng máy chủ lý tưởng để triển khai các cụm VMware vSphere ESXi, Microsoft Hyper-V hoặc Red Hat Virtualization, giúp tối đa hoá số lượng máy ảo (VM) trên mỗi tủ rack và tiết kiệm đáng kể diện tích phòng máy.
Phân tích cơ sở dữ liệu lớn (Dense Database Analytics)
Tốc độ bộ nhớ RAM DDR5 lên tới 5600 MT/s kết hợp cùng băng thông cực cao của dàn ổ cứng thể rắn EDSFF E3.S Gen5 NVMe SSD giúp giải quyết triệt để nút thắt cổ chai về I/O, đáp ứng hoàn hảo cho các hệ thống cơ sở dữ liệu trong bộ nhớ (In-memory Database) như SAP HANA, Oracle Database và Microsoft SQL Server.
Chuẩn hoá hạ tầng tính toán doanh nghiệp
Kiến trúc linh hoạt cho phép R660 thích ứng với đa dạng khối lượng công việc: từ máy chủ ứng dụng web, dịch vụ hạ tầng mạng, hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) tới các nền tảng container hoá Kubernetes / OpenShift, giúp doanh nghiệp chuẩn hoá dòng phần cứng và đơn giản hoá công tác bảo trì.
🔒 Bảo mật, quản trị và dịch vụ
Kiến trúc chống chịu không gian mạng (Cyber Resilient Architecture)
Bảo mật được tích hợp xuyên suốt toàn bộ vòng đời sản phẩm từ nhà máy đến trung tâm dữ liệu thông qua quy trình Secured Component Verification (SCV). Nền tảng phần cứng trang bị chip Silicon Root of Trust neo giữ quá trình khởi động an toàn (Secure Boot), firmware ký số chống can thiệp, tính năng xoá an toàn Secure Erase, chip mật mã TPM 2.0 tiêu chuẩn FIPS và chứng nhận CC-TCG, cùng tính năng System Lockdown khoá cấu hình hệ thống chống thay đổi trái phép.
Hệ sinh thái quản trị thông minh Dell OpenManage
Trang bị chip điều khiển quản trị từ xa tích hợp iDRAC9 với giao diện web HTML5 trực quan, cổng iDRAC Direct, giao diện lập trình iDRAC RESTful API tương thích chuẩn Redfish, module không dây Quick Sync 2 quản lý qua ứng dụng OpenManage Mobile trên điện thoại. Nền tảng điều khiển tập trung OpenManage Enterprise kết hợp cùng các tiện ích mở rộng CloudIQ, Power Manager, Service plugin, và khả năng tích hợp sâu rộng với VMware vCenter, Microsoft System Center, ServiceNow, Ansible và Terraform.
Dịch vụ doanh nghiệp Dell Technologies Services
Hỗ trợ toàn diện từ khâu lập kế hoạch, tư vấn hạ tầng (Consulting Services), triển khai trọn gói ProDeploy Enterprise Suite đến dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cao cấp ProSupport và ProSupport Plus với đội ngũ kỹ sư hỗ trợ 24x7 trên toàn cầu. Khách hàng cũng có thể lựa chọn mô hình tài chính linh hoạt APEX Flex on Demand để chi trả chi phí theo mức tiêu thụ tài nguyên thực tế.
📌 Lưu ý khi lựa chọn
- ⚠️ Máy chủ sản xuất theo đơn hàng (CTO): spec sheet không có mã part number cố định; mã "PowerEdge R660" là tên dòng model định danh. Cấu hình cụ thể về số nhân CPU, dung lượng RAM, cấu hình khay ổ đĩa, card mạng OCP và gói dịch vụ bảo hành được xác định dựa trên báo giá của Dell Technologies hoặc nhà phân phối uỷ quyền.
- ⚠️ Thông số trong bài là cấu hình hỗ trợ tối đa: các mức tối đa như 64 nhân mỗi socket, 8 TB RAM DDR5, 16 ổ EDSFF E3.S Gen5 là ngưỡng giới hạn phần cứng của nền tảng; nhiều tuỳ chọn phần cứng có tính chất loại trừ lẫn nhau (chẳng hạn số lượng ổ đĩa phía trước quyết định cấu hình quạt tản nhiệt và khả năng gắn khay ổ phía sau). Quý khách vui lòng tham khảo chi tiết tại tab Thông số kỹ thuật.
- ⚠️ Giải pháp làm mát chất lỏng trực tiếp (DLC): là giải pháp tích hợp theo cấp độ tủ rack (rack solution), đòi hỏi tủ rack phải trang bị hệ thống ống phân phối chất lỏng (rack manifolds) và thiết bị điều phối làm mát (cooling distribution unit - CDU), không áp dụng cho các cấu hình máy chủ đơn lẻ thông thường.
- ⚠️ Yêu cầu bản quyền quản trị nâng cao: tính năng khoá cấu hình an toàn System Lockdown yêu cầu máy chủ phải trang bị giấy phép phần mềm iDRAC9 Enterprise hoặc iDRAC9 Datacenter.
- ⚠️ Quy định chứng nhận và quản lý: chip mật mã TPM 2.0 và ổ tự mã hoá SED thuộc danh mục quản lý mật mã dân sự; module không dây Quick Sync 2 cần tuân thủ quy chuẩn vô tuyến tại Việt Nam khi nhập khẩu và đưa vào vận hành.
Tìm hiểu thêm về cách chọn module quang cho card mạng máy chủ tại bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G SFP+.
Mọi giá trị hiệu năng và cấu hình trong bài là mức tối đa do hãng công bố, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình đặt hàng, phiên bản phần mềm và tải thật của hệ thống.
Dell Technologies, Dell, PowerEdge, PowerVault, iDRAC, OpenManage, ProSupport là thương hiệu của Dell Inc. hoặc các công ty con; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Thông số trích từ "PowerEdge R660 Specification Sheet" của Dell, phát hành tháng 6/2024 (mã tham chiếu Dell Spec Sheet PowerEdge R660 2024-06); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây là cấu hình tối đa và các tuỳ chọn được hỗ trợ của Dell PowerEdge R660 theo tài liệu spec sheet chính thức từ Dell Technologies; mỗi máy chủ cụ thể khi xuất xưởng sẽ mang một cấu hình phần cứng tương ứng theo đơn đặt hàng.
Thông số | Dell PowerEdge R660 |
|---|---|
Bộ xử lý và bộ nhớ | |
Bộ xử lý | Up to two 4th Generation Intel Xeon Scalable or Intel Xeon Max processors, with up to 56 cores and optional Intel® QuickAssist Technology.; Up to two 5th Generation Intel Xeon Scalable processors with up to 64 cores. |
Bộ nhớ | 32 DDR5 DIMM slots, supports RDIMM 8 TB max, speeds up to 4800 MT/s; Speeds up to 4800 MT/s on the 4th Generation Intel Xeon Scalable or Intel Xeon Max processors; Speeds up to 5600 MT/s on the 5th Generation Intel Xeon Scalable processors; Supports registered ECC DDR5 DIMMs only |
Lưu trữ | |
Bộ điều khiển trong (RAID) | PERC H965i, PERC H755, PERC H755N, PERC H355i |
Bộ điều khiển ngoài | PERC H965e |
Khởi động trong (BOSS) | Boot Optimized Storage Subsystem (BOSS-N1): HWRAID 2 x M.2 NVMe SSD drives, or USB |
SAS HBA (không RAID) | HBA355e,HBA355i, HBA465i |
RAID phần mềm | S160 |
Khoang ổ đĩa phía trước | Up to 10 x 2.5-inch, SAS/SATA/NVMe (HDD/SSD) max 153.6 TB; Up to 8 x 2.5-inch, SAS/SATA/NVMe, (HDD/SSD) max 122.88 TB; Up to 14 x EDSFF E3.S Gen5 NVMe (SSD) max 179.2 TB; Up to 16 x EDSFF E3.S Gen5 NVMe (SSD) max 204.8 TB |
Khoang ổ đĩa phía sau | Up to 2 x 2.5-inch, SAS/SATA/NVMe max 30.72 TB; Up to 2 x EDSFF E3.S Gen5 NVMe (SSD) max 25.6 TB |
Nguồn và làm mát | |
Bộ nguồn | 1400W Titanium 277 VAC or 336 HVDC, hot swap with full redundant; 1800W Titanium 200-240 HLAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant; 1400W Platinum 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant; 1100W Titanium 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant; 1100W -(48-60) VDC, hot swap with full redundancy; 800W -(48-60) VDC, hot swap with full redundancy; 800W Platinum 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant; 700 W Titanium 200-240 HLAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
Tùy chọn làm mát | Air cooling; Optional Direct Liquid Cooling (DLC) |
Quạt | Standard (STD) fans/High performance Gold (VHP) fans; Up to 4 sets (dual fan module) hot plug fans |
Kiểu dáng và kích thước | |
Chiều cao | 42.8 mm (1.68 inches) |
Chiều rộng | 482 mm (18.97 inches) |
Chiều sâu | 822.88 mm (32.39 inches) with bezel; 809.04 mm (31.85 inches) without bezel |
Kiểu dáng | 1 U rack server |
Mặt nạ trước (bezel) | Optional LCD bezel or security bezell |
Quản trị hệ thống | |
Quản trị tích hợp | iDRAC9; iDRAC Direct; iDRAC RESTful API with Redfish; iDRAC Service Module; Quick Sync 2 wireless module |
Phần mềm OpenManage | OpenManage Enterprise; OpenManage Power Manager plugin; OpenManage Service plugin; OpenManage Update Manager plugin; CloudIQ for PowerEdge plug in; OpenManage Enterprise Integration for VMware vCenter; OpenManage Integration for Microsoft System Center; OpenManage Integration with Windows Admin Center |
Ứng dụng di động | OpenManage Mobile |
Tích hợp OpenManage | BMC Truesight; Microsoft System Center; OpenManage Integration with ServiceNow; Red Hat Ansible Modules; Terraform Providers; VMware vCenter and vRealize Operations Manager |
Bảo mật | |
Tính năng bảo mật | Cryptographically signed firmware; Data at Rest Encryption (SEDs with local or external key mgmt); Secure Boot; Secure Erase; Secured Component Verification (Hardware integrity check); Silicon Root of Trust; System Lockdown (requires iDRAC9 Enterprise or Datacenter); TPM 2.0 FIPS, CC-TCG certified, TPM 2.0 China NationZ |
Mạng, cổng và mở rộng | |
Card mạng tích hợp | 2 x 1 GbE LOM card (optional) |
Tùy chọn mạng | 1 x OCP card 3.0 (optional); 1 x Managemnet Interface Card (MIC) to support Dell Data Processing Unit (DPU card) (optional) |
Tùy chọn GPU | Up to 3 x 75 W SW |
Cổng phía trước | 1 x iDRAC Direct (Micro-AB USB) port; 1 x USB 2.0; 1 x VGA |
Cổng phía sau | 1 x Dedicated iDRAC Ethernet port; 1 x USB 2.0; 1 x USB 3.0; 1 x Serial (optional); 1 x VGA (optional for Direct Liquid Cooling configuration)l |
Cổng bên trong | 1 x USB 3.0 (optional) |
Khe PCIe | Up to three PCIe slots |
Khe PCIe 1 | 1 x16 Gen5 Full height, 3/4 length, Half length or 1 x8/ 1 x16 Gen 5 or 1 x16 Gen 4 Low profile, Half length |
Khe PCIe 2 | 1 x16 Gen5 Full height, 3/4 length, Half length or 1 x16 Gen 5 or 1 x16 Gen 4 Low profile, Half length |
Khe PCIe 3 | 1 x8/ 1 x16 Gen 5 or 1 x16 Gen 4 Low profile, Half length |
Hệ điều hành hỗ trợ | |
Hệ điều hành và hypervisor | Canonical Ubuntu Server LTS; Microsoft Windows Server with Hyper-V; Red Hat Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server; VMware ESXi |
Ghi chú của datasheet
- Tính năng khóa hệ thống System Lockdown yêu cầu giấy phép phần mềm iDRAC9 Enterprise hoặc Datacenter.
- Giải pháp làm mát chất lỏng trực tiếp (DLC) là giải pháp cấp độ tủ rack, yêu cầu hệ thống ống dẫn phân phối chất lỏng (rack manifolds) và thiết bị CDU làm mát chuyên dụng.
- Hệ thống cho phép lắp đặt card LOM, card OCP hoặc cả hai card đồng thời trên khung máy.
- Hệ thống cho phép lắp đặt card LOM hoặc card MIC vào khung máy theo nhu cầu kết nối.
- Cổng VGA phía sau trên cấu hình làm mát bằng chất lỏng là tuỳ chọn trang bị thêm.
- Hàng "OEM-ready version available" trong tài liệu của Dell giới thiệu dịch vụ cung cấp phiên bản máy chủ OEM cho đối tác tích hợp hệ thống, không phải thông số phần cứng nên không đưa vào bảng kỹ thuật.
- Thông tin chi tiết về tính tương thích và đặc tả kỹ thuật của các hệ điều hành xem thêm tại Dell.com/OSsupport.
- Tất cả giá trị kỹ thuật nêu trong bảng là mức hỗ trợ tối đa hoặc các tùy chọn linh kiện tương thích; cấu hình thực tế của máy được cung cấp theo bảng báo giá.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
PowerEdge R660 | Dell PowerEdge R660 - Máy chủ rack 1U 2 socket Intel Xeon; hiệu năng cao, linh hoạt cho ảo hoá mật độ cao và phân tích dữ liệu lớn |
Cột "Mã SKU" ở trên là tên model định danh sản phẩm. Dòng máy chủ Dell PowerEdge R660 được sản xuất và cấu hình theo đơn đặt hàng (Configure to Order - CTO) nên tài liệu spec sheet không phát hành mã part number cố định; các thông số chi tiết về bộ xử lý CPU, dung lượng RAM, dung lượng ổ đĩa lưu trữ, bộ nguồn công suất, card mạng mở rộng, giấy phép quản trị iDRAC và thời hạn bảo hành ProSupport được xác lập dựa trên báo giá của Dell hoặc nhà phân phối.
Tùy chọn bộ nguồn dự phòng
Bộ nguồn | Điện áp vào và kiểu lắp |
|---|---|
1400W Titanium | 277 VAC or 336 HVDC, hot swap with full redundant |
1800W Titanium | 200-240 HLAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
1400W Platinum | 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
1100W Titanium | 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
1100W | -(48-60) VDC, hot swap with full redundancy |
800W | -(48-60) VDC, hot swap with full redundancy |
800W Platinum | 100-240 VAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
700 W Titanium | 200-240 HLAC or 240 HVDC, hot swap with full redundant |
Giấy phép và phần mềm quản trị hệ thống
- iDRAC9: Được tích hợp sẵn trên phần cứng máy chủ với các tính năng quản lý từ xa cơ bản; các tính năng cao cấp như System Lockdown yêu cầu kích hoạt bản quyền giấy phép iDRAC9 Enterprise hoặc iDRAC9 Datacenter theo yêu cầu dự án.
- Bộ phần mềm Dell OpenManage: Bao gồm giải pháp quản lý tập trung OpenManage Enterprise, các plugin mở rộng như CloudIQ for PowerEdge, OpenManage Power Manager, OpenManage Service, OpenManage Update Manager và các gói tích hợp cho VMware vCenter, Microsoft System Center, Windows Admin Center, ServiceNow.
- Bản quyền hệ điều hành: Hỗ trợ Canonical Ubuntu Server LTS, Microsoft Windows Server with Hyper-V, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware ESXi; bản quyền hệ điều hành và giấy phép ảo hóa được chào giá và cung cấp riêng.
Dịch vụ triển khai và bảo hành
- ProDeploy Enterprise Suite: Dịch vụ cài đặt, cấu hình và tích hợp hệ thống máy chủ chuyên nghiệp do các kỹ sư được chứng nhận của Dell thực hiện.
- Gói bảo hành ProSupport / ProSupport Plus: Hỗ trợ kỹ thuật 24x7 với thời gian phản hồi nhanh, bao gồm dịch vụ thay thế linh kiện tận nơi trong suốt thời hạn hợp đồng.
- APEX Flex on Demand: Giải pháp tài chính và tiêu dùng linh hoạt của Dell Technologies, cho phép chi trả chi phí hạ tầng tính toán dựa trên mức sử dụng tài nguyên thực tế.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới máy chủ Dell PowerEdge R660. Danh mục liên kết được trích xuất từ tài liệu kỹ thuật của Dell Technologies:
- PowerEdge R660 Specification Sheet: Tài liệu phát hành tháng 6/2024. Đây là nguồn dữ liệu kỹ thuật gốc của bài viết này.
- Hệ điều hành hỗ trợ cho máy chủ PowerEdge: Dell.com/OSsupport.
- Giải pháp quản trị hệ thống Dell OpenManage: delltechnologies.com.
- Dịch vụ doanh nghiệp Dell Technologies Services: dell.com.
- Dịch vụ triển khai ProDeploy Enterprise Suite: dell.com.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật ProSupport: dell.com.
- Dịch vụ chuyển đổi dữ liệu Data Migration: dell.com.
- Dịch vụ tư vấn hạ tầng Consulting Services: dell.com.
- Mô hình tiêu dùng linh hoạt APEX Flex on Demand: delltechnologies.com.
- Trang liên hệ bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật Dell: delltechnologies.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ













