Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Palo Alto Networks PA-7500 tường lửa NGFW mô-đun 14U 310 Gbps

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 01/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
PA-7500
Xem báo giáMô tả ngắn
Palo Alto Networks PA-7500 là tường lửa NGFW thế hệ mới ứng dụng học máy, kiến trúc mô-đun 14U dành cho trung tâm dữ liệu lớn và vành đai mạng băng thông cao. Thiết bị đạt thông lượng firewall 310 Gbps, hỗ trợ mở rộng linh hoạt qua các card xử lý chuyên dụng.
Tường lửa Palo Alto Networks PA-7500 tường lửa NGFW mô-đun 14U 310 Gbps 8 cổng QSFP-DD hỗ trợ tốc độ 400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps kèm hỗ trợ phần cứng cho chế độ breakout, 12 cổng SFP-DD hỗ trợ tốc độ 100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps, 2 cổng QSFP28 logging port (100 Gbps/40 Gbps), 2 cổng QSFP-DD high availability port (400 Gbps/100 Gbps), 2 cổng SFP28 management port (hỗ trợ 1 Gbps/10 Gbps/25 Gbps), 1 cổng Combo RJ45 console port, 1 cổng Micro USB console port, 1 cổng USB.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Palo Alto Networks PA-7500 là tường lửa thế hệ mới ứng dụng học máy (ML-Powered NGFW) kiến trúc mô-đun 14U công suất lớn, thiết kế cho trung tâm dữ liệu quy mô lớn, vành đai mạng băng thông cao của doanh nghiệp lớn và nhà cung cấp dịch vụ. Với 9 khe cắm mặt trước phối hợp giữa card xử lý mạng (PA-7500-NPC-A), card xử lý dữ liệu (PA-7500-DPC-A) và card quản trị (PA-7500-MPC-A) cùng tối đa 2 card chuyển mạch mặt sau (PAN-PA-7500-SFC-A), thiết bị cung cấp cổng 400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps QSFP-DD và 100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps SFP-DD, đạt thông lượng firewall 310 Gbps, Threat Prevention 250 Gbps và 73M phiên đồng thời.

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Palo Alto Networks PA-7500 vận hành trên hệ điều hành PAN-OS, tự động phân loại toàn bộ lưu lượng (ứng dụng, mối đe doạ và nội dung) và gắn lưu lượng với danh tính người dùng bất kể vị trí hay loại thiết bị. Kiến trúc hệ thống hợp nhất của PA-7500 phân bổ tải xử lý thông minh qua ba phân hệ độc lập có bộ xử lý và bộ nhớ riêng: card xử lý mạng (PA-7500-NPC-A), card xử lý dữ liệu (PA-7500-DPC-A) và card xử lý quản trị (PA-7500-MPC-A) trên 9 khe cắm mặt trước, kết hợp với 1 hoặc 2 card chuyển mạch mặt sau (PAN-PA-7500-SFC-A) đấu nối trực giao (orthogonal mating).
Với cấu hình sáu card PA-7500-DPC-A và hai card PA-7500-NPC-A trên PAN-OS 11.1, thiết bị đạt thông lượng firewall 310 Gbps, Threat Prevention 250 Gbps, IPsec VPN 67 Gbps, hỗ trợ 73M phiên đồng thời và 1.2M phiên mới mỗi giây. Hiệu năng chính theo datasheet:
Chỉ số | Palo Alto Networks PA-7500 |
|---|---|
Thông lượng firewall (appmix) | 310 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention (appmix) | 250 Gbps |
Số phiên đồng thời tối đa | 73M |
Thông lượng IPsec VPN | 67 Gbps |
Số phiên mới mỗi giây | 1.2M |
Cách đo từng chỉ số và bảng đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886⚡ Điểm nổi bật
- Tường lửa thế hệ mới ứng dụng học máy (ML-Powered NGFW) nhúng học máy ngay trong lõi tường lửa để chặn tấn công qua tệp không cần chữ ký và ngăn chặn tức thì các cuộc tấn công phishing chưa từng xuất hiện.
- Hiệu năng 310 Gbps cho trung tâm dữ liệu lớn và nhà mạng: thông lượng firewall 310 Gbps, Threat Prevention 250 Gbps, IPsec VPN 67 Gbps, 73M phiên đồng thời và 1.2M phiên mới mỗi giây (đo trên PAN-OS 11.1 với 6 card PA-7500-DPC-A và 2 card PA-7500-NPC-A).
- Kiến trúc mô-đun 9 khe mặt trước mở rộng linh hoạt: phân tách xử lý mạng (PA-7500-NPC-A), xử lý dữ liệu bảo mật (PA-7500-DPC-A) và quản trị (PA-7500-MPC-A), kết hợp 1 hoặc 2 card chuyển mạch PAN-PA-7500-SFC-A lắp phía sau hỗ trợ dự phòng.
- Kết nối mật độ cao 400G QSFP-DD và 100G SFP-DD: mỗi card mạng cung cấp 8 cổng QSFP-DD (400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps, hỗ trợ phần cứng cho chế độ chia cổng breakout) và 12 cổng SFP-DD (100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps).
- Cổng quản trị, ghi log và HA tốc độ tới 400 Gbps: 2 cổng ghi log QSFP28 (100 Gbps/40 Gbps), 2 cổng HA QSFP-DD (400 Gbps/100 Gbps) và 2 cổng quản trị SFP28 (1 Gbps/10 Gbps/25 Gbps).
- Nguồn dự phòng N+M lên tới 10 bộ nguồn chia tải: hỗ trợ nguồn AC (3600W High Line / 1800W Low Line mỗi nguồn) hoặc nguồn DC -48V (3600W/power supply), luồng gió làm mát từ trước ra sau (front to back).
- Hỗ trợ NGFW Clustering và quản trị tập trung Panorama: tính sẵn sàng cao active-passive hoặc NGFW Clustering (yêu cầu tối thiểu PAN-OS 12.1.5; NGFW Cluster A/A hỗ trợ tối đa 25 Virtual Systems), kết hợp AIOps dự đoán sức khoẻ và dung lượng hệ thống.

Liên hệ: 0986 397 886🔌 Phần cứng và cổng kết nối
PA-7500 là khung máy (chassis) gắn rack 14U kích thước 24.4" H x 31.0" D x 17.4" W. Mặt trước bố trí 9 khe cắm card ngang (cấu hình tối thiểu cần ít nhất 1 card PA-7500-NPC-A, 1 card PA-7500-DPC-A và 1 card PA-7500-MPC-A) cùng khay chứa tối đa 10 bộ nguồn chia tải ở phần dưới; mặt sau lắp 1 hoặc 2 card chuyển mạch PAN-PA-7500-SFC-A, hệ thống quạt làm mát cưỡng bức (luồng gió từ trước ra sau), cọc tiếp đất và các ngõ vào nguồn.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng dữ liệu tốc độ cao (trên card mạng): 8 cổng QSFP-DD hỗ trợ tốc độ 400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps kèm hỗ trợ phần cứng cho chế độ breakout; 12 cổng SFP-DD hỗ trợ tốc độ 100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps.
- Chế độ giao tiếp và VLAN: L3, tap, virtual wire (transparent mode); hỗ trợ 4,094/4,094 thẻ VLAN 802.1Q mỗi thiết bị/mỗi cổng; gộp cổng 802.3ad trong cùng card (intracard) hoặc liên card (intercard) và giao thức LACP.
- Định tuyến và NAT: OSPFv2/v3 with graceful restart, BGP with graceful restart, RIP, static routing, Policy-based forwarding, DHCP, BFD, Multicast (PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1, v2, and v3); NAT IPv4, NAT64, NPTv6, Dynamic IP reservation và tunable Dynamic IgP and Port oversubscription.
Tham khảo thêm bài lựa chọn thiết bị chuyển mạch cho hạ tầng mạng doanh nghiệp khi thiết kế tầng truy nhập và phân phối đồng bộ dưới cụm tường lửa trung tâm.
Giao diện quản trị và bảo mật phần cứng
- Cổng ghi log và HA tốc độ cao: 2 cổng QSFP28 logging port (100 Gbps/40 Gbps) và 2 cổng QSFP-DD high availability port (400 Gbps/100 Gbps).
- Cổng quản trị và console: 2 cổng SFP28 management port (hỗ trợ 1 Gbps/10 Gbps/25 Gbps), 1 cổng Combo RJ45 console port, 1 cổng Micro USB console port và 1 cổng USB.
- TPM: chip bảo mật Trusted Platform Module (TPM) tích hợp cho khởi động an toàn (secure boot), gốc tin cậy phần cứng và bảo vệ bí mật hệ thống.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống nguồn dự phòng: N+M Redundancy, hỗ trợ tối đa 10 bộ nguồn chia tải (up to 10 power supplies with load sharing).
- Thông số nguồn AC: điện áp vào 100–240 VAC (50–60 Hz), dòng định mức 20 A; công suất đầu ra mỗi nguồn đạt 3600 @ High Line (180V, 200/240V, 305V) và 1800 @ Low Line (90V, 110/120V, 132V).
- Thông số nguồn DC: điện áp vào -48V DC, dòng định mức 83A @ -48V DC, công suất đầu ra 3600W/power supply.
- Công suất tiêu thụ và toả nhiệt (cấu hình 2 SFC, 2 NPC, 6 DPC, 1 MPC): công suất tiêu thụ Idle/Typical/Max là 6.3 KW/8.2 KW/10 KW ở 25C ngang mực nước biển và 7.3 KW/9.2 KW/11.5 KW ở 40C độ cao 2,000 ft; toả nhiệt tối đa Max BTU 31142.
- Kích thước và môi trường: 14U 24.4" H x 31.0" D x 17.4" W; nhiệt độ hoạt động 32°F–104°F (0°C–40°C), độ ẩm 5% to 90% không ngưng tụ, luồng gió từ trước ra sau (front to back).
- An toàn và EMI: cMETus, CB, Noise Level Compliant with NEBS; FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A.
🏢 Ứng dụng tiêu biểu
Bảo vệ trung tâm dữ liệu lớn và vành đai mạng 100G/400G
Với cổng 400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps QSFP-DD, 100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps SFP-DD, thông lượng firewall 310 Gbps, Threat Prevention 250 Gbps và 73M phiên đồng thời, PA-7500 đáp ứng yêu cầu kiểm tra bảo mật toàn diện lớp 7 và giải mã SSL/TLS lưu lượng lớn tại lõi trung tâm dữ liệu hoặc cổng Internet của tập đoàn và nhà cung cấp dịch vụ.
Mở rộng theo nhu cầu với kiến trúc khung máy mô-đun
Doanh nghiệp có thể khởi đầu từ cấu hình tối thiểu (1 card PA-7500-NPC-A, 1 card PA-7500-DPC-A, 1 card PA-7500-MPC-A) và bổ sung thêm card xử lý dữ liệu hoặc card mạng vào 9 khe mặt trước khi lưu lượng tăng trưởng, quản trị toàn bộ khung máy như một hệ thống hợp nhất duy nhất.
Triển khai cụm sẵn sàng cao (HA và NGFW Clustering)
PA-7500 trang bị 2 cổng HA chuyên dụng chuẩn QSFP-DD tốc độ 400 Gbps/100 Gbps, hỗ trợ cấu hình active-passive và NGFW Clustering (yêu cầu từ PAN-OS 12.1.5 trở lên) để đảm bảo tính liên tục cho các dịch vụ trọng yếu.
Cổng VPN quy mô lớn và kiểm soát truy cập người dùng
Thiết bị đạt thông lượng IPsec VPN 67 Gbps, kết hợp GlobalProtect Large Scale VPN và GlobalProtect Gateway/Portals (yêu cầu giấy phép GlobalProtect) để bảo vệ kết nối liên chi nhánh và người dùng làm việc từ xa trên mọi nền tảng thiết bị.
🔒 Bảo mật, quản trị và dịch vụ bảo mật đám mây
Nhận diện ứng dụng, người dùng và giải mã SSL/TLS
- App-ID: nhận diện và phân loại mọi ứng dụng trên mọi cổng ở mọi thời điểm với kiểm tra đầy đủ lớp 7 bất kể giao thức hay kỹ thuật né tránh; hỗ trợ Policy Optimizer chuyển đổi tập luật Layer 4 sang luật dựa trên App-ID.
- Bảo mật theo người dùng (User-ID): Cloud Identity Engine đồng bộ định danh người dùng; Dynamic User Groups (DUGs) tự động áp dụng chính sách theo hành vi; hỗ trợ xác thực đa yếu tố (MFA) ở tầng mạng.
- Giải mã SSL/TLS và SSH: kiểm tra sâu lưu lượng mã hoá chiều vào và chiều ra (TLSv1.3, HTTP/2), hỗ trợ đẩy lưu lượng đã giải mã ra cổng giải mã (decryption port mirroring) và quản lý chứng chỉ tập trung.
Kiến trúc single-pass và quản trị tập trung với AIOps
PA-7500 xử lý mạng, tra cứu chính sách, giải mã ứng dụng và so khớp chữ ký cho mọi mối đe doạ và nội dung chỉ trong một lượt (single-pass), giúp giảm độ trễ và duy trì hiệu năng dự đoán được khi bật đồng thời nhiều dịch vụ bảo mật. Hệ thống quản trị tập trung qua Panorama kèm AIOps for NGFW giúp liên tục khuyến nghị cấu hình chuẩn và dự đoán sớm các vấn đề về hiệu năng, dung lượng dựa trên dữ liệu telemetry.
Dịch vụ bảo mật đám mây (CDSS)
Thiết bị tích hợp liền mạch với các dịch vụ bảo mật đám mây chia sẻ tình báo mối đe doạ từ 80,000 khách hàng toàn cầu: Advanced Threat Prevention, Advanced WildFire, Advanced URL Filtering, DNS Security, Enterprise DLP, SaaS Security và IoT Security. Xem chi tiết tại tab Licensing and deployment.
⚠️ Lưu ý khi lựa chọn
- ⚠️ Mã đặt hàng và cấu hình mô-đun: PA-7500 là hệ thống khung máy mô-đun 14U; các chỉ số hiệu năng 310 Gbps / 250 Gbps trong bảng được đo trên cấu hình gồm 6 card PA-7500-DPC-A, 2 card PA-7500-NPC-A, 1 card PA-7500-MPC-A và 2 card PAN-PA-7500-SFC-A. Datasheet không công bố bảng part number đặt hàng; khi lập báo giá và hồ sơ dự thầu cần lấy mã khung máy, số lượng từng loại card, bộ nguồn AC/DC (tối đa 10 nguồn N+M) và gói thuê bao từ bảng giá Palo Alto Networks hoặc nhà phân phối.
- ⚠️ Lưu ý về IPsec VPN khi chạy NGFW Clustering: theo chú thích * tại Table 2 của datasheet, tính năng trao đổi khoá IPsec VPN (manual key, IKEv1 và IKEv2) không được hỗ trợ khi triển khai ở chế độ NGFW Clustering; đồng thời tính năng NGFW Clustering và active-passive yêu cầu tối thiểu phiên bản PAN-OS 12.1.5.
- ⚠️ Điểm cần lưu ý trong bản in datasheet: tại Table 1, dòng chú thích ** về giấy phép Virtual systems có mặt dưới bảng nhưng bảng không in hàng số lượng Virtual systems cơ bản/tối đa; tại Table 2 mục Additional NAT features có lỗi chính tả in ấn "tunable Dynamic IgP and Port oversubscription" (in chữ "IgP" thay vì "IP"). Số liệu trong bảng thông số giữ nguyên theo bản gốc của hãng.
- ⚠️ Giấy phép và dịch vụ thuê bao: các dịch vụ bảo mật đám mây CDSS (Advanced Threat Prevention, Advanced WildFire, Advanced URL Filtering, DNS Security, Enterprise DLP, SaaS Security, IoT Security), giấy phép mở rộng hệ thống ảo và tính năng GlobalProtect cần mua giấy phép riêng. Không hứa bản quyền vĩnh viễn.
- ⚠️ Hiệu năng theo phiên bản PAN-OS: các chỉ số hiệu năng tại Table 1 được đo trên PAN-OS 11.1 với lưu lượng appmix; thông lượng Threat Prevention (250 Gbps) thấp hơn thông lượng firewall (310 Gbps) do thực hiện kiểm tra sâu nội dung và mã độc.
- ⚠️ Vòng đời sản phẩm: datasheet không công bố mốc EoS/EoL. Kiểm trên trang Hardware End-of-Life Dates của Palo Alto Networks: PA-7500 chưa có thông báo ngừng bán.
- ⚠️ Mật mã dân sự: các tính năng IPsec/SSL VPN và giải mã SSL/TLS cần đối chiếu quy định pháp luật về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và kinh doanh.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình card lắp trong khung máy, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.
Palo Alto Networks, PAN-OS, Strata, Panorama, WildFire, GlobalProtect, App-ID, User-ID, Content-ID và Precision AI là thương hiệu của Palo Alto Networks, Inc. Thông số trích từ datasheet chính hãng "PA-7500" mã strata_ds_pa-7500_031126 (ngày 2026-03-11); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số | Palo Alto Networks PA-7500 |
|---|---|
PA-7500 Performance and Capacities | |
Thông lượng firewall (appmix) † | 310 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention (appmix) ‡ | 250 Gbps |
Số phiên đồng thời tối đa § | 73M |
Thông lượng IPsec VPN ‖ | 67 Gbps |
Số phiên mới mỗi giây # | 1.2M |
PA-7500 Networking Features | |
Chế độ giao tiếp | L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
Tính sẵn sàng cao ‡ | NGFW Clustering, active-passive |
Định tuyến | |
Định tuyến | OSPFv2/v3 with graceful restart, BGP with graceful restart, RIP, static routing; Policy-based forwarding; DHCP supported for dynamic address assignment; Bidirectional Forwarding Detection (BFD) |
Multicast | PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1, v2, and v3 |
IPv6 | |
IPv6 | L3, tap, virtual wire (transparent mode); SLAAC |
Tính năng hỗ trợ | App-ID, User-ID™, Content-ID™, WildFire, and SSL decryption |
IPsec và SSL VPN | |
Trao đổi khoá * | manual key, IKEv1 and IKEv2 (pre-shared key, certificate-based authentication) |
Mã hoá | 3des, AES (128-bit, 192-bit, 256-bit) |
Xác thực | MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
IPsec và SSL VPN † | GlobalProtect® Large Scale VPN for simplified configuration and management; Secure access over IPsec and SSL VPN tunnels using GlobalProtect Gateway and Portals |
VLAN | |
Số thẻ VLAN 802.1Q (thiết bị/cổng) | 4,094/4,094 |
VLAN | Aggregate interfaces (802.3ad) intracard and/or intercard, and LACP |
Biên dịch địa chỉ mạng (NAT) | |
Chế độ NAT (IPv4) | static IP, Dynamic IP, Dynamic IP and Port (port address translation) |
NAT | NAT64, NPTv6 |
Tính năng NAT bổ sung | Dynamic IP reservation, tunable Dynamic IgP and Port oversubscription |
PA-7500 Hardware Specifications | |
Cổng giao tiếp (I/O) | QSFP-DD (8) - with support for 400 Gbps/100 Gbps/40 Gbps and hardware support for breakout mode; SFP-DD (12) - 100 Gbps/25 Gbps/10 Gbps ports |
Cổng quản trị | QSFP28 logging port (2) - 100 Gbps/40 Gbps; QSFP-DD high availability port (2) - 400 Gbps/100 Gbps; SFP28 management port (2) with support for 1 Gbps/10 Gbps/25 Gbps; Combo RJ45 console port (1), Micro USB console port (1) USB (1) |
Chip bảo mật TPM | Integrated with TPM for secure boot, hardware root of trust, and securing system secrets. |
Số bộ nguồn (cơ bản/tối đa) | N+M Redundancy (up to 10 power supplies with load sharing) |
AC input voltage | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
AC Rated input current | 20 A |
Công suất ra mỗi bộ nguồn AC | 3600 @ High Line (180V, 200/240V, 305V) per power supply; 1800 @ Low Line (90V, 110/120V, 132V) per power supply |
DC input voltage | -48V DC |
DC Rated input current | 83A @ -48V DC |
DC power output | 3600W/power supply |
Max current/power supply | 20A AC Power Supply, 83A DC Power Supply |
Kích thước gắn rack | 14U 24.4" H x 31.0" D x 17.4" W |
An toàn điện | cMETus, CB, Noise Level Compliant with NEBS |
Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
Chứng nhận | See our Compliance page. |
BTU | |
Configuration | SFCs (2), NPCs (2), DPCs (6), MPC (1) |
BTU | Max BTU 31142 (total power - fan power in BTU units) |
Công suất nguồn (nghỉ/điển hình/tối đa) | |
Configuration | SFCs (2), NPCs (2), DPCs (6), MPC (1) |
Công suất nguồn (nghỉ/điển hình/tối đa) | 6.3 KW/8.2 KW/10 KW @ 25C @ sea level; 7.3 KW/9.2 KW/11.5 KW @ 40C @ 2,000 ft altitude |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | 32°F–104°F, 0°C–40°C |
Độ ẩm chịu được | 5% to 90% noncondensing |
Luồng gió | Từ trước ra sau (front to back) |
Ghi chú của datasheet
- Các chỉ số hiệu năng tại Table 1 được hãng đo trên hệ điều hành PAN-OS 11.1 với cấu hình gồm sáu card PA-7500-DPC-A và hai card PA-7500-NPC-A.
- † Thông lượng firewall đo khi bật App-ID và ghi log với giao dịch appmix.
- ‡ Thông lượng Threat Prevention đo khi bật App-ID, IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security, file blocking và ghi log với giao dịch appmix.
- § Số phiên đồng thời tối đa đo bằng giao dịch HTTP.
- ‖ Thông lượng IPsec VPN đo với giao dịch HTTP 64KB và bật ghi log.
- # Số phiên mới mỗi giây đo với application override, dùng giao dịch HTTP 1 byte.
- ** Bổ sung hệ thống ảo (Virtual systems) vượt mức cơ bản cần mua giấy phép riêng; chế độ NGFW Cluster A/A hỗ trợ tối đa 25 Virtual Systems.
- * Ở Table 2: tính năng trao đổi khoá IPsec VPN (manual key, IKEv1 và IKEv2) không được hỗ trợ khi bật NGFW Clustering (Not supported with NGFW Clustering).
- † Ở Table 2: tính năng GlobalProtect Large Scale VPN và truy cập qua GlobalProtect Gateway/Portals yêu cầu giấy phép GlobalProtect.
- ‡ Ở Table 2: tính năng NGFW Clustering và active-passive yêu cầu tối thiểu phiên bản PAN-OS 12.1.5.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
PA-7500 | Palo Alto Networks PA-7500 – PA-7500 next-generation firewall (NGFW) |
Cột "Mã SKU" ở trên là tên hệ thống phần cứng trong datasheet. Datasheet chỉ nêu tên các card thành phần gồm Network Processing Card (PA-7500-NPC-A), Data Processing Card (PA-7500-DPC-A), Management Processing Card (PA-7500-MPC-A) và Switching Fabric Card (PAN-PA-7500-SFC-A), không công bố bảng part number đặt hàng đầy đủ cho khung máy, bộ nguồn AC/DC và gói thuê bao theo năm; khi lập báo giá cần lấy mã đặt hàng chính thức từ bảng giá Palo Alto Networks hoặc nhà phân phối.
Dịch vụ bảo mật đám mây (CDSS)
Dịch vụ | Chức năng theo datasheet |
|---|---|
Advanced Threat Prevention | Ngăn chặn khai thác lỗ hổng, mã độc, spyware, kênh điều khiển C2 và tấn công zero-day ngay trên luồng (inline) |
Advanced WildFire | Phòng chống mã độc nâng cao trên đám mây, tự động phát hiện và chặn mã độc chưa biết hoặc có kỹ thuật né tránh |
Advanced URL Filtering | Ngăn chặn thời gian thực các cuộc tấn công qua web, URL độc hại và trang lừa đảo (phishing) |
DNS Security | Phát hiện và chặn mã độc lợi dụng DNS cho kênh điều khiển C2 và đánh cắp dữ liệu mà không cần thay đổi hạ tầng |
Enterprise DLP | Giảm rủi ro rò rỉ dữ liệu, chặn truyền dữ liệu trái chính sách và đảm bảo tuân thủ nhất quán trên toàn doanh nghiệp |
SaaS Security | Next-Generation CASB tự động phát hiện và kiểm soát toàn bộ ứng dụng SaaS được phép và không được phép trên mọi giao thức |
IoT Security | Tự động nhận diện thiết bị thông minh/IoT bằng phân tích hành vi, đánh giá rủi ro và khuyến nghị chính sách Zero Trust |
Hiệu năng Threat Prevention ở tab Thông số kỹ thuật đo khi bật đồng thời nhiều dịch vụ bảo mật. Phạm vi, thời hạn và mã đặt hàng của từng dịch vụ xác nhận theo bảng giá.
Giấy phép và triển khai
- Cấu hình phần cứng tối thiểu: khung máy PA-7500 có 9 khe mặt trước, yêu cầu tối thiểu 1 card PA-7500-NPC-A, 1 card PA-7500-DPC-A, 1 card PA-7500-MPC-A và ít nhất 1 card chuyển mạch mặt sau PAN-PA-7500-SFC-A (lắp 2 card SFC để dự phòng).
- GlobalProtect: tính năng GlobalProtect Large Scale VPN và truy cập từ xa qua cổng GlobalProtect Gateway/Portals yêu cầu mua giấy phép GlobalProtect riêng (chú thích † ở Table 2).
- Hệ thống ảo (Virtual systems): việc bổ sung hệ thống ảo vượt số lượng cơ bản cần mua giấy phép riêng; cụm NGFW Cluster A/A hỗ trợ tối đa 25 Virtual Systems (chú thích ** ở Table 1).
- Quản trị tập trung: quản lý cấu hình, chính sách và giám sát qua Panorama kết hợp AIOps.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Palo Alto Networks PA-7500. Toàn bộ liên kết được trích xuất trực tiếp từ siêu liên kết trong datasheet chính thức của hãng.
- Datasheet Palo Alto Networks PA-7500: mã strata_ds_pa-7500_031126, ngày 2026-03-11. Đây là nguồn số liệu kỹ thuật chính thức của trang sản phẩm này.
- App-ID tech brief: paloaltonetworks.com.
- Cloud Identity Engine solution brief: paloaltonetworks.com.
- Whitepaper Decryption: Why, Where, and How: paloaltonetworks.com.
- Chứng nhận tuân thủ và tiêu chuẩn (Compliance): paloaltonetworks.com.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















