Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Fortinet FGR-60F-3G4G tường lửa công nghiệp 3G/4G LTE GPS
Mã sản phẩm (Part Number):
FGR-60F-3G4G
Xem báo giáMô tả ngắn
Fortinet FGR-60F-3G4G là tường lửa công nghiệp dành cho mạng OT và hạ tầng trọng yếu, tích hợp kết nối 3G/4G LTE và định vị GPS. Thiết kế không quạt, bảo mật hợp nhất và Secure SD-WAN hỗ trợ triển khai tại môi trường khắc nghiệt.
Tường lửa Fortinet FGR-60F-3G4G tường lửa công nghiệp 3G/4G LTE GPS 4 cổng mạng cục bộ GE RJ45 (PORT1 đến PORT4), 2 cổng shared media đa năng (lựa chọn giữa 2 cổng GE RJ45 hoặc 2 khe cắm quang SFP), 1 cặp cổng bypass phần cứng (giữa PORT4 và WAN1), 1 cổng serial RS-232 chuẩn DB9, 1 cổng serial RJ45 console, 1 cổng USB-A 2.0, 1 module modem 3G/4G LTE tích hợp kèm 2 khe Nano SIM (Active/Passive) và 2 đầu nối ăng-ten SMA WWAN ngoài, 1 bộ thu GPS thụ động kèm 1 đầu nối ăng-ten SMA GPS ngoài, mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module), 2 đầu nối nguồn điện DC dải rộng 12V–125V DC dự phòng.
Chi tiết sản phẩm
FortiGate Rugged 60F-3G4G (FGR-60F-3G4G) là thiết bị tường lửa công nghiệp thế hệ mới (NGFW) tích hợp kết nối di động 3G/4G LTE và định vị GPS của Fortinet. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho các môi trường công nghệ vận hành (OT) và hạ tầng trọng yếu như trạm biến áp, nhà máy sản xuất, trạm bơm, giao thông thông minh và các chi nhánh phân tán không có sẵn đường truyền cố định.

Liên hệ: 0986 397 886
Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan thiết bị tường lửa Fortinet FGR-60F-3G4G
Dòng tường lửa thế hệ mới FortiGate Rugged của Fortinet đáp ứng nhu cầu xây dựng mạng an toàn, lấy bảo mật làm trọng tâm cho hạ tầng công nghiệp mà không làm suy giảm hiệu năng kết nối. FGR-60F-3G4G được thiết kế chịu đựng các điều kiện môi trường khắc nghiệt về nhiệt độ, độ ẩm và rung chấn thường gặp trong mạng điều khiển công nghiệp (ICS/SCADA). Khác biệt với các firewall văn phòng thông thường, thiết bị tích hợp bảo vệ mạng OT, kết nối di động dự phòng và phần cứng chuẩn công nghiệp bền bỉ.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật của FortiGate Rugged 60F-3G4G
- Thiết kế chuẩn công nghiệp – vỏ kim loại bền bỉ chuẩn IP20, thiết kế không quạt (fanless), dải nhiệt hoạt động rộng từ -40°C đến 75°C.
- Kết nối di động 3G/4G LTE và GPS – tích hợp modem Sierra Wireless EM7565, 2 khe SIM chế độ Active/Passive, hỗ trợ định vị GPS thụ động và kết nối WAN di động linh hoạt.
- Hiệu năng mạnh mẽ với FortiSoC4 – tích hợp vi xử lý chuyên dụng SPU của Fortinet, tối ưu hóa xử lý gói tin và tăng tốc phần cứng cho các tính năng bảo mật.
- Bảo vệ hợp nhất cấp doanh nghiệp – tích hợp đầy đủ các dịch vụ bảo mật thông minh FortiGuard ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI/ML).
- Tích hợp Secure SD-WAN – tối ưu hóa đường truyền mạng diện rộng, định tuyến ứng dụng thông minh giữa mạng dây và mạng di động LTE.
- Nguồn cấp kép dự phòng – hỗ trợ 2 cổng nguồn DC dự phòng dải rộng 12V đến 125V DC, tăng cường độ sẵn sàng cho hạ tầng trọng yếu.

Liên hệ: 0986 397 886So sánh nhanh thông số
Model | Firewall IPv4 | IPS | NGFW | Threat Protection |
|---|---|---|---|---|
FGR-60F-3G4G | 6 Gbps | 950 Mbps | 550 Mbps | 500 Mbps |
Giao tiếp phần cứng: 4 cổng GE RJ45 LAN, 2 cổng GE RJ45/SFP shared media, 1 cặp bypass phần cứng (PORT4 và WAN1), 1 cổng serial DB9, 1 cổng console RJ45, 1 cổng USB 2.0, 2 cổng cấp nguồn DC dự phòng.
Đặc điểm phần cứng và cổng kết nối
FortiGate Rugged 60F-3G4G có kích thước nhỏ gọn, hỗ trợ lắp đặt để bàn, gắn thanh DIN-rail hoặc gắn tường. Mặt máy bố trí hệ thống cổng giao tiếp và các cổng ăng-ten chuyên dụng:
Chi tiết cổng giao tiếp FGR-60F-3G4G
- 4 cổng mạng cục bộ GE RJ45 (PORT1 đến PORT4) kết nối mạng nội bộ hoặc mạng điều khiển công nghiệp.
- 2 cổng shared media đa năng (hỗ trợ lựa chọn giữa 2 cổng GE RJ45 hoặc 2 khe cắm quang SFP).
- 1 cặp cổng bypass phần cứng (giữa PORT4 và WAN1), tự động nối thông tuyến khi thiết bị mất nguồn để đảm bảo thông suốt đường truyền.
- 1 cổng serial RS-232 chuẩn DB9 dùng cho truyền dữ liệu công nghiệp.
- 1 cổng serial RJ45 console quản trị thiết bị cục bộ.
- 1 cổng USB-A 2.0 hỗ trợ cấu hình hoặc lưu trữ mở rộng.
- 1 module modem 3G/4G LTE tích hợp sẵn bên trong, kèm 2 khe Nano SIM (chạy Active/Passive) và 2 đầu nối ăng-ten SMA WWAN ngoài.
- 1 bộ thu GPS thụ động kèm 1 đầu nối ăng-ten SMA GPS ngoài.
- Mô-đun bảo mật phần cứng TPM (Trusted Platform Module) đảm bảo an toàn cho khóa mật mã và xác thực phần mềm hệ thống.
- 2 đầu nối nguồn điện DC dải rộng 12V–125V DC dự phòng, đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục ngay cả khi một nguồn cấp bị gián đoạn.
Ứng dụng tiêu biểu trong hạ tầng IT và OT
Bảo mật mạng công nghiệp OT và SCADA
- Bảo vệ mạng lưới điều khiển công nghiệp với khả năng kiểm tra gói tin sâu (DPI) cho hơn 80 giao thức và ứng dụng OT chuyên biệt (Modbus, DNP3, IEC 60870-5-104, Ethernet/IP, Profinet...).
- Áp dụng công nghệ vá ảo (virtual patching) thông qua hệ thống IPS chuyên biệt cho OT, ngăn chặn các nguy cơ khai thác lỗ hổng bảo mật mà không làm gián đoạn dây chuyền vận hành.
- Kiểm soát chi tiết các lệnh điều khiển công nghiệp ở mức payload, ngăn chặn các hành vi gửi lệnh sai lệch gây nguy hiểm cho hệ thống vật lý.
Kết nối trạm viễn thông, trạm biến áp và điểm phân tán qua LTE
- Cung cấp kết nối mạng WAN dự phòng hoặc kênh truyền chính cho các trạm biến áp không người trực, trạm bơm nước, trạm khí tượng, giàn khoan hoặc điểm quan trắc môi trường thông qua mạng 3G/4G LTE.
- Hai khe cắm SIM hỗ trợ chuyển đổi dự phòng nhà mạng viễn thông khi một nhà mạng mất sóng hoặc suy giảm chất lượng.
- Định vị GPS hỗ trợ giám sát vị trí của các thiết bị di động hoặc xe chuyên dụng phục vụ công tác hiện trường.
Phân đoạn mạng và triển khai Zero Trust (ZTNA)
- Thực hiện phân đoạn mạng theo mô hình vùng và kênh truyền (zones and conduits) chuẩn IEC 62443, ngăn chặn lây lan mã độc giữa vùng mạng IT văn phòng và vùng sản xuất OT.
- Triển khai xác thực Universal ZTNA cho phép kỹ sư vận hành và nhà thầu truy cập an toàn vào hệ thống PLC/SCADA từ xa có kiểm soát danh tính và kiểm tra tình trạng thiết bị.
Tối ưu mạng diện rộng với Secure SD-WAN
- Tự động chọn đường truyền tối ưu giữa kênh cáp mạng có dây và kênh vô tuyến di động LTE dựa trên độ trễ, mất gói và độ biến động trễ (jitter).
- Tăng tốc ứng dụng, duy trì liên lạc thông suốt cho lưu lượng SCADA và hệ thống giám sát thời gian thực.
Triển khai mạng IT/OT điển hình
Trong kiến trúc mạng công nghiệp chuẩn, FortiGate Rugged 60F-3G4G được bố trí tại ranh giới giữa mạng điều khiển phân tán và mạng trung tâm. Thiết bị thực hiện bảo vệ vùng DMZ công nghiệp, kết nối mã hóa VPN về trung tâm điều hành qua mạng viễn thông 4G LTE, đồng thời giám sát mọi luồng dữ liệu trao đổi giữa các bộ điều khiển lập trình (PLC, RTU) và máy chủ SCADA/HMI. Thông tin chi tiết về các chỉ số hiệu năng cụ thể, vui lòng xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Công nghệ bảo mật và dịch vụ FortiGuard
FortiGate Rugged 60F-3G4G thừa hưởng toàn bộ sức mạnh từ hệ điều hành an ninh mạng FortiOS và hệ sinh thái Fortinet Security Fabric:
Hệ điều hành mạng FortiOS và vi xử lý FortiSoC4
FortiOS đem đến sự hội tụ giữa mạng và bảo mật trên cùng một giao diện quản trị đồng nhất. Vi xử lý chuyên dụng FortiSoC4 tích hợp CPU kiến trúc RISC cùng các nhân xử lý nội dung và mạng SPU, mang lại khả năng phân tích mối đe dọa với tốc độ cao và độ trễ thấp.
Hệ sinh thái dịch vụ bảo mật thông minh FortiGuard Labs
- Bảo vệ mạng và tệp tin (Network and File Security): Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập (IPS) kết hợp cùng công nghệ chống mã độc nâng cao (Anti-Malware) và cơ chế phân tích hộp cát đám mây FortiGate Cloud Sandbox giúp phát hiện và ngăn chặn mã độc tống tiền (ransomware) ngay tức thì.
- Bảo vệ Web, DNS và Video: Chặn truy cập tới các tên miền và địa chỉ IP độc hại, lọc nội dung web theo danh mục cập nhật liên tục từ FortiGuard Labs, chống lại các kỹ thuật tấn công qua DNS Tunneling và mã độc điều khiển từ xa (C2).
- Kiểm soát ứng dụng (Application Control): Nhận diện và thực thi chính sách cho hàng nghìn ứng dụng doanh nghiệp và công nghiệp, đảm bảo băng thông ưu tiên cho các ứng dụng vận hành trọng yếu.
- Dịch vụ OT Security: Cung cấp bộ cơ sở dữ liệu chuyên biệt về nhận diện thiết bị công nghiệp, tương quan lỗ hổng thiết bị OT và các chữ ký bảo vệ chuyên sâu cho môi trường nhà máy. Chi tiết các tùy chọn đăng ký dịch vụ, quý khách có thể xem tại tab Đặt hàng và licensing.
Lưu ý khi lựa chọn và triển khai thiết bị
Quy định kỹ thuật và hợp quy thiết bị
- Hợp quy thiết bị vô tuyến: Biến thể FGR-60F-3G4G tích hợp modem thu phát sóng vô tuyến 3G/4G LTE và định vị vệ tinh GPS, cần thực hiện chứng nhận hợp quy thiết bị phát sóng vô tuyến viễn thông theo quy định hiện hành của Bộ Thông tin và Truyền thông trước khi đưa vào khai thác tại Việt Nam.
- Mật mã dân sự: Tính năng bảo mật dữ liệu và mã hóa kênh truyền VPN IPsec cần đối chiếu và tuân thủ các quy định về kinh doanh, sử dụng sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
- Vòng đời sản phẩm: Tính đến tháng 10/2026, Fortinet chưa công bố thông báo ngừng bán (End of Sale / End of Life) cho model FGR-60F-3G4G; thiết bị tiếp tục được phân phối chính hãng và nhận đầy đủ dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật FortiCare dài hạn.
- Phụ kiện và lắp đặt: Gói sản phẩm tiêu chuẩn không đi kèm cáp nguồn DC; quý khách cần trang bị thêm bộ nguồn công nghiệp gắn thanh DIN như SP-RGDIN-240-PS hoặc nguồn DC tương thích dải điện áp 12V–125V DC.
Bài viết liên quan
Quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn kỹ thuật chi tiết: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Fortinet®, FortiGate®, FortiGuard®, FortiCare® là thương hiệu của Fortinet, Inc. Thông tin kỹ thuật mang tính tham khảo từ tài liệu chính hãng, vui lòng liên hệ đội ngũ kỹ thuật NTCOM để được tư vấn thiết kế và giải pháp chi tiết.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của FortiGate Rugged 60F-3G4G được trích xuất trực tiếp từ datasheet chính hãng Fortinet (mã tài liệu FGR-DAT-R59-20260924). Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Thông số | FortiGate Rugged 60F-3G4G |
|---|---|
Giao tiếp và mô-đun | |
Cổng GE LAN | 4 RJ45 |
Cặp cổng bypass GE | PORT4-WAN1 RJ45 |
Cặp cổng WAN dùng chung (RJ45/SFP) | 2 RJ45 / SFP |
Cổng nối tiếp (serial) | 1 DB9 |
Cổng USB (client/server) | 1 USB-A 2.0 |
Cổng console | 1 RJ45 |
Modem di động | 3G / 4G LTE, GPS |
Bộ xử lý | FortiSoC4 |
Mô-đun bảo mật TPM | ✅ |
Hiệu năng và năng lực hệ thống | |
Tường lửa IPv4 (UDP 1518/512/64 B) | 6/6/5.95 Gbps |
Độ trễ tường lửa (gói UDP 64 byte) | 3.10 μs |
Tường lửa (gói tin/giây) | 8.9 Mpps |
Số phiên đồng thời (TCP) | 600 000 |
Số phiên mới mỗi giây (TCP) | 19 000 |
Số chính sách tường lửa | 5000 |
Thông lượng IPsec VPN (gói 512 byte) ¹ | 3.5 Gbps |
Đường hầm IPsec gateway–gateway | 200 |
Đường hầm IPsec client–gateway | 500 |
Thông lượng SSL-VPN ⁶ | 400 Mbps |
Người dùng SSL-VPN đồng thời (KN) ⁶ | 100 |
Kiểm tra SSL (IPS) – thông lượng ³ | 460 Mbps |
Kiểm tra SSL (IPS) – kết nối/giây ³ | 300 |
Kiểm tra SSL (IPS) – phiên đồng thời ³ | 70 000 |
Kiểm soát ứng dụng (HTTP 64K) | 1.3 Gbps |
Miền ảo VDOM (mặc định / tối đa) | 10 / 10 |
Số FortiAP tối đa (tổng / tunnel) | 30 / 10 |
Số FortiToken tối đa | 500 |
Số FortiSwitch quản lý tối đa | 24 |
Cấu hình HA | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
Hiệu năng – lưu lượng doanh nghiệp | |
Thông lượng IPS ² | 950 Mbps |
Thông lượng NGFW ²,⁴ | 550 Mbps |
Thông lượng chống mối đe dọa ²,⁵ | 500 Mbps |
Kích thước và nguồn điện | |
Cao x rộng x dài (inch) | 1.68 x 8.50 x 6.70 |
Cao x rộng x dài (mm) | 42.7 x 216 x 170 |
Trọng lượng | 4.06 lbs (1.84 kg) |
Kiểu lắp đặt | Desktop / DIN-rail / Wall Mount |
Ăng-ten (cao x rộng) | 205 mm x 25 mm |
Cấp bảo vệ IP | IP20 |
Nguồn cấp | 12V to 125V DC redundant dual inputs, 2 pins per terminal block, negative or positive ground, DC cables not included |
Công suất tiêu thụ (TB / tối đa) | 16 W / 24 W |
Dòng điện tối đa | 12V DC / 2A |
Tỏa nhiệt | 82 BTU/h |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | -40°F to 167°F (-40°C to 75°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40°F to 185°F (-40°C to 85°C) |
Độ ẩm | 5% to 95% non-condensing |
Độ cao hoạt động | Up to 10 000 ft (3048 m) |
Installation Environment | Indoor / Outdoor* |
Tuân thủ và chứng nhận ngành | |
Ngành điện lực | IEC 61850-3 and IEEE 1613 Certified |
EMC | EN 55032:2015 + A11:2020, Class A; EN 55035:2017 + A11:2020; EN IEC 61000-6-4:2019; IEC 61000-4-9; IEC 61000-4-10; ETSI EN 301 489-1 V2.2.3 (2019-11); ETSI EN 301 489-19 V2.2.1 (2022-09); ETSI EN 301 489-52 V1.2.1 (2021-11) |
An toàn | IEC 62368-1:2014, 2nd Ed.; EN 62368-1:2014 + A11:2017; IEC 62368-1: 2018, 3rd Ed.; EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020 |
Ngành hàng hải | IEC 60945:2002 4th Ed.; DNV GL Type Approved (Tested with a rackmount) |
Tuân thủ quy định | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI Class A, CE, UL/cUL, CB |
RF (vô tuyến) | EN 301 908-1 V15.1.1 (2021-09); EN 301 908-2 V13.1.1 (2020-06); EN 301 908-13 V13.1.1 (2019-11); EN 303 413 V1.2.1 (2021-04); EN 18031-1:2024; EN 62311:2008; EN 50665:2017; FCC 47 CFR Part 2.1091; RSS-102 Issue 5 |
RoHS | EN IEC 63000:2018; EN 50581:2012 |
Ngành đường sắt | EMC Compliant; EN 50121-1:2017 EMC; EN 50121-4:2016 EMC |
Vô tuyến di động (modem) | |
Công suất phát tối đa | 20 dBm |
Khu vực hỗ trợ | All Regions |
Model modem | Sierra Wireless EM7565 |
SIM Slot | 2 SIM Slots (Active / Passive), Nano SIM |
Băng tần LTE | B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B9, B12, B13, B18, B19, B20, B26, B28, B29, B30, B32, B41, B42, B43, B46, B48, B66 |
Băng tần UMTS/HSPA+ | B1, B2, B3, B4, B5, B6, B8, B9, B29 |
Phân tập (diversity) | ✅ |
MIMO | ✅ |
GNSS bias | ✅ |
Chứng nhận modem | |
Chứng nhận của module | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
Chứng nhận nhà mạng | |
PTCRB | ✅ |
AT&T | ✅ |
T-Mobile | ✅ |
Verizon | ✅ |
Ghi chú thông số:
- ¹ Thông lượng IPsec VPN kiểm tra với thuật toán mã hóa AES256-SHA256, kích thước gói tin 512 byte.
- ² Đo kiểm hiệu năng IPS (Enterprise Mix), Application Control, NGFW và Threat Protection khi bật tính năng ghi nhật ký (logging).
- ³ Hiệu năng kiểm tra SSL Inspection dựa trên phiên HTTPS trung bình với các bộ mã hóa khác nhau.
- ⁴ Hiệu năng NGFW đo kiểm khi bật đồng thời Firewall, IPS và Application Control.
- ⁵ Hiệu năng Threat Protection đo kiểm khi bật đồng thời Firewall, IPS, Application Control và Malware Protection.
- ⁶ Tính năng SSL-VPN không được hỗ trợ từ phiên bản FortiOS v7.6.0 trở đi; khuyến nghị sử dụng các bản FortiOS v7.2.x LTS để duy trì tính năng này.
Licensing and deployment
Thông tin mã đặt hàng sản phẩm, phụ kiện nguồn, module quang SFP và các gói dịch vụ bảo vệ FortiGuard đi kèm được tổng hợp từ datasheet chính hãng Fortinet.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
FGR-60F-3G4G | FortiGate Rugged 60F-3G4G – Thiết bị tường lửa công nghiệp chuẩn IP20, 4 cổng GE RJ45, 2 cổng shared media (hỗ trợ 2 cổng GE RJ45 hoặc 2 khe SFP), 1 cặp cổng bypass GE RJ45 (giữa PORT4 và WAN1), 1 cổng serial RJ45 (console), 1 cổng serial DB9 (data), 1 cổng USB, 1 module modem không dây 3G/4G LTE tích hợp (kèm 2 khe SIM Active/Passive, 2 ăng-ten ngoài SMA WWAN), định vị GPS thụ động (kèm 1 ăng-ten ngoài SMA GPS), 2 cổng cấp nguồn dự phòng. |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
FN-TRAN-GC | Module quang 1 GE SFP RJ45, hoạt động -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP RJ45 cho các hệ thống có khe cắm SFP và SFP/SFP+. |
FN-TRAN-LX | Module quang 1 GE SFP LX, SMF, hoạt động -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP LX, hoạt động -40°C đến 85°C, qua sợi SMF, cho tất cả hệ thống có khe SFP và SFP/SFP+. |
FR-TRAN-SX | Module quang 1 GE SFP SX, MMF, hoạt động -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP SX, hoạt động -40°C đến 85°C, qua sợi MMF, cho tất cả hệ thống có khe SFP và SFP/SFP+. |
FR-TRAN-ZX | Module quang 1 GE SFP cự ly 90 km, hoạt động -40°C đến 85°C – Module quang 1 GE SFP, hoạt động -40°C đến 85°C, cự ly truyền 90 km cho tất cả hệ thống có khe SFP. |
FN-TRAN-FX | Module quang 100base-FX SFP – Module quang SFP đa mốt 100 Mb, hoạt động -40°C đến 85°C, cự ly 2 km cho hệ thống có khe SFP hỗ trợ chế độ 10/100 Mb. |
SP-RGDIN-240-PS | Nguồn FortiPSU Rugged DIN Rail 240W – Bộ 2 bộ nguồn DIN Rail chuẩn công nghiệp, điện áp vào 90-264VAC/106V-300VDC, đầu ra danh định 240W/54V, dải nhiệt -30°C đến 70°C. |
Gói dịch vụ FortiGuard
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: Mua lẻ = mua lẻ từng dịch vụ (A-la-carte); ENT = gói Enterprise Protection; UTP = gói Unified Threat Protection; ATP = gói Advanced Threat Protection; SD-WAN = gói SD-WAN.
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP | IPS – Hệ thống ngăn ngừa xâm nhập IPS, chặn URL độc hại/Botnet |
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP | Bảo vệ chống mã độc nâng cao (AMP) – AV, tên miền Botnet, mã độc di động, ngăn bùng phát virus, Content Disarm and Reconstruct, diệt virus theo suy luận AI, FortiGate Cloud Sandbox |
Mua lẻ, ENT, UTP | Lọc URL, DNS và Video – Lọc nội dung URL, DNS và Video, chứng chỉ số độc hại |
ENT, UTP | Chống thư rác (Anti-Spam) |
Mua lẻ, ENT | Ngăn chặn mã độc trực tiếp bằng AI (AI-based Inline Malware Prevention) |
Mua lẻ, ENT | Ngăn chặn thất thoát dữ liệu (DLP) |
ENT, SD-WAN | Bảo mật bề mặt tấn công – Phát hiện thiết bị IoT, tương quan lỗ hổng IoT và vá lỗ hổng ảo, đánh giá bảo mật Security Rating, kiểm tra bùng phát tấn công |
Mua lẻ | Bảo mật mạng công nghiệp OT – Phát hiện thiết bị OT, tương quan lỗ hổng OT và vá ảo, kiểm soát ứng dụng OT và IPS |
SD-WAN | Cơ sở dữ liệu SD-WAN SLA |
SD-WAN | Dịch vụ giám sát tầng mạng dưới và ứng dụng cho SD-WAN |
SD-WAN | Dịch vụ điều phối mạng ảo SD-WAN Overlay |
SD-WAN | Đầu nối SD-WAN cho truy cập riêng tư an toàn FortiSASE |
SD-WAN | Gói khởi động FortiSASE cho n người dùng |
SD-WAN | Lưu trữ nhật ký trên đám mây FortiGate Cloud thời hạn 1 năm |
SD-WAN | Dịch vụ FortiTelemetry Cloud |
Mua lẻ, ENT | Dịch vụ chuyển đổi cấu hình một lần FortiConverter |
Mua lẻ | Dịch vụ quản trị FortiGate có quản lý – Hỗ trợ 24x7 từ chuyên gia NOC Fortinet thiết lập thiết bị, mạng và chính sách |
Mua lẻ | FortiGate Cloud – Quản lý, phân tích và lưu trữ nhật ký 1 năm trên đám mây |
Mua lẻ | Đám mây FortiManager Cloud |
Mua lẻ | Đám mây FortiAnalyzer Cloud |
Mua lẻ | FortiGuard SOCaaS – Giám sát nhật ký, phân loại sự cố và leo thang SOC 24x7 trên nền đám mây |
Mua lẻ* | FortiCare Essentials |
Mua lẻ, ENT, UTP, ATP, SD-WAN | Gói hỗ trợ FortiCare Premium |
Mua lẻ | Gói hỗ trợ FortiCare Elite |
- * Chỉ áp dụng cho model để bàn (Desktop models only)
Đi kèm thuê bao FortiCare ở mọi gói (included with FortiCare Subscription):
- Kiểm soát ứng dụng (Application Control)
- CASB trực tiếp (Inline CASB)
- Nhận diện thiết bị/hệ điều hành, GeoIP, chứng chỉ CA tin cậy, dịch vụ Internet và IP Botnet, DDNS (v4/v6), bảo vệ cục bộ, kiểm tra PSIRT, chống lừa đảo Anti-Phishing
Giao thức công nghiệp hỗ trợ: Thiết bị hỗ trợ phân tích và bảo vệ cho hơn 80 giao thức công nghiệp phổ biến bao gồm Modbus RTU/TCP, DNP3, IEC 60870-5-104, IEC 61850 MMS/GOOSE, EtherNet/IP, CIP, OPC UA/DA, BACnet, Profinet, MQTT và nhiều giao thức OT chuyên dụng khác.
Nguồn số liệu: Theo datasheet Fortinet mã FGR-DAT-R59-20260924, phát hành ngày 24/09/2026.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới FortiGate Rugged 60F-3G4G:
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet FortiGate Rugged Series – Mã tài liệu FGR-DAT-R59-20260924, phát hành ngày 24/09/2026. Nguồn số liệu chính thức cho trang sản phẩm này; bản cập nhật mới nhất có tại fortinet.com.
- Fortinet Rugged Accessories data sheet – Tài liệu nguồn điện ngoài và ăng-ten chuyên dụng cho dòng FortiGate Rugged: tải tài liệu.
Tài liệu giải pháp an ninh mạng OT
- OT Ordering Guide – Bảng ánh xạ giải pháp bảo mật Fortinet theo mô hình kim tự tháp tự động hóa Purdue: tải tài liệu.
- OT Security Solutions Hub – Trung tâm tài liệu kỹ thuật chuyên sâu về các giải pháp Fortinet cho công nghệ vận hành: docs.fortinet.com/operational-technology.
- FortiGuard OT Security Service – Danh mục các ứng dụng, chữ ký và giao thức OT được cập nhật liên tục: fortiguard.com/services/ots.

