Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Juniper SRX345 mặt trước

Juniper SRX345 tường lửa thế hệ mới 16 cổng GbE 4 khe MPIM

Mã sản phẩm (Part Number):

SRX345

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper SRX345 là tường lửa thế hệ mới dạng rack 1U thuộc dòng SRX300 Series, dành cho chi nhánh doanh nghiệp và văn phòng trung bình đến lớn. Thiết bị tích hợp 16 cổng GbE, 4 khe Mini-PIM, chạy Junos OS và hỗ trợ điều phối qua Juniper Mist WAN Assurance.

Tường lửa Juniper SRX345 tường lửa thế hệ mới 16 cổng GbE 4 khe MPIM 8 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 Mbps phục vụ kết nối vùng mạng nội bộ LAN hoặc DMZ cùng 8 cổng quang SFP 1G linh hoạt cho đường trục hoặc WAN cáp quang, 1 cổng mạng Out-of-band (OOB) RJ-45 1GbE riêng biệt 1 cổng Console RJ-45 kết hợp cổng mini-USB cùng 1 cổng USB 3.0 Type-A hỗ trợ sao lưu và cài đặt cấu hình, 4 khe cắm Mini-PIM mặt trước nhận các module SRX-MP-LTE-AE (4G LTE) SRX-MP-WLAN (Wi-Fi) SRX-MP-1T1E1-R (E1/T1) hoặc SRX-MP-1VDSL2-R.

Hỗ trợ kinh doanh

Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper SRX345 là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Next-Generation Firewall - NGFW) dạng gắn rack 1U, thuộc dòng tường lửa bảo mật Juniper Networks SRX300 Series dành cho chi nhánh doanh nghiệp và văn phòng trung bình đến lớn. Thiết bị được trang bị 16 cổng mạng Gigabit tích hợp sẵn (8 cổng đồng RJ-45 và 8 cổng quang SFP), 4 khe cắm mở rộng Mini-PIM, chạy hệ điều hành Junos OS đồng nhất và hỗ trợ điều phối vận hành từ đám mây qua Juniper Mist WAN Assurance. Juniper SRX345 là lựa chọn lý tưởng làm cổng kết nối bảo mật toàn diện, định tuyến SD-WAN và thiết lập đường truyền VPN mã hóa nối các chi nhánh về trung tâm dữ liệu hoặc trụ sở chính.

Juniper SRX345 tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886Hiểu nhanh SRX345 bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan về tường lửa Juniper SRX345

Dòng tường lửa Juniper SRX345 kết hợp giữa năng lực bảo mật cao cấp, định tuyến mạnh mẽ và khả năng chuyển mạch lớp 2 trên cùng một nền tảng phần cứng nguyên khối. Thiết bị mang lại thông lượng xử lý tường lửa lên đến 5 Gbps và thông lượng VPN IPsec 800 Mbps, đáp ứng lưu lượng truy cập Internet tốc độ cao và bảo vệ đường truyền dữ liệu liên tục cho doanh nghiệp có quy mô lên tới vài trăm người dùng.

Hệ điều hành Junos OS chạy trên SRX345 cung cấp khả năng phân tách mặt phẳng điều khiển (Control Plane) và mặt phẳng dữ liệu (Data Plane), đảm bảo các dịch vụ định tuyến phức tạp không làm ảnh hưởng đến hiệu năng kiểm tra gói tin bảo mật. Thiết bị còn hỗ trợ tích hợp với nền tảng điện toán đám mây Juniper Mist Cloud, cho phép quản trị viên tiếp nhận thiết bị tự động (ZTP), giám sát chất lượng trải nghiệm ứng dụng (AppQoE) và phát hiện sự cố mạng nhanh chóng qua trí tuệ nhân tạo Mist AI.

Hình vector mặt trước Juniper SRX345 (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật của thiết bị

  • 16 cổng mạng GbE onboard: gồm 8 cổng RJ-45 10/100/1000BASE-T và 8 cổng quang SFP 1GbE, hỗ trợ mã hóa MACsec AES-256 trên toàn bộ các cổng vật lý.
  • Khả năng mở rộng qua 4 khe Mini-PIM: linh hoạt bổ sung các kết nối WAN chuyên dụng như 4G/LTE, Wi-Fi 802.11ac Wave 2, T1/E1 hoặc VDSL2.
  • Hiệu năng bảo mật mạnh mẽ: thông lượng firewall 5 Gbps (gói 1518 byte) và 1.7 Gbps (IMIX), ngăn chặn xâm nhập IPS 600 Mbps, hỗ trợ tới 375.000 phiên kết nối đồng thời.
  • Tính sẵn sàng cao (High Availability): hỗ trợ kết nối cụm cluster dự phòng Active/Passive và Active/Active với khả năng đồng bộ trạng thái phiên phiên bản cao cấp.
  • Tùy chọn nguồn đa dạng: có sẵn các phiên bản chạy 1 nguồn AC, 2 nguồn AC gắn trong chạy chia tải hoặc phiên bản nguồn điện DC (-48V).
  • Khe cắm ổ cứng lưu trữ chuyên dụng: hỗ trợ lắp thêm ổ SSD 100 GB để lưu trữ nhật ký sự kiện và báo cáo cục bộ trên thiết bị.
Juniper SRX345 mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình phần cứng và cổng kết nối

Giao diện mạng và mở rộng

  • Cổng truy nhập dữ liệu: 8 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 Mbps phục vụ kết nối vùng mạng nội bộ LAN hoặc DMZ, cùng 8 cổng quang SFP 1G linh hoạt cho đường trục hoặc WAN cáp quang.
  • Cổng quản trị chuyên biệt: 1 cổng mạng Out-of-band (OOB) RJ-45 1GbE riêng biệt, 1 cổng Console RJ-45 kết hợp cổng mini-USB, cùng 1 cổng USB 3.0 Type-A hỗ trợ sao lưu và cài đặt cấu hình.
  • Khe cắm Mini-PIM: 4 khe cắm mặt trước nhận các module SRX-MP-LTE-AE (4G LTE), SRX-MP-WLAN (Wi-Fi), SRX-MP-1T1E1-R (E1/T1) hoặc SRX-MP-1VDSL2-R.

Bộ xử lý và bộ nhớ

  • Bộ nhớ hệ thống: trang bị sẵn 4 GB RAM và 8 GB bộ nhớ Flash lưu trữ hệ điều hành Junos OS cùng các bản sao lưu cấu hình.
  • Nâng cấp lưu trữ: tích hợp sẵn 1 khe cắm ổ cứng SSD định dạng mSATA, tương thích với module ổ cứng chính hãng Juniper JSU-SSD-MLC-100 dung lượng 100 GB.

Thiết kế nguồn điện và khung máy

Juniper SRX345 có kích thước chuẩn 1U gắn tủ rack 19 inch (44.09 x 4.36 x 37.01 cm đối với bản 1 nguồn AC và 44.09 x 4.36 x 47.5 cm đối với bản nguồn đôi). Thiết bị tiêu thụ công suất trung bình 122 W, mức tản nhiệt trung bình 420 BTU/h và luồng khí làm mát từ trước ra sau (Front-to-Back). Bản chạy nguồn đôi 2AC giúp hệ thống hoạt động không gián đoạn ngay cả khi một nguồn điện lưới gặp sự cố.

Ứng dụng tiêu biểu trong doanh nghiệp

Cửa ngõ bảo mật và SD-WAN cho chi nhánh lớn

SRX345 đóng vai trò thiết bị bảo vệ vùng biên kiêm bộ định tuyến SD-WAN cho các chi nhánh văn phòng, cơ quan, ngân hàng hoặc khu công nghiệp. Thiết bị phân luồng thông minh dựa trên nhận diện ứng dụng (Application Visibility and Control), chuyển đổi liên kết WAN tự động (AppQoE) để đảm bảo chất lượng cho các dịch vụ hội nghị truyền hình, VoIP và ứng dụng đám mây.

Mạng riêng ảo VPN IPsec diện rộng an toàn

Với khả năng duy trì 2.048 đường hầm VPN IPsec đồng thời và băng thông mã hóa đạt 800 Mbps IMIX, SRX345 kết nối an toàn các điểm chi nhánh về trung tâm dữ liệu. Thiết bị hỗ trợ các giao thức VPN tiên tiến như AutoVPN, ADVPN và Group VPN, giúp cấu hình mạng lưới VPN quy mô lớn trở nên đơn giản và dễ dàng mở rộng.

Bảo vệ vùng mạng công nghiệp và trạm điều khiển

Nhờ trang bị đồng thời 8 cổng quang SFP và 8 cổng đồng cùng hệ thống bảo vệ an ninh chuẩn Zone-based, SRX345 dễ dàng phân tách và kiểm soát lưu lượng giữa mạng văn phòng với mạng vận hành, mạng camera an ninh và các hệ thống máy chủ tại nhà máy.

Lưu ý khi lựa chọn và triển khai

  • Lựa chọn phiên bản nguồn: model SRX345-SYS-JB mặc định trang bị 1 nguồn AC; nếu dự án yêu cầu nguồn dự phòng kép, cần chọn mã SRX345-SYS-JB-2AC; các vị trí trạm viễn thông dùng nguồn ắc quy -48V cần chỉ định mã SRX345-SYS-JB-DC.
  • Nhu cầu lưu log trên thiết bị: mã máy tiêu chuẩn không đi kèm ổ SSD. Để bật tính năng lưu log chi tiết và phân tích báo cáo trực tiếp trên firewall, cần đặt thêm module ổ cứng JSU-SSD-MLC-100.
  • Chọn module quang SFP: 8 cổng SFP trên máy là cổng Gigabit chuẩn 1G (không nhận module 10G SFP+). Khách hàng có thể sử dụng các module quang tương thích như EX-SFP-1GE-SX, EX-SFP-1GE-LX hoặc GLC-LH-SMD.
  • Gói dịch vụ bản quyền bảo mật: máy đi kèm gói Junos Base. Các tính năng phòng chống xâm nhập (IPS), lọc nội dung web (UTM/AV/URLF) và trí tuệ nhân tạo ATP Cloud cần mua bổ sung gói bản quyền phần mềm Advanced hoặc Premium theo kỳ hạn 1 năm, 3 năm hoặc 5 năm.

Tham khảo tiêu chí lựa chọn module quang tương thích cho các cổng SFP của thiết bị: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Xem thêm hướng dẫn thiết kế và lựa chọn switch lớp truy nhập phù hợp cho hệ thống: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Chi tiết đầy đủ thông số kỹ thuật, khả năng định tuyến và kích thước vật lý xem tại tab Thông số kỹ thuật. Mã đặt hàng thiết bị, module mở rộng và bản quyền phần mềm xem tại tab Licensing and deployment.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos® và Mist AI™ là thương hiệu thuộc sở hữu của Juniper Networks, Inc. (Hewlett Packard Enterprise).

Nội dung trang mang tính tham khảo, được tổng hợp và chuẩn hóa từ tài liệu kỹ thuật chính hãng Juniper Networks. NTCOM hỗ trợ tư vấn và cấu hình thiết bị theo hồ sơ kỹ thuật thực tế.

Thông số kỹ thuật

Thông số phần cứng

Thông số

Chi tiết cấu hình Juniper SRX345

Kiểu dáng thiết bị

Dạng gắn rack 1U (chuẩn 19 inch)

Tổng cổng mạng tích hợp

16 cổng Gigabit Ethernet (16 x 1GbE)

Cổng đồng RJ-45

8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45

Cổng quang SFP

8 cổng 1GbE SFP

Mã hóa MACsec

Hỗ trợ mã hóa MACsec AES-256 trên 16 cổng

Khe mở rộng Mini-PIM

4 khe cắm Mini-PIM ở mặt trước

Cổng quản trị OOB

1 cổng chuyên dụng 1GbE RJ-45

Cổng Console quản trị

1 cổng RJ-45 và 1 cổng mini-USB

Cổng USB

1 cổng USB 3.0 Type-A

Cấp nguồn PoE+

Không hỗ trợ trên dòng SRX345

Bộ nhớ hệ thống (RAM)

4 GB

Bộ nhớ lưu trữ trong

8 GB Flash

Khe ổ cứng SSD

1 khe SSD mSATA (module JSU-SSD-MLC-100)

Kích thước (R x C x S)

44.09 x 4.36 x 37.01 cm (1AC); 44.09 x 4.36 x 47.5 cm (2AC/DC)

Khối lượng thiết bị

4.90 kg (bản 1AC); 5.00 kg (bản 2AC và DC)

Tùy chọn bộ nguồn

Nguồn AC gắn trong (1 hoặc 2 bộ) hoặc nguồn DC

Điện áp nguồn DC

-40.8 VDC đến -72 VDC (danh định -48 to -60 VDC)

Công suất tiêu thụ TB

122 W

Mức tỏa nhiệt TB

420 BTU/h

Dòng điện tiêu thụ tối đa

1.496 A (AC) / 6 A tại -48 VDC (DC)

Độ ồn hoạt động

45.5 dBA

Hướng luồng gió

Luồng khí từ trước ra sau (Front-to-back)

Nhiệt độ hoạt động

0°C đến 40°C (bản AC); -30°C đến 55°C (bản DC)

Độ ẩm hoạt động

10% đến 90% (không ngưng tụ)

Độ tin cậy MTBF

27.4 năm

Chứng nhận tuân thủ

FCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2, Common Criteria

Hiệu năng và quy mô hệ thống

Chỉ số hiệu năng / Quy mô

Giá trị kỹ thuật SRX345

Định tuyến Packet mode (1.518 B)

5.500 Mbps (5.5 Gbps)

Định tuyến Packet mode (IMIX)

2.300 Mbps (2.3 Gbps)

Định tuyến Packet mode (64 B)

750 Mbps

Firewall Stateful (1.518 B)

5.000 Mbps (5.0 Gbps)

Firewall Stateful (IMIX)

1.500 Mbps (1.5 Gbps)

Firewall Stateful (64 B)

550 Mbps

Thông lượng IPsec VPN (1.400 B)

977 Mbps

Thông lượng IPsec VPN (IMIX)

325 Mbps

Kiểm soát ứng dụng (AVC)

1.700 Mbps

Ngăn chặn xâm nhập IPS

600 Mbps

Tường lửa thế hệ mới (NGFW)

430 Mbps

Firewall Secure Web Access

295 Mbps

Số phiên kết nối đồng thời

375.000 phiên

Tốc độ kết nối mới (CPS)

15.000 kết nối/giây

Số chính sách bảo mật tối đa

4.000 chính sách

Bảng định tuyến IPv4 (RIB/FIB)

1.000.000 / 600.000 tuyến

Quy mô bảng địa chỉ MAC

15.000 địa chỉ

Số luật NAT tối đa

2.000 luật

Số đường hầm IPsec VPN

2.048 đường hầm

Người dùng VPN SSL / từ xa

250 người dùng đồng thời

Số đường hầm GRE tối đa

1.024 đường hầm

Số vùng bảo mật (Zones)

64 vùng

Bộ định tuyến ảo (VR)

128 bộ

Số mạng ảo VLAN tối đa

3.000 VLAN

Phiên AppID / IPS / URLF

64.000 phiên mỗi dịch vụ

Tính năng phần mềm và giao thức

Nhóm tính năng

Các giao thức và tiêu chuẩn hỗ trợ

Giao thức định tuyến

IPv4, IPv6, ISO, CLNS, Định tuyến tĩnh, RIP v1/v2, OSPF/OSPF v3, BGP với Route Reflector, IS-IS, Multicast (IGMP v1/v2, PIM-SM/DM/SSM, SDP, DVMRP, MSDP, RPF), ECMP, Policy-based routing.

Chuyển mạch Lớp 2

Chuyển tiếp L2 bằng phần cứng ASIC, học địa chỉ MAC, phân chia VLAN và giao diện cầu nối IRB, gộp liên kết LACP (802.3ad), LLDP, LLDP-MED, STP, RSTP, MSTP, MVRP, xác thực 802.1X.

Chất lượng dịch vụ (QoS)

Hỗ trợ 802.1p, DiffServ code point (DSCP), phân loại lưu lượng theo VLAN/giao diện/bộ lọc đa trường, giám sát và định hình lưu lượng (policing and shaping), WRED, kênh ảo và cấu trúc điều tiết phân cấp.

Tường lửa và NAT

Tường lửa lọc gói Stateful và Stateless, bảo vệ theo vùng (Zone-based), chống tấn công DDoS và phát hiện bất thường giao thức, kiểm tra SSL Forward-proxy. Source NAT kèm PAT, 1:1 Static NAT hai chiều, Destination NAT, Persistent NAT và biên dịch địa chỉ IPv6.

Mạng riêng ảo (VPN)

Site-to-Site, Hub and Spoke, Dynamic Endpoint, AutoVPN, ADVPN, Group VPN (hỗ trợ cả IPv4 và IPv6). Thuật toán mã hóa DES, 3DES, AES-CBC, AES-GCM, SuiteB. Thuật toán xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, hỗ trợ PKI X.509 và IKEv1/IKEv2. Hỗ trợ VPN qua GRE, IP-in-IP và MPLS.

Độ sẵn sàng cao (HA)

Giao thức dự phòng VRRP, tính năng High Availability đồng bộ trạng thái phiên, ghép cụm chassis kép (Dual box clustering) theo chế độ Active/Passive hoặc Active/Active, đồng bộ cấu hình, nâng cấp cụm không gián đoạn (ICU).

Quản trị và tự động hóa

Quản trị qua giao diện dòng lệnh Junos CLI, Web UI, SSH, SNMP. Tích hợp nền tảng đám mây Juniper Mist WAN Assurance, hệ thống quản trị tập trung Security Director Cloud, Juniper Secure Edge. Hỗ trợ lập trình Python, script Junos OS event/commit/OP và Zero-Touch Provisioning (ZTP).

Dịch vụ định tuyến nâng cao

Định tuyến chuyển mạch nhãn MPLS (RSVP, LDP), liên kết kênh Circuit Cross-Connect (CCC), L2/L3 MPLS VPN, kênh truyền giả lập Pseudowires, dịch vụ LAN riêng ảo VPLS, Next-Generation Multicast VPN (NG-MVPN), kỹ thuật điều khiển luồng MPLS Traffic Engineering và Fast Reroute.

Phòng thủ mối đe dọa

Nhận diện và kiểm soát ứng dụng (AppID), định tuyến nâng cao theo chính sách ứng dụng (APBR), đánh giá chất lượng trải nghiệm AppQoE. Ngăn chặn xâm nhập IPS, bảo vệ chống mã độc, lọc URL theo danh mục/danh tiếng, kiểm soát theo vị trí địa lý GeoIP, tích hợp trí tuệ mối đe dọa SecIntel và nền tảng phát hiện mã độc zero-day Juniper ATP Cloud.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị chính

Mã sản phẩm

Mô tả cấu hình phần cứng

SRX345-SYS-JB

Tường lửa Juniper SRX345, 16 cổng GbE (8 cổng RJ-45 + 8 cổng SFP), 4 khe Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, 1 nguồn AC gắn trong, bộ tai gắn rack 19 inch và Junos Software Base.

SRX345-SYS-JB-2AC

Tường lửa Juniper SRX345, 16 cổng GbE (8 cổng RJ-45 + 8 cổng SFP), 4 khe Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, 2 nguồn AC gắn trong chạy dự phòng/chia tải, bộ tai gắn rack và Junos Software Base.

SRX345-SYS-JB-DC

Tường lửa Juniper SRX345, 16 cổng GbE (8 cổng RJ-45 + 8 cổng SFP), 4 khe Mini-PIM, 4 GB RAM, 8 GB Flash, 1 nguồn DC gắn trong (-48 VDC), bộ tai gắn rack và Junos Software Base.

Module mở rộng và phụ kiện phần cứng

Mã phụ kiện / Module

Mô tả tính năng và ứng dụng

JSU-SSD-MLC-100

Ổ cứng SSD lưu trữ mSATA 100 GB chính hãng Juniper, dùng lưu trữ log sự kiện, báo cáo lưu lượng và dữ liệu phân tích hệ thống cục bộ.

SRX-MP-LTE-AE

Module giao tiếp Mini-PIM không dây 4G/LTE Cat 6 dành cho khu vực APAC/EMEA, dùng làm kết nối WAN chính hoặc đường dự phòng sóng di động.

SRX-MP-WLAN-WW

Module Wi-Fi Mini-PIM chuẩn 802.11ac Wave 2 băng tần kép (Worldwide), phát sóng không dây trực tiếp từ thiết bị tường lửa.

SRX-MP-1T1E1-R

Module giao tiếp Mini-PIM 1 cổng T1/E1, dùng cho các tuyến kênh thuê riêng leased-line viễn thông truyền thống.

SRX-MP-1VDSL2-R

Module giao tiếp Mini-PIM 1 cổng VDSL2 (hỗ trợ Annex A và Annex M) dùng kết nối đường truyền cáp đồng băng rộng.

SRX-MP-ANT-EXT

Bộ dây cáp mở rộng gắn anten ngoài cho module Mini-PIM 4G/LTE hoặc Wi-Fi để tối ưu vùng phủ sóng.

EX-SFP-1GE-SX

Module quang SFP 1000BASE-SX, bước sóng 850 nm, cự ly tối đa 550 m trên sợi quang đa mode MMF đầu nối LC.

EX-SFP-1GE-LX

Module quang SFP 1000BASE-LX, bước sóng 1310 nm, cự ly tối đa 10 km trên sợi quang đơn mode SMF đầu nối LC.

Giấy phép phần mềm và gói dịch vụ bảo mật

Mã bản quyền

Thời hạn

Tính năng trong gói bản quyền

S-SRX345-A1-1

1 năm

Gói Advanced 1: tính năng SD-WAN App+ (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute, AppQoE, AppTrack) và ngăn chặn xâm nhập IPS.

S-SRX345-A1-3

3 năm

Gói Advanced 1: SD-WAN App+ và ngăn chặn xâm nhập IPS kỳ hạn 3 năm.

S-SRX345-A1-5

5 năm

Gói Advanced 1: SD-WAN App+ và ngăn chặn xâm nhập IPS kỳ hạn 5 năm.

S-SRX345-A2-1

1 năm

Gói Advanced 2: gồm App+, IPS và bộ bảo mật nội dung Content Security (UTM, Cloud Antivirus, URL Filtering và Anti-Spam).

S-SRX345-A2-3

3 năm

Gói Advanced 2: gồm App+, IPS, Content Security (UTM, Cloud AV, URLF, Anti-Spam) kỳ hạn 3 năm.

S-SRX345-A2-5

5 năm

Gói Advanced 2: gồm App+, IPS, Content Security (UTM, Cloud AV, URLF, Anti-Spam) kỳ hạn 5 năm.

S-SRX345-P1-1

1 năm

Gói Premium 1: gồm App+, IPS và nền tảng phòng chống mối đe dọa nâng cao đám mây Juniper ATP Cloud.

S-SRX345-P1-3

3 năm

Gói Premium 1: gồm App+, IPS và phòng chống mối đe dọa Juniper ATP Cloud kỳ hạn 3 năm.

S-SRX345-P1-5

5 năm

Gói Premium 1: gồm App+, IPS và phòng chống mối đe dọa Juniper ATP Cloud kỳ hạn 5 năm.

S-SRX345-P2-1

1 năm

Gói Premium 2 toàn diện nhất: gồm App+, IPS, bộ Content Security (UTM/AV/URLF/AS) và Juniper ATP Cloud.

S-SRX345-P2-3

3 năm

Gói Premium 2 toàn diện: App+, IPS, Content Security và Juniper ATP Cloud kỳ hạn 3 năm.

S-SRX345-P2-5

5 năm

Gói Premium 2 toàn diện: App+, IPS, Content Security và Juniper ATP Cloud kỳ hạn 5 năm.

S-RA3-SRX345-S-1

1 năm

Giấy phép Juniper Secure Connect VPN cho người dùng từ xa, 250 người dùng đồng thời, kèm hỗ trợ kỹ thuật 1 năm.

S-RA3-SRX345-S-3

3 năm

Giấy phép Juniper Secure Connect VPN cho người dùng từ xa, 250 người dùng đồng thời, kèm hỗ trợ kỹ thuật 3 năm.

Lưu ý triển khai và kết nối cáp

  • Lắp đặt vào tủ rack: thiết bị đi kèm sẵn tai gắn rack 19 inch (RMK). Với model nguồn đôi SRX345-SYS-JB-2AC có chiều sâu 47.5 cm, cần đảm bảo tủ rack có chiều sâu tối thiểu 600 mm hoặc 800 mm để luồng khí lưu thông thông thoáng và dễ đi dây.
  • Đấu nối nguồn điện: bản nguồn đôi có 2 cổng cắm nguồn C14 độc lập; nên cắm vào hai nguồn cấp điện khác nhau (UPS riêng biệt) để tăng cường tối đa tính sẵn sàng của hệ thống.
  • Kết nối cổng quang SFP: các cổng SFP từ 8 đến 15 trên mặt máy sử dụng đầu nối LC chuẩn PC/UPC. Vệ sinh sạch bề mặt đầu cáp trước khi cắm và đậy nắp chắn bụi khi chưa sử dụng cổng.
  • Phiên bản Junos OS: để sử dụng đầy đủ các tính năng NGFW, VPN Juniper Secure Connect và kết nối Juniper Mist Cloud, hệ thống nên chạy phiên bản Junos OS ổn định được nhà sản xuất khuyến nghị (Junos 21.4 trở lên).

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu kỹ thuật chính hãng và thông tin bảo hành liên quan đến dòng tường lửa Juniper SRX345.

Tài liệu sản phẩm chính hãng

  • Datasheet Juniper SRX300 Line of Firewalls: mã tài liệu chính thức 1000550-030-EN (Rev. 30), tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật, năng lực thông lượng và hướng dẫn chọn cấu hình, tải datasheet PDF.
  • Hardware Guide dòng Juniper SRX345: hướng dẫn chi tiết quy trình lắp đặt phần cứng, sơ đồ chân cổng kết nối, đèn LED báo trạng thái và quy chuẩn an toàn điện nguồn, xem tài liệu phần cứng.
  • Tài liệu quản trị Junos OS cho dòng SRX: hướng dẫn cấu hình chi tiết tường lửa, VPN IPsec, định tuyến BGP/OSPF, chính sách bảo mật và dịch vụ mạng trên Junos OS, xem hướng dẫn Junos OS.
  • Datasheet Juniper Mist WAN Assurance: giải pháp vận hành tự động và quản lý tường lửa tập trung qua đám mây Mist AI, tải datasheet Mist.

Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

  • Bảo hành phần cứng tiêu chuẩn: thiết bị được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của Juniper Networks (HPE), hỗ trợ sửa chữa hoặc đổi mới linh kiện lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
  • Dịch vụ hỗ trợ Juniper Care: khách hàng có thể đăng ký các gói dịch vụ bảo hành mở rộng Juniper Care Next-Day hoặc 24x7x4 với cam kết thời gian ứng cứu và đổi trả thiết bị nhanh chóng tại hiện trường, tìm hiểu gói Juniper Care.

Vòng đời sản phẩm

  • Thông tin vòng đời: thiết bị Juniper SRX345 đang trong vòng đời thương mại hoạt động (Active Lifecycle), chưa có thông báo ngừng bán (End-of-Sale). Mọi thông tin cập nhật lộ trình sản phẩm được công bố công khai tại Juniper Hardware EoL Policy.
Zalo