Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-1GE-LX: ảnh minh hoạ module quang SFP 1GbE chính hãng Juniper

Juniper EX-SFP-1GE-LX module quang SFP 1000BASE-LX 10 km

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-1GE-LX

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX, tốc độ Gigabit Ethernet, đầu nối Duplex LC PC/UPC, chạy tới 10 km trên sợi đơn mode. Module dùng cho đường uplink quang 1G giữa switch EX Series và tường lửa SRX Series trong mạng campus.

Hỗ trợ kinh doanh

Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX chính hãng Juniper Networks, tốc độ Gigabit Ethernet, đầu nối Duplex LC PC/UPC, chạy tới 10 km trên sợi đơn mode (SMF) ở dải bước sóng 1270 nm to 1355 nm. Module dùng cho đường uplink quang 1G giữa switch truy nhập Juniper EX Series, switch lõi và tường lửa SRX Series trong mạng campus, nhà máy và các tuyến cáp quang nội bộ giữa toà nhà.

Tổng quan

EX-SFP-1GE-LX (part number 740-011614) thuộc nhóm module quang chính hãng Juniper, được Juniper xác nhận tương thích trong công cụ Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, EX-SFP-1GE-LX được hỗ trợ trên các dòng switch EX2300, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4650-48Y, EX9204, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD và tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100; danh sách đầy đủ kèm phiên bản Junos tối thiểu nằm ở tab Licensing and deployment.

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 1000BASE-LX, tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps, kiểu module SFP theo INF-8074i.
  • Cự ly 10 km trên SMF; dùng được trên sợi đa mode (MMF) 62.5 µm và 50 µm tới 550 m khi có dây nhảy điều chế mode (mode-conditioning patch cord).
  • Công suất quang: phát -9.5 dBm đến -3 dBm, thu -19 dBm đến -3 dBm.
  • Giám sát quang số (DOM): công suất phát, công suất thu, dòng phân cực laser, nhiệt độ vỏ và điện áp nguồn.
  • Nhiệt độ hoạt động –5° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 1 W, cấp module Commercial.

Ứng dụng tiêu biểu

Uplink 1G từ switch truy nhập lên switch phân phối

Nối cổng SFP của switch EX2300, EX3400, EX4000, EX4100 về switch lõi qua sợi đơn mode trong phạm vi 10 km, phù hợp khoảng cách giữa các toà nhà trong khuôn viên.

Cổng WAN, LAN quang của tường lửa SRX

Các dòng SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380 có cổng SFP 1G nhận EX-SFP-1GE-LX theo Juniper HCT, dùng cho đường kết nối quang tới nhà cung cấp dịch vụ hoặc tới vùng mạng khác.

Tận dụng cáp đa mode cũ

Khi toà nhà còn cáp đa mode 62.5 µm hoặc 50 µm, module chạy tới 550 m nếu dùng dây nhảy điều chế mode (mode-conditioning patch cord).

Lưu ý khi lựa chọn

  • Nhiệt độ hoạt động của module là –5° C to 70° C, cấp Commercial: tủ ngoài trời hoặc nhà xưởng nóng cần tính tới làm mát tủ.
  • Tuyến trên 10 km cần module cự ly xa hơn của Juniper; với tuyến ngắn, đối chiếu công suất phát tối đa -3 dBm với mức thu tối đa -3 dBm trong tab Thông số kỹ thuật.
  • Chạy trên cáp đa mode bắt buộc có dây nhảy điều chế mode theo IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14; loại sợi của dây nhảy phải trùng loại sợi của tuyến cáp (62.5 µm hoặc 50 µm).
  • Juniper HCT nêu mã Common Optic tương đương là SFP-1G-LX-C; kiểm tra với nhà phân phối mã nào đang được cung cấp trước khi lập hồ sơ thầu.
  • Ảnh đại diện là ảnh module quang SFP 1GbE do Juniper công bố trên trang Pluggable Optics, dùng minh hoạ hình dạng module; nhãn in trên ảnh không phải nhãn của mã này.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).

Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper. Khả năng tương thích phụ thuộc model thiết bị và phiên bản Junos đang chạy; NTCOM kiểm tra lại theo cấu hình thực tế khi tư vấn.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-1GE-LX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-LX, truy cập ngày 23/10/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-1GE-LX

Thông tin chung


Part number (mã linh kiện)

740-011614

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP

Tốc độ

Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

Không

Chuẩn Ethernet

1000BASE-LX

Chuẩn tuân thủ

1000BASE-LX

Tuân thủ MSA

INF-8074i

Cấp module

Commercial

Thông số quang


Bước sóng phát

1270 nm to 1355 nm

Dải bước sóng thu

1270 nm to 1355 nm

Tốc độ tín hiệu

1.25 Gbps

Công suất phát tối thiểu

-9.5 dBm

Công suất phát tối đa

-3 dBm

Công suất thu tối thiểu

-19 dBm

Công suất thu tối đa

-3 dBm

Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa)

-14.4 dBm

Giám sát


Hỗ trợ giám sát

Có

Giám sát quang số (DOM)

Có

Thông số giám sát DDM

Tx Power; Rx Power; Tx Bias Current; Case Temperature; Power Supply Voltage

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

–5° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Cơ khí


Khối lượng

0.15 kg

Chiều cao

8.55 mm

Chiều rộng

13.55 mm

Chiều sâu

57.5 mm

Cự ly theo loại sợi quang

Loại cáp

Lõi/vỏ sợi

Băng thông modal

Cự ly

SMF

-

-

10 km

MMF

62.5 µm

500 MHz x km

550 m

MMF

50 µm

500 MHz x km

550 m

Ghi chú nguồn số liệu

  • Theo IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14, 1000BASE-LX chạy trên sợi đa mode cần dây nhảy điều chế mode lệch tâm (offset-launch mode-conditioning patch cord). Tuyến cáp 62.5 µm MMF thì dây nhảy dùng sợi 62.5 µm; tuyến cáp 50 µm MMF thì dây nhảy dùng sợi 50 µm. (HCT in "62.5m" và "50m", trang này hiểu là µm theo cột Lõi/vỏ sợi.)
  • HCT ghi khối lượng điển hình 0.15 kg cho module này; giá trị in nguyên văn theo HCT.
  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool, mục Specifications của mã này; HCT không ghi số hiệu phiên bản tài liệu.
  • Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.

Licensing and deployment

EX-SFP-1GE-LX là module quang, không cần giấy phép phần mềm. Danh sách dưới đây lấy từ Juniper HCT (chỉ giữ thiết bị chưa ngừng hỗ trợ theo HCT), cột lưu ý giữ nguyên văn tiếng Anh của hãng.

Mã đặt hàng

Mã

Mô tả của Juniper

Ghi chú

EX-SFP-1GE-LX

Small Form Factor Pluggable 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics

Part number 740-011614

SFP-1G-LX-C

Mã Common Optic tương đương do HCT nêu

Xác nhận với nhà phân phối trước khi chào thay thế

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

-

EX5200

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48YM

Junos OS 22.4R1

Autonegotiation is not supported.

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5200-32C

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Only supported in the management Ethernet port

QFX5700

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

QFX5700E

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

QFX10008

Junos OS 15.1X53-D30

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

QFX10016

Junos OS 15.1X53-D61

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX300

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX320

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX340

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX345

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX1500

Junos OS 15.1X49-D30

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX1600

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX2300

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX4120

Junos OS 25.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4300

Junos OS 24.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4600

Junos OS 18.1R1

-

SRX4700

Junos OS 25.2R1

-

SRX5400

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5600

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5800

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

Lưu ý lắp đặt và cáp

  • Dùng dây nhảy quang đơn mode đầu LC song công (duplex) cho tuyến SMF.
  • Với cáp đa mode, dùng dây nhảy điều chế mode theo ghi chú tại tab Thông số kỹ thuật.
  • Module là thiết bị laser: không nhìn trực tiếp vào cổng quang khi module đang hoạt động; đậy nắp chống bụi khi chưa cắm dây.
  • Vệ sinh đầu nối LC trước khi cắm; đầu nối bẩn làm tăng suy hao và giảm cự ly.
  • Phiên bản Junos của thiết bị phải bằng hoặc mới hơn phiên bản ghi ở cột "Hỗ trợ từ phiên bản".

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-LX.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-LX: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 23/10/2026 mã này chưa có trong danh sách và HCT ghi chưa EoL.
Zalo