NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F switch campus PoE 96 cổng 2RU 4 nguồn AC

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Arista Partner
NTCOM, an Arista PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F là switch truy nhập campus PoE mật độ siêu cao 2RU gắn rack, dùng cho hạ tầng campus mật độ lớn, trạm phát Wi-Fi 6E/7 và thiết bị IoT. Thiết bị vận hành trên hệ điều hành Arista EOS và quản trị tập trung qua CloudVision.

Thiết bị chuyển mạch Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F switch campus PoE 96 cổng 2RU 4 nguồn AC 96 cổng RJ45 mGig gồm 80 cổng 100M-2.5G PoE 60W (bt) và 16 cổng 100M-5G PoE 60W (bt), 4 cổng SFP 1G/10G/25G (SFP28) và 2 cổng QSFP 100G (QSFP28).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F là switch truy nhập campus PoE mật độ siêu cao, kích thước 2RU gắn rack, thuộc dòng switch chuyển mạch Arista CCS-720XP Campus Switches. Thiết bị sở hữu tổng cộng 96 cổng mạng RJ45 cấp nguồn PoE gồm 80 cổng 2.5G mGig và 16 cổng 5G mGig hỗ trợ chuẩn PoE 60W (802.3bt), kết hợp cùng 4 cổng uplink 25G SFP và 2 cổng uplink 100G QSFP tốc độ cực cao; phiên bản -4F được trang bị sẵn 4 bộ nguồn AC với luồng không khí từ trước ra sau (Front-to-Rear) cùng bộ nhớ mở rộng (expanded memory) 8 GB RAM. Hoạt động trên nền tảng hệ điều hành hợp nhất Arista EOS và quản trị tập trung thông minh qua CloudVision, thiết bị là giải pháp lý tưởng cho các hạ tầng campus mật độ lớn, trạm phát Wi-Fi 6E/7 công suất cao, thiết bị thông minh IoT và môi trường mạng đòi hỏi hiệu năng cao cùng tính sẵn sàng vượt trội.

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

📌 Tổng quan

Dòng switch Arista CCS-720XP thuộc giải pháp Arista Cognitive Campus, cung cấp kết nối mạng có dây tốc độ đường truyền (wire speed) và cấp nguồn PoE thông minh cho người dùng và các thiết bị IoT trong môi trường doanh nghiệp hiện đại. Thiết bị hỗ trợ toàn diện các chuẩn PoE tiên tiến gồm 802.3af, 802.3at và 802.3bt với công suất lên đến 60W trên từng cổng ở model 96 cổng. Tốc độ giao tiếp RJ45 của toàn dòng chuyển mạch hỗ trợ linh hoạt từ 10Mbps đến 10Gbps, kết hợp các cổng uplink tốc độ cao SFP+, SFP28 và QSFP28 từ 1Gbps đến 100Gbps. Các thông số chung này phản ánh năng lực của cả dòng sản phẩm; số liệu kỹ thuật chi tiết của model CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Hệ điều hành Arista EOS sử dụng chung một bản nhị phân duy nhất (single binary image) trên toàn bộ danh mục sản phẩm của hãng Arista, mang lại tính nhất quán cao cùng nền tảng tính năng lớp 2 và lớp 3 theo chuẩn mở. Switch hỗ trợ công nghệ ảo hoá EVPN VXLAN, chất lượng dịch vụ QoS, xác thực kiểm soát truy nhập 802.1X và cơ chế nhận diện thiết bị qua LLDP giúp tự động phân đoạn mạng và bảo vệ người dùng. Toàn bộ thiết bị switch và điểm truy cập không dây của Arista được giám sát, quản lý hợp nhất trên nền tảng Cognitive Campus của CloudVision.

Hiểu nhanh Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 96 cổng mGig cấp nguồn PoE 60W: gồm 80 cổng 100M-2.5G và 16 cổng 100M-5G, toàn bộ đều hỗ trợ cấp nguồn PoE Type 3 tới 60W theo chuẩn 802.3bt.
  • Uplink tốc độ cao 4 x 25G SFP và 2 x 100G QSFP: 4 cổng SFP28 linh hoạt nhận module quang 1G, 10G hoặc 25G; 2 cổng QSFP28 cung cấp đường trục băng thông cực lớn 100G lên lớp phân phối và lõi.
  • Hiệu năng chuyển mạch vượt trội: thông lượng song công 580 (1160) Gbps cùng năng lực chuyển gói 863 Mpps và độ trễ thấp 1.2 microseconds.
  • Trang bị sẵn 4 bộ nguồn AC và bộ nhớ mở rộng: phiên bản -4F đi kèm 4 bộ nguồn AC đảm bảo nguồn cấp ổn định và dự phòng cao, cùng bộ nhớ hệ thống RAM 8 GB.
  • Giám sát luồng mạng FlowTracker phần cứng: theo dõi đồng thời hơn một nghìn luồng trên mỗi switch, năng lực phần cứng hỗ trợ tối đa tới 32K luồng cùng tính năng nhận diện thiết bị (device fingerprinting).
  • Phân đoạn mạng Cognitive Segmentation: hỗ trợ 802.1X, RADIUS, VLAN 802.1Q, EVPN VXLAN và phân đoạn định tuyến VRF lớp 3 ở tốc độ đường truyền.
  • Khả năng sẵn sàng cao: tích hợp cân bằng tải động Dynamic Load Balancing (DLB), MLAG lớp 2 và ECMP lớp 3 cho các đường uplink.
  • Quản trị tự động hoá với CloudVision: hỗ trợ tính năng cấp phát không chạm Zero Touch Provisioning (ZTP), kiểm soát thay đổi, giám sát đo kiểm thời gian thực (telemetry), có thể triển khai tại chỗ hoặc dạng dịch vụ đám mây CloudVision as-a-Service.
Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Thông số chính

Hạng mục

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F

Cổng truy nhập

96 x mGig PoE 60W (80x 2.5G + 16x 5G)

Cổng uplink

4 x 25G SFP; 2 x 100G QSFP

Thông lượng (song công)

580 (1160) Gbps

Tốc độ chuyển gói

863 Mpps

Bộ nguồn kèm theo

4 x AC

Bộ nhớ hệ thống (RAM)

8 GB

Hình vector mặt trước Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

⚙️ Phần cứng và cổng kết nối

Cổng dữ liệu

  • 96 cổng RJ45 mGig: gồm 80 cổng 100M-2.5G PoE 60W (bt) và 16 cổng 100M-5G PoE 60W (bt), toàn bộ hỗ trợ chuẩn PoE 60W (802.3bt), đồng thời tương thích ngược chuẩn 30W 802.3af/at. Bảng thông số ghi nhận 0 cổng 100M-5G PoE 90W (bt) và 0 cổng 100M-10G PoE 90W (bt).
  • 4 cổng SFP 1G/10G/25G (SFP28) và 2 cổng QSFP 100G (QSFP28) làm đường kết nối trục uplink băng thông cực lớn.
  • Cổng RJ45 có độ trễ chuyển mạch thấp 1.2 microseconds theo bảng thông số kỹ thuật của hãng.
Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F mặt sau: 3 module quạt FAN-752M-RED, 4 bộ nguồn AC 1050W (hình chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Bộ xử lý, bộ nhớ và lưu trữ

  • Trang bị vi xử lý Dual Core-x86, tối ưu cho việc vận hành hệ điều hành EOS và các tiến trình giám sát mạng phân tán.
  • Bộ nhớ hệ thống (RAM): dung lượng 8 GB (model -M-S trang bị expanded memory), đáp ứng hoàn hảo việc mở rộng quy mô định tuyến và đo kiểm chuyên sâu.
  • Bộ nhớ flash: dung lượng 8 GB, dùng để lưu trữ các bản phần mềm EOS, tập tin cấu hình và dữ liệu hệ thống.
  • Bộ đệm gói tin (Packet buffer): 16 MB, chia sẻ động giữa các cổng giúp giảm thiểu tối đa hiện tượng rớt gói khi lưu lượng mạng bùng phát bất ngờ.

Giao tiếp quản trị

  • 1 cổng quản trị mạng Out-of-Band (OOB) chuyên dụng tốc độ 100M/1G RJ45.
  • 1 cổng console chuẩn RJ45 dùng cho việc kết nối cấu hình trực tiếp qua giao diện dòng lệnh (CLI).
  • 1 cổng USB phục vụ cài đặt nhanh, nâng cấp hệ điều hành hoặc sao lưu cấu hình qua thẻ nhớ.

Nguồn điện và hệ thống tản nhiệt

  • Thiết bị hỗ trợ tối đa 4 bộ nguồn có thể thay thế nóng (hot-swappable), mã đặt hàng CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F được trang bị sẵn 4 bộ nguồn AC (tùy chọn các mã PWR-1021-AC, PWR-2021-AC hoặc nguồn DC PWR-521-DC).
  • Công suất tiêu thụ của bản thân thiết bị (chưa bao gồm tải PoE) là 216 W (điển hình) và 236 W (tối đa).
  • Hệ thống làm mát gồm 3 khay quạt làm mát độc lập mã FAN-752M-RED hỗ trợ cơ chế dự phòng N+1, luồng không khí thổi từ trước ra sau (Front-to-Rear hay Front-Rear).
  • Kích thước chuẩn rack 2RU với thông số 17.3 x 3.46 x 15.9 inches (tương đương 44.0 x 8.8 x 40.5cm), khối lượng 31 lb (14.1 kg).

🚀 Ứng dụng thực tế

Hạ tầng mạng truy nhập campus mật độ cực lớn

Với 96 cổng mạng RJ45 tốc độ cao gói gọn trong khung máy 2RU gắn rack, Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F là giải pháp tiết kiệm không gian tủ rack vượt trội cho các phòng máy tầng (IDF) tại các tòa nhà văn phòng trung tâm, trường đại học hoặc trung tâm nghiên cứu có mật độ người dùng dày đặc. Thiết bị giúp gom toàn bộ kết nối của một sàn hoặc phân khu vào một switch duy nhất, giảm bớt số lượng thiết bị cần quản trị và tối ưu hóa hệ thống dây nhảy mạng.

Cấp nguồn hạ tầng Wi-Fi 6E, Wi-Fi 7 và IoT quy mô lớn

Cả 96 cổng của switch đều hỗ trợ tốc độ mGig (80 cổng 2.5G và 16 cổng 5G) cùng công suất cấp nguồn PoE 60W theo chuẩn 802.3bt. Khả năng này đáp ứng hoàn hảo cho việc triển khai đồng loạt hàng chục điểm truy cập Wi-Fi 6E/7 thế hệ mới, camera giám sát chất lượng cao tích hợp AI, hệ thống kiểm soát cửa thông minh và cảm biến môi trường IoT mà không lo tắc nghẽn băng thông cổng mạng hay thiếu hụt công suất nguồn.

Phân đoạn mạng doanh nghiệp an toàn với EVPN VXLAN

Công nghệ EVPN VXLAN trên hệ điều hành Arista EOS cho phép doanh nghiệp thiết lập tới 16.7 triệu mạng ảo hoá phân đoạn trên hạ tầng campus sẵn có. Điều này giúp cô lập hoàn toàn lưu lượng giữa các nhóm thiết bị nhạy cảm như hệ thống tài chính, thiết bị y tế, camera an ninh và mạng khách mà không phụ thuộc vào giới hạn 4K VLAN truyền thống, nâng cao đáng kể mức độ an toàn bảo mật thông tin.

Đường trục uplink 25G / 100G tốc độ cao và độ sẵn sàng cao

Với 4 cổng SFP28 25G và 2 cổng QSFP28 100G, thiết bị dễ dàng kết nối về các switch phân phối hoặc switch lõi trung tâm dữ liệu thông qua các công nghệ Multi-Chassis Link Aggregation (MLAG) lớp 2 hoặc Equal-Cost Multi-Path (ECMP) lớp 3. Tính năng cân bằng tải động Dynamic Load Balancing (DLB) giúp phân bổ lưu lượng tối ưu trên các đường truyền song song, loại bỏ hiện tượng nghẽn cổ chai và đảm bảo tính liên tục cho các ứng dụng đám mây doanh nghiệp.

🔒 Bảo mật, phân đoạn và quản trị

Kiểm soát truy nhập và an ninh mạng

  • Cơ chế 802.1X nâng cao: hỗ trợ xác thực nhiều máy chủ trên một cổng (Multi-Host 802.1X AUTH), xác thực thông qua địa chỉ vật lý MAC Authentication Bypass (MAB), gán VLAN động và hỗ trợ các VLAN có tên linh hoạt.
  • Hệ thống danh sách kiểm soát truy cập (ACL) phong phú: lọc gói tin vào và ra ở các lớp 2, 3 và 4; hỗ trợ ACL theo địa chỉ MAC; ghi nhận nhật ký (log) và bộ đếm chi tiết; bảo vệ mặt phẳng điều khiển Control Plane Protection (CPP) và Service ACLs.
  • Hỗ trợ kiến trúc an toàn mạng Arista MSS-G, MSS đa vùng (multi-domain), chuyển tiếp DHCP Relay, TACACS+, RADIUS, RadSec, tính năng chống giả mạo và giới hạn tốc độ bản tin ARP, cùng cảm biến nhận diện an ninh mạng NDR trực tiếp trên switch (NDR switch sensor).

Giám sát luồng mạng chuyên sâu FlowTracker và LANZ

  • Tích hợp công nghệ giám sát luồng FlowTracker bằng phần cứng, sFlow (RFC 3176) và IPFIX; liên tục cập nhật trạng thái hoạt động của thiết bị, số liệu thống kê hiệu năng và phân tích các luồng ứng dụng theo thời gian thực mà không làm suy giảm hiệu năng chuyển mạch của hệ thống.
  • Công nghệ phân tích độ trễ LANZ (Latency Analyzer) giúp phát hiện tức thì các hiện tượng vi nghẽn mạch (microburst); hỗ trợ tính năng sao chép cổng giám sát (port mirroring) và thu thập gói tin chuyên sâu bằng TCPDump.

Quản trị nguồn PoE thông minh

  • Tính năng Dynamic PoE Management tự động tối ưu và phân bổ công suất nguồn theo thời gian thực cho các thiết bị được cấp nguồn (PD) dựa trên mức độ ưu tiên đã thiết lập.
  • Cơ chế chia sẻ tải thông minh giữa các bộ nguồn giúp tận dụng tối đa quỹ công suất PoE khả dụng trong switch.
  • Toàn bộ thông số trạng thái cấp nguồn và mức tiêu thụ điện được theo dõi liên tục, phục vụ công tác lập báo cáo và cảnh báo sớm.

Hệ điều hành Arista EOS và nền tảng CloudVision

  • Arista EOS được xây dựng trên nền tảng nhân Linux tiêu chuẩn với kiến trúc mô-đun hoá; mỗi tiến trình hoạt động hoàn toàn độc lập và đồng bộ trạng thái qua cơ sở dữ liệu phân tán trong bộ nhớ SysDB, mang lại khả năng cô lập lỗi (Stateful Fault Containment) và tự phục hồi khi có sự cố (Stateful Fault Repair).
  • Hỗ trợ công nghệ nâng cấp phần mềm thông minh Smart System Upgrade (SSU) và cập nhật bản vá không gián đoạn dịch vụ; hỗ trợ nâng cấp cụm MLAG không gián đoạn (MLAG ISSU) và chế độ bảo trì hệ thống chuyên dụng.
  • Khả năng tự động hoá toàn diện: cấp phát mạng tự động không chạm Zero Touch Provisioning (ZTP), giao diện lập trình mở eAPI, cung cấp dữ liệu đo kiểm telemetry qua giao thức gRPC/gNMI theo chuẩn mô hình dữ liệu OpenConfig, hỗ trợ truy cập trực tiếp Linux shell và lập trình với Python, C++, Go.
  • Nền tảng CloudVision hợp nhất toàn bộ quy trình vận hành: cấp phát tự động, quản lý và kiểm soát thay đổi cấu hình, giám sát tuân thủ chính sách, phân tích dự báo và đo kiểm dữ liệu telemetry theo thời gian thực; có thể triển khai linh hoạt tại hạ tầng nội bộ hoặc qua dịch vụ đám mây CloudVision as-a-Service do Arista vận hành.

📌 Lưu ý khi lựa chọn

  • ⚠️ Chọn đúng mã đặt hàng. Bài này là mã CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F (kèm sẵn 4 bộ nguồn AC, luồng gió trước ra sau, bộ nhớ mở rộng 8 GB RAM, không ghi dây nguồn theo vùng). Mã # là khung máy không kèm bộ nguồn và quạt, các mã -NA/-UK/-EU/-C14/-JPN kèm dây nguồn theo vùng; mỗi mã là một trang sản phẩm riêng (xem tại tab Licensing and deployment).
  • ⚠️ Nguồn điện và ngân sách PoE. Model hỗ trợ tối đa tới 4 bộ nguồn; trang bị sẵn 4 bộ nguồn AC giúp cung cấp ngân sách PoE cực lớn tới 3512 W / 3492 W (mức điển hình / tối thiểu) với 4 nguồn 1050W, hoặc lên tới 7184 W / 7164 W khi trang bị 4 bộ nguồn 2000W (xem tại tab Thông số kỹ thuật).
  • ⚠️ Chỉ luồng gió trước ra sau. Bảng thông số ghi 720XP-96ZC2-M-S chỉ có Front-Rear với quạt FAN-752M-RED; không dùng bộ nguồn, quạt luồng gió ngược (BLUE, -R).
  • ⚠️ Giấy phép tính năng định tuyến, EVPN. OSPF, ISIS, BGP, PIM, EVPN, VXLAN nằm trong các giấy phép LIC-FIX-G3-E / FLX-L / FLX mua thêm; CloudVision là thuê bao theo tháng (mã -1M). Không hứa "miễn phí trọn đời".
  • ⚠️ Phiên bản phần mềm. Phiên bản EOS tối thiểu cho 720XP-96ZC2-M-S là 4.32.1; danh sách tính năng theo từng bản EOS xem tài liệu Supported Features ở tab Tài liệu kỹ thuật.
  • ⚠️ Vòng đời sản phẩm. Model CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F là phiên bản bộ nhớ mở rộng (8 GB RAM) của Arista nhằm thay thế các model 4GB cũ; kiểm tra thông báo End of Sale của Arista hoặc hỏi nhà phân phối trước khi chào giá.
  • ⚠️ Mã hoá kênh quản trị (SSHv2, RadSec): khi nhập khẩu, kinh doanh cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự.

Xem thêm hướng dẫn lựa chọn module quang SFP/SFP+ tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR cho các cổng uplink SFP 1/10/25G và QSFP 100G của thiết bị.

Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.

Arista, logo Arista, EOS và CloudVision là thương hiệu của Arista Networks, Inc. Thông số trích từ datasheet chính hãng "CCS-720XP Campus Switches" mã 04-0060-37, ngày Sept 22, 2025; NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Thông số

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F

Thông số phần cứng


Cổng

96 RJ45; 4 25G SFP; 2 100G QSFP

Cổng 100M-2.5G PoE 30W (af/at)

80

Cổng 100M-2.5G PoE 60W (bt)

80

Cổng 100M-5G PoE 60W (bt)

16

Cổng 100M-5G PoE 90W (bt)

0

Cổng 100M-10G PoE 90W (bt)

0

Cổng SFP 1G/10G/25G

4

Cổng QSFP 100G

2

Thông lượng (song công)

580 (1160) Gbps

Tốc độ chuyển gói

863 Mpps

Độ trễ (cổng RJ-45)

1.2 microseconds

CPU

Dual Core-x86

Bộ nhớ hệ thống

8 GB

Bộ nhớ flash

8 GB

Bộ đệm gói

16 MB

Cổng USB

1

Cổng console

1

Cổng quản trị 100M/1G

1

Luồng gió

Front-Rear

Công suất điển hình/tối đa (trừ PoE) ¹

216 W / 236 W

Kích thước (R x C x S)

17.3 x 3.46 x 15.9 inches (44.0 x 8.8 x 40.5cm)

Khối lượng

31 lb (14.1 kg)

Quạt (3 quạt, dự phòng N+1)

FAN-752M-RED

Số bộ nguồn tối đa

4

Mã bộ nguồn hỗ trợ

PWR-1021-AC; PWR-2021-AC; PWR-521-DC

Nhóm giấy phép EOS (LIC-FIX)

G3

Nhóm giấy phép CloudVision

G3

Phiên bản EOS tối thiểu

4.32.1

Môi trường hoạt động


Nhiệt độ hoạt động ¹

0 to 40C (32 to 104F)

Nhiệt độ lưu kho

-40 to 70C (-40 to 158F)

Độ ẩm tương đối

5 to 90%

Độ cao hoạt động

0 to 10,000 ft, (0-3,000m)

Tiêu chuẩn và chứng nhận


Tương thích điện từ (EMC)

FCC A; ICES-003 Issue 7; EN 55032:2015; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3; KS C 9832; VCCI-CISPR 32:2016; AS/NZS CISPR 32:2015 +A1 2020; EN 300 386; TEC/SD/DD/EMC-221; CNS 15936; BS EN 55032:2015+A11:2020; BS EN IEC 61000-3-2; BS EN 61000-3-3

Miễn nhiễm (Immunity)

EN 55035:2017+A11:2020; EN 300 386; KS C9835; BS EN 55035:2017+A11:2020

An toàn điện

EN 62368-1:2020 + A11:2020; EN 62368-1:2014 + A11:2017; IEC-62368-1:2018; Korea KC Safety KC 62368-1 (2021-08); CSA/UL 62368-1:2019; NOM 019-SCFI-1998; CNS 15598-1; AS/NZS 62368.1:2022

Chứng nhận

BSMI (Taiwan); FCC Class A (United States); ICES-003 (Canada); CE (European Union); KCC (South Korea); NRTL (North America); RCM (Australia/New Zealand); UKCA (United Kingdom); VCCI (Japan); TEC (India); ANATEL (Brazil); ICASA (South Africa); NOM Equivalency (Mexico)

Chỉ thị EU

2014/35/EU Low Voltage Directive; 2014/30/EU EMC Directive; 2012/19/EU WEEE Directive; 2011/65/EU RoHS Directive; 2015/863/EU Commission Delegated Directive

Quy mô bảng chuyển tiếp theo chế độ (chung cho dòng CCS-720XP)

Bảng chuyển tiếp

Mode 0

Mode 1

Mode 2 (mặc định)

Mode 3

Mode 4

MAC Addresses

112k

96k

64k

32k

16k

IPv4 Host Routes

16K

32k

64K

96k

16k

IPv4 LPM Routes

16K

16K

16K

16K

144K

IPv6 LPM Routes

8K

8K

8K

8K

72K

IGMP Groups

4K

4K

4K

4K

4K

IPv4 Multicast Groups

8K

8K

8K

8K

8K

Security ACL Entries (Ingress/Egress)

2.5K/1K

2.5K/1K

2.5K/1K

2.5K/1K

2.5K/1K

Ghi chú của datasheet

  • ¹ ở hàng Công suất điển hình/tối đa (trừ PoE): mức điển hình đo với 20% lưu lượng ở 24C, mức tối đa với 100% lưu lượng ở 46C.
  • ¹ ở hàng Nhiệt độ hoạt động: một số cấu hình luồng gió, hoặc dùng module quang công suất cao hay có dải nhiệt độ hẹp, có thể làm giảm nhiệt độ hoạt động tối đa.
  • Bảng thông số của datasheet chỉ có luồng gió Front-Rear cho 720XP-96ZC2-M-S; các cổng RJ45 2.5G và 5G đều hỗ trợ chuẩn PoE 60W 802.3bt.
  • Bảng quy mô (Scalability) là của cả dòng CCS-720XP, chế độ mặc định là Mode 2; các chế độ người dùng cho phép tuỳ chỉnh từng bảng.
  • 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) có trong danh sách tiêu chuẩn nhưng datasheet ghi chưa được hỗ trợ trong EOS.
  • Danh sách tính năng phần mềm, RFC và MIB đầy đủ không đưa vào trang này; xem tài liệu Supported Features ở tab Tài liệu kỹ thuật.

Licensing and deployment

Bảng dưới gồm mã đặt hàng của trang này và các giấy phép, thuê bao, bộ nguồn, quạt, phụ kiện dùng được cho 720XP-96ZC2-M-S, lọc từ bảng Ordering Information của datasheet: giấy phép và thuê bao CloudVision chỉ giữ nhóm 3 (G3) đúng nhóm của model; bộ nguồn, quạt chỉ giữ mã có trong bảng thông số của model và đúng luồng gió trước ra sau.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F

Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F – Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4)

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

LIC-FIX-G3-E

EOS feature license – Enhanced License for Arista Fixed 1G/mG Group 3 Ethernet Switches (OSPF, ISIS, BGP, PIM)

LIC-FIX-G3-FLX-L

EOS feature license – FLX-Lite License for Arista Fixed 1G/mG Group 3 Ethernet Switches - Full Routing upto 32K routes, EVPN, VXLAN (includes E Features)

LIC-FIX-G3-FLX

EOS feature license – FLX License for Arista Fixed 1G/mG Group 3 Ethernet Switches - OSPF, ISIS, BGP/MP-BGP, PIM, 32K - 200K Routes, EVPN, VXLAN

LIC-FIX-G3-V2

EOS feature license – EOS Segmentation and 3rd Party Integration Services license for Arista Fixed 1G/mG Group 3 Ethernet Switches

SS-CV-G3-SWITCH-1M

CloudVision subscription – CloudVision Subscription Lic for 1-Month for 1 Switch. Arista 1G/mG Group 3 Platforms. Delivered via download only.

SS-CV-LT-G3-SWITCH-1M

CloudVision Lite subscription – CloudVision Lite Subscription Lic for 1-Month for 1 Switch. Arista Fixed 1G/mG Group 3 Platforms. Delivered via download only.

SS-CVS-G3-SWITCH-1M

CloudVision as-a-Service subscription – CloudVision as-a-Service Subscription Lic for 1-Month for 1 Switch. Arista Fixed 1G/mG Group 3 Platforms.

SS-CVS-LT-G3-SWITCH-1M

CloudVision Lite as-a-Service subscription – CloudVision Lite as-a-Service Subscription Lic for 1-Month for 1 Switch. Arista Fixed 1G/mG Group 3 Platforms.

SS-CVSC-G3-SWITCH-1M

CloudVision CUE as-a-Service subscription – CloudVision CUE as-a-Service Subscription Lic for 1-Month for 1 Switch. Arista Fixed 1G/mG Group 3 Platforms.

PWR-1021-AC-RED

Power supply – Spare 1050 Watt AC power supply for Arista 720XP 1RU Switches (front-to-rear airflow)

PWR-2021-AC-RED

Power supply – Spare 2000 Watt AC power supply for Arista 720XP 1RU Switches (front-to-rear airflow)

PWR-521-DC-RED

Power supply – Spare 500 Watt DC power supply for Arista 720XP 1RU Switches (front-to-rear airflow)

FAN-752M-RED

Fan module – Spare fan for Arista 700 Series 2RU and chassis Enhanced Fan Speed (Front-to-rear airflow)

CCS-720-PCVR

Blank cover – Spare Blank Cover for 720 Series Power Supply Slot

KIT-CCS-720

Accessory kit – Spare accessory kit for Arista 720XP 2RU Series switches. 2-post mount. (Power cords available separately)

KIT-GND-EXT-2RU

Accessory kit – Arista 7000 Series 2RU Ground Extender Kit for NEBS compliance.

KIT-7010-4POST

Accessory kit – Spare 4-post rack mount kit for 7010T and 720 switches

KIT-7010-2POST-23

Accessory kit – Spare 2-post 23" rack mount kit for 7010T and 720 switches

CAB-C15-AUS

Power cord – Power Cord, Australia, C15 to AS/NZS 3112, 8 Feet (2.5m)

CAB-C14-C15

Power cord – Power Cord C15 to C14 (2m)

CAB-C15-EUR

Power cord – Power Cord, Europe, C15 to CEE 7/7, 8 Feet (2.5m)

CAB-C15-IT

Power cord – Power Cord, Italy, C15 to CEI 23-16, 8 Feet (2.5m)

CAB-C15-UK

Power cord – Power Cord, United Kingdom, C15 to BS 1363/A, 8 Feet (2.5m)

CAB-C15-NA

Power cord – Power Cord, North America, C15 to NEMA 5-15P, 8 Feet (2.5m)

CAB-C15-JPN

Power cord – Power Cord, JAPAN, C15 to NEMA5-15P, 12A/125V, 1.25mm2, 1.8M, PSE

CAB-C15-ISR

Power cord – Power Cord, Israel, C15-SI32, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M

CAB-C15-CHN

Power cord – Power Cord, China, C15-GB2099, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M, CCC

CAB-C15-IND

Power cord – Power Cord, India, C15-IA16A3, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M

CAB-C15-BRZ

Power cord – Power Cord, Brazil, C15-NBR14136, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M

CAB-C15-SWZ

Power cord – Power Cord, Swiss, C15-SEV1011, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M

CAB-C15-ARG

Power cord – Power Cord, Argentina, C15-IRAM2073, 10A/250V, 1.00mm2, 2.5M

Các mã đặt hàng khác cùng model

Mã SKU

Mô tả biến thể

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2)

CCS-720XP-96ZC2-M-S#

Khung máy Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem; yêu cầu chọn nguồn và quạt riêng (Requires PSU/Fans)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F-NA

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4), kèm dây nguồn Bắc Mỹ (NA)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F-NA

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2), kèm dây nguồn Bắc Mỹ (NA)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F-UK

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4), kèm dây nguồn Vương quốc Anh (UK)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F-UK

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2), kèm dây nguồn Vương quốc Anh (UK)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F-EU

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4), kèm dây nguồn châu Âu (EU)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F-EU

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2), kèm dây nguồn châu Âu (EU)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F-C14

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4), kèm dây nguồn chuẩn C14

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F-C14

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2), kèm dây nguồn chuẩn C14

CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F-JPN

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (4), kèm dây nguồn Nhật Bản (JPN)

CCS-720XP-96ZC2-M-S-2F-JPN

Arista 720XP, 80x2.5G, 16x5G POE, 4x25G SFP/2x100G QSFP switch, exp mem, front to rear air, AC (2), kèm dây nguồn Nhật Bản (JPN)

Bộ nguồn AC dùng được cho CCS-720XP-96ZC2-M-S

Thông số

PWR-1021-AC-RED

PWR-2021-AC-RED

Output Power

1050 W

2000 W

Input Voltage

100-240 AC

100-127 AC; 200-220 AC; 220-240 AC

Input Current

12 - 5 A

12 A; 11 A; 10 A

Input Frequency

50-60 Hz

50-60 Hz

Input Connector

IEC-320-C16

IEC-320-C16

Efficiency

80+ Platinum

80+ Platinum

Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật

Thiết bị switch Arista CCS-720XP được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng tiêu chuẩn có giới hạn 1 năm của nhà sản xuất. Khách hàng có thể mở rộng chế độ bảo hành và thời gian đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp thông qua các gói dịch vụ Arista A-Care (hỗ trợ 24x7 TAC, thay thế phần cứng trong ngày làm việc tiếp theo NBD hoặc trong vòng 4 giờ).

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu chính hãng liên quan tới Arista CCS-720XP-96ZC2-M-S-4F. Link lấy từ chính datasheet của hãng.

Tài liệu sản phẩm

  • Datasheet CCS-720XP Campus Switches: mã tài liệu 04-0060-37, ngày Sept 22, 2025. Đây là nguồn số liệu của trang này.
  • Danh sách tính năng hỗ trợ theo phiên bản EOS (Supported Features): arista.com.
  • Module quang và cáp: danh sách module, cáp và bản EOS tối thiểu cho từng loại, arista.com.
  • Chứng nhận sản phẩm (Product Certification Portal): arista.com.

Bảo hành và hỗ trợ

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo