Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

PLANET IGS-4215-24T4X mặt trước

PLANET IGS-4215-24T4X switch công nghiệp 24 cổng Gigabit 4 10G SFP+

Mã sản phẩm (Part Number):

IGS-4215-24T4X

Xem báo giá

Mô tả ngắn

PLANET IGS-4215-24T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ thuộc dòng IGS-4215 10G Series, trang bị 24 cổng đồng Gigabit và 4 khe quang 10G SFP+, vỏ nhôm IP30 gắn DIN-rail, hoạt động từ -40 đến 75 degrees C cho hệ thống camera, nhà máy và hạ tầng giao thông.

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-4215-24T4X switch công nghiệp 24 cổng Gigabit 4 10G SFP+ 24 cổng đồng RJ45 10/100/1000BASE-T (Ports 1 to 24), 4 khe quang 10GBASE-SR/LR 10G SFP+ (Port XG1 tới Port XG4), 1 cổng Console USB Type C sang RS232.

Hỗ trợ kinh doanh

Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

PLANET IGS-4215-24T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ (Industrial L2+ Managed Ethernet Switch) thuộc dòng IGS-4215 10G Series của PLANET Technology. Thiết bị trang bị 24 cổng đồng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 khe quang uplink 10G SFP+, đặt trong vỏ nhôm IP30 đạt chuẩn gắn DIN-rail hoặc treo tường, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ khắc nghiệt từ -40 đến 75 degrees C. Với mật độ cổng cao và băng thông quang lớn, thiết bị đáp ứng tối ưu nhu cầu kết nối tập trung cho các hệ thống giám sát an ninh camera quy mô lớn, nhà máy sản xuất tự động hoá, tủ giao thông thông minh ITS và hạ tầng trạm biến áp điện lực.

PLANET IGS-4215-24T4X tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886Hiểu nhanh PLANET IGS-4215-24T4X bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet chính hãng, dòng switch công nghiệp IGS-4215 của PLANET được tối ưu hoá cho môi trường công nghiệp nặng, kết hợp hiệu năng chuyển mạch Gigabit và uplink 10Gbps với chi phí đầu tư hợp lý. Trong toàn bộ dải sản phẩm IGS-4215 10G Series, IGS-4215-24T4X là model switch đồng mật độ cao nhất không cấp nguồn PoE (24 cổng RJ45 và 4 khe SFP+); các model có chữ P hoặc UP như 16P4X, 24P4X và 8UP4X là các phiên bản cấp nguồn PoE+ hoặc PoE++.

Hình vector mặt trước PLANET IGS-4215-24T4X (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 24 cổng đồng Gigabit: 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T tự nhận MDI/MDI-X kết nối mật độ cao cho máy trạm, PLC và thiết bị công nghiệp.
  • 4 khe uplink quang 10G SFP+: hỗ trợ 10GBASE-SR/LR và tương thích ngược module quang 1G/2.5G SFP, đáp ứng truyền tải khoảng cách xa về trung tâm.
  • Hiệu năng chuyển mạch vượt trội: kiến trúc Store-and-Forward không nghẽn với băng thông chuyển mạch 128Gbps, thông lượng gói 95.23Mpps @64 bytes và bảng địa chỉ MAC 32K entries.
  • Mạng vòng dự phòng ERPS ITU-T G.8032: thời gian tự phục hồi dưới 450ms khi xảy ra sự cố đứt cáp, kết hợp cùng các giao thức STP/RSTP/MSTP chống lặp vòng mạng.
  • Tính năng định tuyến L3 IPv4/IPv6: hỗ trợ định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 phần cứng (hardware static routing) với tối đa 32 bảng định tuyến và 64 giao diện VLAN.
  • Quản trị an toàn và bảo mật cao: quản trị mã hoá qua SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và TLS Post-Quantum Cryptography (PQC); hỗ trợ Modbus TCP cho hệ thống SCADA/HMI.
  • Thiết kế công nghiệp bền bỉ: vỏ nhôm chuẩn IP30, hai đầu vào nguồn dự phòng 9~48V DC hoặc 24V AC, tích hợp relay cảnh báo lỗi và 2 ngõ vào số DI / 2 ngõ ra số DO.
PLANET IGS-4215-24T4X mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Thông số chính

Hạng mục

PLANET IGS-4215-24T4X

Cổng đồng RJ45

24 cổng 10/100/1000BASE-T (không PoE)

Khe cắm quang uplink

4 khe 10G SFP+ (hỗ trợ 10G/2.5G/1G)

Băng thông chuyển mạch

128Gbps / non-blocking

Thông lượng xử lý gói

95.23Mpps @64 bytes

Nguồn điện vào

9~48V DC (kép) hoặc 24V AC

Nhiệt độ hoạt động

-40 ~ 75 degrees C

Bảng thông số chi tiết đầy đủ nằm tại tab Thông số kỹ thuật.

Phần cứng và cổng kết nối

Giao diện cổng kết nối

  • Cổng đồng RJ45: 24 cổng 10/100/1000BASE-T (Ports 1 to 24) hỗ trợ tính năng tự động nhận cáp thẳng/chéo auto-MDI/MDI-X và tự đàm phán tốc độ.
  • Khe cắm quang SFP+: 4 khe quang 10GBASE-SR/LR (Port XG1 tới Port XG4), tương thích ngược với các module quang SFP 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X. Module quang là phụ kiện đặt riêng tuỳ theo cự ly và môi trường cáp.
  • Cổng Console: 1 cổng USB Type C sang RS232 (115200, 8, N, 1) phục vụ cấu hình ban đầu bằng dòng lệnh CLI.
  • Nút Reset: nhấn dưới 5 giây để khởi động lại hệ thống; nhấn giữ trên 5 giây để khôi phục cấu hình mặc định ban đầu của nhà sản xuất.

Nguồn cấp, cảnh báo relay và giao diện DI/DO

Thiết bị sử dụng khối đấu dây tháo rời 6 chân cho hệ thống cấp nguồn kép 9~48V DC, 3A (max.) hoặc 24V AC, 2A (max.). Cấu trúc chân đấu nối gồm: chân 1/2 cho nguồn 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo sự cố mất nguồn (chịu tải 1A @ 24V AC), chân 5/6 cho nguồn 2. Hệ thống hỗ trợ tính năng bảo vệ chống đấu ngược cực.

Khối đấu dây 6 chân thứ hai được thiết kế riêng cho giao diện tự động hoá gồm 2 ngõ vào số (DI) và 2 ngõ ra số (DO). Ngõ vào số nhận tín hiệu logic (mức 0: -24V~2.1V, mức 1: 2.1V~24V), còn ngõ ra số dạng open collector (24V DC, tối đa 100mA) dùng kết nối relay chuông còi hoặc thiết bị ngoại vi báo động khi có lỗi mạng.

Công suất tiêu thụ tối đa của IGS-4215-24T4X khi chạy nguồn DC là 7.2 watts ở chế độ bật hệ thống và 20.25 watts khi hoạt động đầy tải (DC Full loading). Hệ thống đèn LED trực quan báo trạng thái Power 1, Power 2, Alarm, Ring, R.O., I/O cùng các đèn báo trạng thái liên kết và tốc độ mạng trên từng cổng RJ45 và khe quang SFP+.

Vỏ máy và điều kiện môi trường

  • Vỏ thiết bị: vỏ hợp kim nhôm định hình chuẩn bảo vệ IP30, kích thước 96 x 135 x 152 mm, trọng lượng 1853g.
  • Phương thức lắp đặt: tích hợp sẵn ngàm gá thanh DIN-rail tiêu chuẩn và tai kim loại bắt tường.
  • Khả năng chống phóng tĩnh điện: Contact Discharge 6KV DC và Air Discharge 8KV DC.
  • Dải nhiệt độ chịu đựng: hoạt động từ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho từ -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm chịu đựng 5 ~ 95% không ngưng tụ.

Ứng dụng thực tế

Mạng vòng công nghiệp ERPS ITU-T G.8032 cho nhà máy và hạ tầng giao thông

Nhờ hỗ trợ công nghệ mạng vòng Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) theo tiêu chuẩn ITU-T G.8032, switch PLANET IGS-4215-24T4X cho phép xây dựng cấu trúc mạng vòng dự phòng khép kín giữa các phân xưởng sản xuất, trạm thu phí cao tốc hoặc tủ điều khiển tín hiệu giao thông. Thời gian tự phục hồi đường truyền dưới 450ms đảm bảo các luồng dữ liệu tự động hoá và giám sát SCADA không bị gián đoạn khi có sự cố đứt cáp quang trên tuyến.

Tập trung dữ liệu camera giám sát và trạm phân phối mật độ cao

Với 24 cổng Gigabit đồng tích hợp sẵn trên một khối DIN-rail gọn gàng, thiết bị là trung tâm kết nối lý tưởng cho các tủ điều khiển tập trung nhiều thiết bị đầu cuối như hệ thống camera IP (kết hợp bộ cấp nguồn rời), máy chủ cục bộ NVR, máy tính công nghiệp IPC và các bộ chuyển đổi giao thức. 4 khe cắm SFP+ 10Gbps cung cấp dung lượng băng thông quang mạnh mẽ đưa toàn bộ luồng hình ảnh về trung tâm chỉ huy mà không xảy ra hiện tượng nghẽn cổ chai.

Tích hợp hệ thống SCADA và tự động hoá công nghiệp qua Modbus TCP

IGS-4215-24T4X hỗ trợ giao thức Modbus TCP, cho phép hệ thống phần mềm SCADA hoặc màn hình HMI của kỹ sư vận hành đọc trực tiếp thông tin trạng thái hoạt động của switch, tình trạng cấp nguồn, kết nối cổng mạng và trạng thái các ngõ vào số DI/ngõ ra số DO ngay trên giao diện điều khiển trung tâm của nhà máy.

Bảo mật, quản trị và độ tin cậy

Bảo mật mạng và kiểm soát truy cập

  • Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ cả IPv4 và IPv6 dựa trên địa chỉ IP (IP-based ACL) hoặc địa chỉ MAC (MAC-based ACL), tối đa 256 mục ACL. Tính năng Protected Port (Private VLAN) cách ly truyền thông an toàn giữa các cổng biên.
  • Xác thực người dùng: tích hợp client RADIUS và TACACS+ phục vụ phân quyền truy cập tập trung; tính năng Port Security giới hạn số lượng thiết bị trên mỗi cổng; ràng buộc IP-MAC port binding và lọc MAC tối đa 512 địa chỉ tĩnh.
  • Bảo vệ hạ tầng: DHCP Snooping, DHCP Option 82, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard ngăn chặn giả mạo địa chỉ mạng; BPDU Guard, BPDU Filtering chống tấn công Spanning Tree; cơ chế chống tấn công từ chối dịch vụ DoS.
  • Mã hoá an toàn cấp cao: bảo vệ phiên quản trị bằng SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 và công nghệ mã hoá hậu lượng tử TLS Post-Quantum Cryptography (PQC).

Tính năng chuyển mạch L2+ và định tuyến L3

Thiết bị cung cấp đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 nâng cao: 802.1Q tagged VLAN, Q-in-Q tunneling (802.1ad) xếp chồng VLAN cho nhà cung cấp dịch vụ, Voice VLAN, Protocol VLAN, GVRP với dung lượng tối đa 256 nhóm VLAN. Khả năng gộp liên kết LACP hỗ trợ 8 nhóm, mỗi nhóm tối đa 8 cổng giúp tăng băng thông và dự phòng liên kết vật lý. Tính năng IGMP snooping v2/v3 (IPv4) và MLD snooping v2/v3 (IPv6) tối ưu hoá truyền dẫn đa hướng multicast lên đến 256 nhóm.

Về định tuyến, IGS-4215-24T4X hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng (hardware IPv4/IPv6 static routing) với tối đa 32 bảng định tuyến và 64 giao diện VLAN IP, giúp chuyển tiếp lưu lượng giữa các mạng con trực tiếp trên switch mà không cần thông qua router ngoài.

Hệ thống quản trị tập trung

Thiết bị có thể quản trị linh hoạt qua giao diện đồ hoạ Web browser thân thiện, giao diện dòng lệnh CLI (Console, Telnet, SSH) và SNMP v1/v2c/v3. Thiết bị hỗ trợ Syslog lưu nhật ký từ xa và cục bộ, giao thức dò tìm LLDP, đồng bộ thời gian SNTP, chẩn đoán cáp đồng và tính năng giám sát thông số quang kỹ thuật số SFP-DDM. Người quản trị có thể quản lý đồng bộ toàn mạng qua tiện ích PLANET Smart Discovery Utility, hệ thống PLANET NMS, NMSViewerPro và nền tảng đám mây CloudNMS.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Một datasheet gồm sáu model khác nhau: Datasheet IGS-4215 10G Series gồm 3 model không PoE (8T4X, 16T4X, 24T4X sử dụng nguồn 9~48V DC hoặc 24V AC) và 3 model cấp PoE (8UP4X PoE++ 802.3bt, 16P4X và 24P4X PoE+ 802.3at sử dụng nguồn 48~54V DC). Bài viết này dành riêng cho model 24T4X không cấp nguồn PoE.
  • Nhu cầu cấp nguồn PoE: IGS-4215-24T4X không có tính năng cấp nguồn PoE. Nếu hệ thống camera giám sát hoặc điểm phát sóng Wi-Fi cần cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng UTP, khách hàng cần lựa chọn sang các mã IGS-4215-24P4X (PoE+ 370W/480W) hoặc IGS-4215-8UP4X (PoE++ 360W).
  • Phụ kiện nguồn và quang đặt riêng: Bộ nguồn DIN-rail và module quang SFP/SFP+ không bao gồm sẵn theo máy; cần tính toán công suất tải và cự ly truyền dẫn quang để lựa chọn phụ kiện phù hợp tại tab Đặt hàng và phụ kiện.
  • Chuẩn công nghiệp và kiểm định môi trường: Thiết bị đạt các chứng nhận tiêu chuẩn FCC Part 15 Class A, CE và các bài kiểm tra độ bền chống sốc, rơi tự do, chống rung IEC 60068-2-32, IEC 60068-2-27, IEC 60068-2-6. Không tự suy diễn các chứng nhận ngành khác nếu tài liệu chính hãng không công bố.
  • Mã hoá an toàn và pháp lý: Thiết bị tích hợp các tính năng mã hoá mạnh (SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3, TLS PQC); doanh nghiệp cần tuân thủ đúng các quy định về quản lý sản phẩm mật mã dân sự khi đưa vào sử dụng.
  • Tham khảo thêm giải pháp hạ tầng mạng: Để lựa chọn switch công nghiệp phù hợp với trạm điện và nhà xưởng, quý khách có thể tham khảo bài viết Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và cẩm nang Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD đã được NTCOM xuất bản.

Mọi thông số về hiệu năng chuyển mạch (băng thông 128Gbps, thông lượng 95.23Mpps) là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện phòng lab; hiệu quả vận hành thực tế phụ thuộc vào cấu hình hệ thống mạng và môi trường triển khai cụ thể.

PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Thông số trích từ datasheet chính hãng "IGS-4215 10G series_v1.5" (file PDF tạo ngày 2026-10-15); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.

Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.

Thông số kỹ thuật

Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-4215-24T4X trong bảng Specifications của datasheet IGS-4215 10G series_v1.5 (trang 10 tới trang 12); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị giữ đúng như datasheet.

Thông số

PLANET IGS-4215-24T4X

Phần cứng


Cổng đồng RJ45

24 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X (Ports 1 to 24)

Cổng SFP+

4 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port XG1 to Port XG4); Backward compatible with 1G/2.5GBASE-SX/LX/BX SFP transceivers

Cổng console

1 x USB Type C to RS232 serial port (115200,8, N, 1)

Nút Reset

< 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default

Đầu nối nguồn / DI/DO

Removable 6-pin terminal block; Pin 1/2 for Power 1; Pin 3/4 for fault alarm; Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND

Cảnh báo (relay)

One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V AC

Ngõ vào số (DI)

2 digital input (DI): Level 0: -24V~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1V~24V (±0.1V); Input load to 24V DC, 10mA max.

Ngõ ra số (DO)

2 digital output (DO): Open collector to 24V DC, 100mA max.

Nguồn điện vào

9~48V DC, 3A (max.) or 24V AC, 2A (max.)

Công suất tiêu thụ / toả nhiệt

DC (system on); Max. 7.2 watts / 24.55BTU; DC (Full loading); Max. 20.25 watts / 69.09BTU; AC (system on); Max. 6.4 watts / 21.84BTU; AC (Full loading); Max. 18 watts / 61.42BTU

Kích thước (R x S x C)

96 x 135 x 152 mm

Khối lượng

1853g

Vỏ máy

IP30 aluminum case

Lắp đặt

DIN-rail kit and wall-mount ear

Chống tĩnh điện (ESD)

Contact Discharge 6KV DC; Air Discharge 8KV DC

Đèn LED

System: Power 1 (Green); Power 2 (Green); Alarm (Red); Ring (Green); R.O.(Green); I/O (Red); Per 10/100/1000T RJ45; Up; 1000 LNK/ACT (Green); Down; 10/100 LNK/ACT (Amber); Per 10G SFP Interface: 1G/2.5G LNK/ACT (Green); 100/10G LNK/ACT (Amber)

Chuyển mạch


Kiến trúc chuyển mạch

Store-and-Forward

Băng thông chuyển mạch

128Gbps/non-blocking

Thông lượng (gói 64 byte)

95.23Mpps @64 bytes

Bảng địa chỉ MAC

32K entries

Bộ đệm dữ liệu dùng chung

12Mbits

Điều khiển luồng

IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex

Khung Jumbo

12 Kbytes

Tính năng lớp 2


Nhân bản cổng (mirroring)

TX/RX/Both; Many-to-1 monitor; Up to 4 sessions

VLAN

802.1Q tagged VLAN; 802.1ad Q-in-Q tunneling (VLAN stacking); Voice VLAN; Protocol VLAN; Private VLAN (Protected port); GVRP; Management VLAN; Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs

Gộp liên kết

IEEE 802.3ad LACP and static trunk; Supports 8 groups with 8 ports per trunk

Spanning Tree

IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); STP BPDU Guard, BPDU Filtering and BPDU Forwarding

IGMP Snooping

IPv4 IGMP snooping v2, v3; IGMP Querier; Up to 256 multicast groups

MLD Snooping

IPv6 MLD snooping v2, v3, up to 256 multicast groups

Danh sách điều khiển truy cập (ACL)

IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE

Chất lượng dịch vụ (QoS)

8 mapping IDs to 8 level priority queues; - Port number; - 802.1p priority; - DSCP/IP precedence of IPv4/IPv6 packets; Traffic classification based, strict priority and WRR; Ingress/Egress Rate Limit per port bandwidth control

Mạng vòng (Ring)

Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 450ms

Tính năng lớp 3


Giao diện IP

Max. 64 VLAN interfaces

Bảng định tuyến

Max. 32 routing entries

Giao thức định tuyến

IPv4/IPv6 hardware static routing

Bảo mật


Danh sách điều khiển truy cập (ACL)

IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE; Max. 256 ACL entries

Bảo mật cổng

Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server; RADIUS/TACACS+ user access authentication

Bảo mật MAC

IP-MAC port binding; MAC filtering; max. 512 static MAC entries

Bảo mật nâng cao

DHCP Snooping and DHCP Option82; STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding; DoS attack prevention; ARP inspection; IP source guard

Quản trị


Giao diện quản trị cơ bản

USB to RS232 Console; Web browser; Telnet; SNMP v1, v2c

Giao diện quản trị bảo mật

SSHv2; TLSv1.3; SNMP v3; TLS Post-Quantum Cryptography (PQC)

Quản lý hệ thống

Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP/TFTP; LLDP protocol; SNTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS, NMSViewerPro and CloudNMS

Quản lý sự kiện

Remote/Local Syslog; System log

SNMP MIB

RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Generic Traps; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 2674 Bridge MIB Extensions; RFC 2737 Entity MIB (Version 2); RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9); RFC 2863 Interface Group MIB; RFC 3635 Ethernet-like MIB

Tiêu chuẩn và hợp chuẩn


Chứng nhận hợp quy

FCC Part 15 Class A, CE

Kiểm tra độ bền cơ học

IEC 60068-2-32 (free fall); IEC 60068-2-27 (shock); IEC 60068-2-6 (vibration)

Tiêu chuẩn tuân thủ

IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure; IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN Tagging; IEEE 802.1ab LLDP; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring

Môi trường hoạt động


Nhiệt độ hoạt động

-40 ~ 75 degrees C

Nhiệt độ lưu kho

-40 ~ 85 degrees C

Độ ẩm

5 ~ 95% (non-condensing)

Ghi chú của datasheet

  • Thông số kỹ thuật được trích xuất trực tiếp từ datasheet PLANET "IGS-4215 10G series_v1.5" chính hãng (file PDF tạo ngày 2026-10-15).
  • Model IGS-4215-24T4X là phiên bản switch công nghiệp không cấp nguồn PoE; các thông số về PoE thuộc về các model khác trong cùng datasheet (như 8UP4X, 16P4X, 24P4X) đã được lược bỏ để đảm bảo tính chuẩn xác cho riêng model này.
  • Khe SFP+ 10G tương thích ngược với module quang chuẩn 1G/2.5G SFP. Datasheet có liệt kê module 100M trong mục phụ kiện, tuy nhiên bảng thông số khe quang chỉ ghi tương thích 1G/2.5G; quý khách nên xác minh trước khi sử dụng module 100M.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng, bộ nguồn và module quang dưới đây trích từ mục Ordering Information, Accessories và Available SFP Modules của datasheet. Bộ nguồn và module quang không kèm theo switch, phải đặt riêng.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

IGS-4215-24T4X

PLANET IGS-4215-24T4X – Switch công nghiệp quản trị L2+ 24 cổng 10/100/1000T + 4 khe 10G SFP+ (-40~75 degrees C)

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

PWR-240-48

Bộ nguồn DIN-rail công nghiệp 240W 48V DC – Bộ nguồn công nghiệp gắn DIN-rail 240W, một ngõ ra 48V DC (-20 ~ 70 °C)

PWR-480-48

Bộ nguồn DIN-rail công nghiệp 480W 48V DC – Bộ nguồn công nghiệp gắn DIN-rail 480W, một ngõ ra 48V DC (-20 ~ 70 °C)

PWR-960-48

Bộ nguồn DIN-rail công nghiệp 960W 48V DC – Bộ nguồn công nghiệp gắn DIN-rail 960W, một ngõ ra 48V DC (-40 ~ 70 degrees C)

MTB-TSR

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đa mode; Khoảng cách: 300m; Bước sóng phát: 850nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLR

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 10km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLR40

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TSR2

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 2km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLR20

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLR60

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 60km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLA20

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1270nm; Bước sóng thu: 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLB20

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1330nm; Bước sóng thu: 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: -40~85°C

MTB-TLB40

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1330nm; Bước sóng thu: 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLA40

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1270nm; Bước sóng thu: 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLA60

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 60km; Bước sóng phát: 1270nm; Bước sóng thu: 1330nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MTB-TLB60

Module quang 10G SFP+ (10GBASE-X) – Tốc độ (Mbps): 10G; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 60km; Bước sóng phát: 1330nm; Bước sóng thu: 1270nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-2GTSR

Module quang 2.5G SFP (2500BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 2500; Đầu nối: LC; Loại sợi: đa mode; Khoảng cách: 300m; Bước sóng phát: 850nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLR2

Module quang 2.5G SFP (2500BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 2500; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 2km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLA20

Module quang 2.5G SFP (2500BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 2500; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLB20

Module quang 2.5G SFP (2500BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 2500; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-2GTLR20

Module quang 2.5G SFP (2500BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 2500; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C

MGB-TGT

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: cáp đồng; Loại sợi: --; Khoảng cách: 100m; Bước sóng: --; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TSX

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: LC; Loại sợi: đa mode; Khoảng cách: 550m; Bước sóng: 850nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TSX2

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: LC; Loại sợi: đa mode; Khoảng cách: 2km; Bước sóng: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLX

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 10km; Bước sóng: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TL40

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TL80

Module 1G SFP (1000BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 80km; Bước sóng: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA10

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 10km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB10

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 10km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA20

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB20

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA40

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB40

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA80

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 80km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB80

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 80km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLA120

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 120km; Bước sóng phát: 1490nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MGB-TLB120

Module 1G SFP một sợi hai chiều (1000BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 1000; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 120km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1490nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TFX

Module 100M SFP (100BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: LC; Loại sợi: đa mode; Khoảng cách: 2km; Bước sóng: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TF20

Module 100M SFP (100BASE-X) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: LC; Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TFA20

Module 100M SFP một sợi hai chiều (100BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TFB20

Module 100M SFP một sợi hai chiều (100BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 20km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TFA40

Module 100M SFP một sợi hai chiều (100BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1310nm; Bước sóng thu: 1550nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

MFB-TFB40

Module 100M SFP một sợi hai chiều (100BASE-BX) – Tốc độ (Mbps): 100; Đầu nối: WDM(LC); Loại sợi: đơn mode; Khoảng cách: 40km; Bước sóng phát: 1550nm; Bước sóng thu: 1310nm; Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85 °C

Lưu ý khi chọn phụ kiện

  • Bộ nguồn công nghiệp: Switch IGS-4215-24T4X nhận nguồn dải rộng 9~48V DC hoặc 24V AC, bộ nguồn không đi kèm sẵn trong hộp máy mà cần đặt riêng theo nhu cầu thực tế của tủ điện (ví dụ các bộ nguồn DIN-rail PWR-240-48, PWR-480-48).
  • Module quang công nghiệp: Nên ưu tiên sử dụng các dòng module quang công nghiệp dải nhiệt độ rộng -40 ~ 85°C của PLANET (mã bắt đầu bằng MTB-T cho 10G hoặc MGB-T cho 1G/2.5G) để đảm bảo đồng bộ với dải nhiệt độ -40 ~ 75 degrees C của switch.
  • Module quang BiDi một sợi (WDM): Các module chuẩn BX sử dụng một sợi quang cần phải lắp theo cặp tương ứng giữa hai đầu truyền và nhận (ví dụ đầu A dùng MGB-TLA20 thì đầu B phải dùng MGB-TLB20).

Giấy phép và phần mềm

Datasheet chính hãng không áp dụng chính sách cấp phép (licensing) phần mềm trả phí đối với thiết bị này: toàn bộ các tính năng chuyển mạch L2+, định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, bảo mật và quản trị Web/CLI/SNMP đều được kích hoạt sẵn trong firmware của thiết bị. Các phần mềm giám sát mạng tập trung PLANET NMS, NMSViewerPro hoặc nền tảng CloudNMS là các giải pháp quản lý riêng biệt của PLANET Technology.

Hướng dẫn triển khai

  • Khởi tạo cấu hình ban đầu thuận tiện thông qua cổng console USB Type-C hoặc kết nối trực tiếp cổng mạng vào địa chỉ IP mặc định qua trình duyệt Web; có thể dùng công cụ PLANET Smart Discovery Utility để tìm nhanh switch trong mạng LAN.
  • Hỗ trợ nâng cấp firmware và sao lưu/khôi phục tệp cấu hình dễ dàng qua giao thức HTTP/TFTP; thiết bị tích hợp bộ nhớ sao lưu image kép (dual images) đảm bảo an toàn tuyệt đối khi cập nhật phần mềm.
  • Đấu nối hệ thống nguồn kép dự phòng vào khối domino 6 chân để duy trì hoạt động liên tục; kết nối chân relay cảnh báo và các ngõ DI/DO vào hệ thống giám sát tủ để nhận cảnh báo tức thời khi mất điện hoặc có sự cố.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật chính hãng của PLANET IGS-4215-24T4X được tổng hợp từ mục Downloads của trang sản phẩm planet.com.tw:

Zalo