Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

HPE JL675A switch Aruba CX 6100 48 cổng PoE 370W 4 SFP+
Mã sản phẩm (Part Number):
JL675A
Xem báo giáMô tả ngắn
HPE JL675A là thiết bị chuyển mạch truy nhập lớp 2 cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE cho camera, Wi-Fi và IoT, cùng khả năng quản trị linh hoạt.
Thiết bị chuyển mạch HPE HPE JL675A switch Aruba CX 6100 48 cổng PoE 370W 4 SFP+ có 48 cổng truy nhập 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE theo IEEE 802.3af và 802.3at (Class 4), 4 cổng uplink 1G/10G SFP (SFP+) tự phát hiện module 1G hoặc 10G để chạy không nghẽn (non-blocking), cổng quản trị gồm 1 cổng console USB-C và 1 cổng USB Type-A (host), hỗ trợ Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az và Auto-MDIX trên mọi cổng 10/100/1000 cùng khả năng cấp nguồn cho thiết bị PoE tiền chuẩn (pre-standard PoE).
Chi tiết sản phẩm
HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 370W Switch (JL675A) là switch truy nhập lớp 2 quản lý được, cao 1U, thuộc dòng HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series của Hewlett Packard Enterprise. Thiết bị có 48 cổng 10/100/1000BASE-T cấp nguồn PoE Class 4 theo IEEE 802.3af/802.3at với tổng ngân sách 370W, 4 cổng uplink 1G/10G SFP+, chạy hệ điều hành HPE Aruba Networking CX Operating System và quản trị được bằng Web GUI, CLI hoặc HPE Aruba Networking Central. Model này phù hợp cho lớp truy nhập ở văn phòng chi nhánh và mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ cần cấp nguồn cho camera an ninh, điểm phát Wi-Fi và thiết bị IoT.

Liên hệ: 0986 397 886
Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
CX 6100 là dòng switch truy nhập cấp nhập môn dành cho văn phòng chi nhánh và mạng SMB, tối ưu cho kết nối có dây ổn định, đơn giản và an toàn, phục vụ mạng có IoT, thiết bị di động và ứng dụng đám mây. Dòng sản phẩm dùng kiến trúc ASIC của HPE Aruba Networking và hệ điều hành CX Operating System lập trình được, dùng chung trên toàn bộ danh mục switch CX nên cách vận hành nhất quán từ chi nhánh tới campus.
Phần mềm switch được tích hợp sẵn, không cần thuê bao để kích hoạt tính năng, và thiết bị có chế độ bảo hành trọn đời có giới hạn (Limited Lifetime Warranty). Người quản trị có thể chọn Web GUI, CLI, HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc tại chỗ, và đổi cách quản trị về sau mà không phải thay phần cứng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng PoE Class 4: chuẩn IEEE 802.3af/802.3at, tối đa 30W mỗi cổng, tổng ngân sách PoE 370W cho model JL675A.
- 4 uplink 1G/10G SFP+ tích hợp: tự nhận module 1G hoặc 10G, không cần mua thêm module mở rộng.
- Kết nối lớp 2 cấp doanh nghiệp: ACL, QoS, định tuyến tĩnh IPv4/IPv6.
- Xếp chồng VSF tới 6 switch: các switch trong stack được quản lý như một thiết bị; toàn dòng tối đa 288 cổng downlink.
- Quản trị linh hoạt: HPE Aruba Networking Central, Web GUI, CLI, REST API, HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software; triển khai zero touch provisioning.
- Cổng "không màu" (colorless ports): tự áp vai trò và chính sách cho thiết bị cắm vào, giảm công cấu hình khi thêm, chuyển hoặc đổi thiết bị.
- TPM tích hợp: bảo đảm quá trình khởi động bắt đầu từ phần mềm tin cậy.

Liên hệ: 0986 397 886Thông số chính của JL675A
Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
Cổng truy nhập | 48 cổng 10/100/1000BASE-T, PoE Class 4 |
Cổng uplink | 4 cổng 1G/10G SFP+ |
Ngân sách PoE | 370W |
Năng lực chuyển mạch | 176 Gbps |
Thông lượng | 98.6 Mpps |
Bảng MAC | 8,192 địa chỉ |
Phần cứng và cổng kết nối
Cổng dữ liệu và quản trị
- 48 cổng truy nhập 10/100/1000BASE-T, hỗ trợ PoE theo IEEE 802.3af và 802.3at (Class 4).
- 4 cổng uplink 1G/10G SFP (SFP+), tự phát hiện module 1G hoặc 10G để chạy không nghẽn (non-blocking).
- Cổng quản trị: 1 cổng console USB-C và 1 cổng USB Type-A (host).
- Hỗ trợ Energy Efficient Ethernet IEEE 802.3az, Auto-MDIX trên mọi cổng 10/100/1000 và cấp nguồn cho thiết bị PoE tiền chuẩn (pre-standard PoE).
Xử lý và hiệu năng
- CPU: Dual Core Arm Cortex A9 1.016 GHz; bộ nhớ 4 GB DDR3, flash 16 GB eMMC; bộ đệm gói 12.38 MB.
- Hiệu năng: năng lực chuyển mạch 176 Gbps, thông lượng 98.6 Mpps; độ trễ trung bình với gói 64 byte là 1.9 μSec ở 1 Gbps và 1.8 μSec ở 10 Gbps.
- Quy mô: bảng MAC 8,192 mục; 1,024 host IPv4 (ARP), 512 host IPv6; 512 tuyến unicast IPv4 và 512 tuyến IPv6; 16 SVI.
Nguồn điện, làm mát và lắp đặt
JL675A dùng bộ nguồn cố định (không thay nóng) với điện áp vào 100–127 VAC/200–240 VAC, 50/60 Hz. Công suất tiêu thụ ở 230 VAC: 30.6W khi chạy không tải, 45W tối đa khi không cấp PoE và 480W tối đa khi cấp PoE. Máy làm mát bằng quạt cố định, hướng gió từ bên sang bên (side-to-side), độ ồn công bố 4.3 Bel (công suất âm) và 29.8 dB (áp suất âm tại vị trí người đứng cạnh).
Máy cao 4.39 cm, rộng 44.2 cm, nặng 5.02 kg; lắp vào tủ rack 19 inch chuẩn EIA (kèm bộ gá rack) hoặc đặt trên mặt phẳng. Nhiệt độ hoạt động 0°C to 45°C. Bộ thông số đầy đủ nằm ở tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng thực tế
Lớp truy nhập cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp nhỏ
Datasheet định vị CX 6100 cho văn phòng chi nhánh và môi trường doanh nghiệp nhỏ. Với 48 cổng gigabit và 4 uplink 10G, JL675A làm switch tầng truy nhập cho một tầng văn phòng hoặc một chi nhánh, uplink 10G về switch lõi hoặc thiết bị biên.
Cấp nguồn cho camera, điểm phát Wi-Fi và IoT
Ngân sách PoE 370W theo chuẩn 802.3at Class 4 (tối đa 30W mỗi cổng) đủ cho điểm phát Wi-Fi, camera an ninh và điện thoại IP. Switch hỗ trợ cấp phát nguồn PoE theo mức tiêu thụ hoặc theo Class, kết hợp LLDP và LLDP-MED; LLDP-MED và RADIUS còn giúp tự cấu hình VLAN thoại cho điện thoại IP, CDPv2 hỗ trợ điện thoại IP đời cũ.
Mở rộng dần bằng xếp chồng VSF
Virtual Switching Framework (VSF) cho phép xếp chồng tới 6 switch theo cấu trúc chuỗi hoặc vòng qua cổng mặt trước, bằng cáp đồng hoặc cáp quang; dùng module 10GbE tầm xa, một stack có thể trải qua nhiều toà nhà trong khuôn viên. Các switch 24 và 48 cổng xếp chồng chung được với nhau (switch 12 cổng chỉ xếp chồng với switch 12 cổng).
Mạng có nhiều thay đổi vị trí người dùng
Cổng không màu (colorless ports) dùng vai trò người dùng cục bộ và xác thực MAC cục bộ (LMA) để tự áp chính sách cho thiết bị, thay vì gán cố định cổng vào VLAN, giảm việc cấu hình tay khi lắp mới, di chuyển hoặc thay đổi thiết bị.
Bảo mật, quản trị và sẵn sàng cao
Bảo mật truy nhập
- TPM tích hợp bảo đảm tính toàn vẹn của nền tảng khi khởi động.
- Xác thực người dùng: IEEE 802.1X, xác thực web và xác thực theo địa chỉ MAC chạy đồng thời trên một cổng, tối đa 32 phiên; Critical Authentication Role giữ kết nối cho thiết bị quan trọng khi máy chủ RADIUS mất liên lạc; MAC Pinning cho thiết bị cũ ít gửi lưu lượng.
- ACL cho IPv4 và IPv6 theo cổng hoặc VLAN, ACL theo danh tính người dùng; RADIUS, TACACS+.
- Chống tấn công lớp 2: DHCP snooping, Dynamic ARP protection, Dynamic IPv4 Lockdown, BPDU port protection, STP root guard, port security, MAC address lockout, Control Plane Policing, ICMP throttling.
- Quản trị an toàn qua SSHv2, SSL và SNMPv3; SFTP để truyền tệp cấu hình.
Quản trị và tự động hoá
- HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc tại chỗ: đưa vào vận hành, cấu hình, giám sát, xử lý sự cố và báo cáo từ ngày 0 tới ngày 2.
- CX Operating System: hệ điều hành dựa trên cơ sở dữ liệu trên nền Linux mô-đun, có REST API để lập trình từng tác vụ mạng.
- HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software: xem và sửa đồng thời nhiều cấu hình, kiểm tra tuân thủ, triển khai cấu hình hàng loạt; cần giấy phép phần mềm riêng.
- Web GUI, CLI phân cấp, SNMPv1/v2c/v3, RMON, sFlow (RFC 3176), LLDP, NTP, hai ảnh hệ điều hành trên flash để nâng cấp an toàn.
Sẵn sàng cao và chất lượng dịch vụ
- IEEE 802.3ad LACP tới 8 nhóm LAG, mỗi nhóm tới 8 liên kết; STP/RSTP/MSTP, RPVST+, SmartLink, UDLD.
- QoS: hàng đợi ưu tiên tuyệt đối, IEEE 802.1p, CoS, giới hạn tốc độ theo cổng, bộ đệm lớn khi nghẽn.
- Lớp 2: IEEE 802.1Q với 4094 VLAN ID và 512 VLAN đồng thời, MVRP, port mirroring 4 nhóm; IGMP và MLD snooping.
- Lớp 3: định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, RIPv2 và RIPng, DHCPv4 relay, dual stack.
Lưu ý khi lựa chọn
- Đúng mã, đúng ngân sách PoE: dòng CX 6100 có hai model 48 cổng PoE khác nhau: JL675A (370W) và R9Y04A (740W), cùng một model 48 cổng không PoE JL676A. Đoạn văn của datasheet viết "48 port PoE models support up to 740W", con số 740W chỉ đúng với R9Y04A; JL675A có ngân sách 370W theo bảng thông số.
- Nguồn và quạt cố định: JL675A không có khe nguồn dự phòng hay quạt thay nóng; cần UPS hoặc nguồn điện ổn định cho tủ mạng.
- Switch lớp 2: định tuyến chỉ gồm định tuyến tĩnh và RIPv2/RIPng, quy mô 512 tuyến; không thay được switch lõi lớp 3.
- Giấy phép HPE Aruba Networking Central: Central là thuê bao trả theo thời hạn; datasheet chỉ liệt kê giấy phép cho switch 8 đến 12 cổng, mã cho switch 48 cổng phải tra riêng. Không có Central, switch vẫn quản trị được bằng Web GUI và CLI.
- Phụ kiện: thanh giữ cáp JL742A có tên "X511 12-port Cable Guard"; xác nhận tương thích với nhà phân phối trước khi chào kèm JL675A.
- Datasheet tự mâu thuẫn: kích thước khung jumbo ghi 9198 byte ở một mục và 9,220 byte ở mục khác; chiều sâu JL675A in là "30.48.12 cm"; datasheet viết dòng có "five fixed 1U models" nhưng bảng thông số liệt kê sáu mã.
- Vòng đời sản phẩm: datasheet không ghi ngày ngừng bán; kiểm tra danh sách End-of-Life của HPE Aruba Networking trước khi chào hàng.
- Mã hoá: switch dùng SSHv2, SSL, SNMPv3 để mã hoá kênh quản trị; khi nhập khẩu và kinh doanh cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, tính năng bật và lưu lượng mạng.
Tham khảo thêm hướng dẫn chọn module quang tương thích cho cổng uplink SFP+: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
HPE, HPE Aruba Networking, ProLiant, iLO và GreenLake là thương hiệu của Hewlett Packard Enterprise Development LP; các thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Nguồn: datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series, mã a00106853ENW, Rev. 3.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể thay đổi theo công bố của hãng. Vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình và báo giá chính xác.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trích nguyên văn từ datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series (mã tài liệu a00106853ENW, Rev. 3), chỉ giữ cột của model JL675A.
Thông số | HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 370W Switch |
|---|---|
Cấu hình model | |
Cổng và giao tiếp | 48x ports 10/100/1000BASE-T Ports 4x 1G/10G SFP ports; Supports PoE Standards IEEE 802.3af, 802.3at; 1x USB-C Console Port; 1x USB Type-A Host port |
Bộ nguồn | Fixed power supply; Up to 370W of Class 4 PoE Power |
Quạt | Quạt cố định |
Đặc tính vật lý | |
Kích thước | (H) 4.39 cm (W) 44.2 cm (D) 30.48.12 cm (1.73 " x 17.4 " x 12.0 ") |
Trọng lượng | 5.02 kg (11.07 lb) |
Thông số bổ sung | |
CPU | Dual Core Arm Cortex A9 @ 1.016 GHz |
Bộ nhớ và flash | 4 GB DDR3; 16 GB eMMC |
Bộ đệm gói | 12.38 MB |
Hiệu năng | |
Năng lực chuyển mạch | 176 Gbps |
Thông lượng | 98.6 Mpps |
Độ trễ trung bình (gói 64 byte) | 1 Gbps: 1.9 μSec, 10 Gbps: 1.8 μSec |
Số SVI (dual stack) | 16 |
Bảng host IPv4 (ARP) | 1,024 |
Bảng host IPv6 (ND) | 512 |
Tuyến unicast IPv4 | 512 |
Tuyến unicast IPv6 | 512 |
Dung lượng bảng MAC | 8,192 |
Số nhóm IGMP | 512 |
Số nhóm MLD | 512 |
Mục ACL IPv4/IPv6/MAC (chiều vào) | 1914/957/1914 |
Môi trường | |
Nhiệt độ vận hành | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5000 ft (1.5 km) derate by 1°C for every 1000 ft (305 m) from 5000 ft (1.5 km) to 10000 ft (3.0 km) |
Độ ẩm vận hành | 15% to 95% at 104°F (40°C) non-condensing |
Khi không vận hành | −40°F to 158°F (−40°C to 70°C) up to 15000 ft (4.6 km) |
Độ ẩm lưu kho | 15% to 90% @ 149°F (65°C) non-condensing |
Độ cao vận hành tối đa | 10000 feet (3 km) Max |
Độ cao tối đa khi không vận hành | 15000 feet (4.6 km) Max |
Độ ồn | Sound Power, LWAd = 4.3 Bel; Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 29.8 dB |
Hướng gió làm mát | Từ bên sang bên |
Đặc tính điện | |
Tần số | 50/60 Hz |
Điện áp AC | 100–127 VAC/200–240 VAC |
Dòng điện | 4.9 A/2.4 A |
Công suất tiêu thụ (230 VAC) | Idle: 30.6W; Max Power (w/o PoE): 45W; Max Power (w/PoE): 480W |
An toàn | |
An toàn | IEC/EN 62368-1: 2014; IEC/EN 62368-1: 2018; UL 62368-1: 2014, 2nd Ed., CSA C22.2 No. 62368-1:14, 2nd Ed. |
Phát xạ (EMC) | |
Phát xạ | VCCI-CISPR 32, Class A; CNS 15936, Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A; EN 55032:2015/A11:2020/CISPR-32, Class A; ICES-003 Issue 7: 2020, Class A; AS/NZS CISPR 32: 2015, Class A |
An toàn laser | |
Laser | IEC/EN 60825-1:2014, Class 1; Class 1 Laser Products/Laser Klasse 1; (Applicable for accessories - Optical Transceivers only) |
Miễn nhiễm (EMC) | |
Tiêu chuẩn chung | CISPR 35: 2016 |
EN | EN 55035:2017/A11:2020 |
Phóng tĩnh điện (ESD) | IEC 61000-4-2 |
Nhiễu bức xạ | IEC 61000-4-3 |
Xung nhanh (EFT/Burst) | IEC 61000-4-4 |
Xung sét (surge) | IEC 61000-4-5 |
Nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
Từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
Sụt áp và mất điện ngắn | IEC 61000-4-11 |
Sóng hài | EN 61000-3-2, IEC 61000-3-2 |
Nhấp nháy điện áp (flicker) | EN 61000-3-3, IEC 61000-3-3 |
Lắp đặt và vỏ máy | |
Lắp đặt | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit included); horizontal surface mounting. |
Ghi chú của datasheet
- Kích thước chiều sâu của JL675A in trong datasheet là "(D) 30.48.12 cm", kèm quy đổi 12.0 inch; bảng giữ nguyên như bản in, cần xác nhận lại với HPE nếu dùng cho bản vẽ lắp đặt.
- Giá trị hiệu năng và quy mô (176 Gbps, 98.6 Mpps, bảng MAC, ACL) là mức tối đa do hãng công bố.
- Mục Lasers chỉ áp dụng cho phụ kiện module quang, không áp dụng cho bản thân switch.
- Datasheet có danh sách tiêu chuẩn và RFC hỗ trợ (mục Standards and protocols) dài, không đưa vào bảng; xem bản datasheet ở tab Tài liệu kỹ thuật.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
JL675A | HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 370W Switch – Switch 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE Class 4, 4 cổng uplink 1G/10G SFP+, ngân sách PoE 370W |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
JL742A | Phụ kiện – Thanh giữ cáp X511 cho switch 12 cổng (HPE Aruba Networking X511 12-port Cable Guard) |
J9583B | Phụ kiện – Bộ gá rack 4 trụ 1U đa năng X414 |
R9G48B | Phụ kiện – Cáp console USB-A sang RJ45 (PC tới switch) |
R8Z87A | Phụ kiện – Cáp console USB-A sang RJ45 PIN3TX-6RX |
R9J32A | Phụ kiện – Cáp console USB-A sang USB-C (PC tới switch) |
R9J33A | Phụ kiện – Cáp console USB-C sang USB-C (PC tới switch) |
J9281D | Cáp – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 1m |
J9283D | Cáp – Cáp DAC 10G SFP+ sang SFP+ dài 3m |
J4858D | Module quang – Module 1G SFP LC SX, 500m, cáp đa mode (MMF) |
J4859D | Module quang – Module 1G SFP LC LX, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
J8177D | Module quang – Module 1G SFP RJ45 T, 100m, cáp Cat5e |
J9150D | Module quang – Module 10G SFP+ LC SR, 300m, cáp đa mode (MMF) |
J9151E | Module quang – Module 10G SFP+ LC LR, 10km, cáp đơn mode (SMF) |
S2P30A | Module quang – Module 10G SR SFP+ LC, 400m, cáp OM4 (C-XCVR) |
S2P31A | Module quang – Module 10G LR SFP+ LC, 10km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
S2P32A | Module quang – Module 10G ER SFP+ LC, 40km, cáp đơn mode (C-XCVR) |
JL639AAE | Phần mềm – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 1 năm |
JL640AAE | Phần mềm – Phần mềm HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software, một node, 3 năm |
HY2L6E | Dịch vụ hỗ trợ – Hỗ trợ tại chỗ trong 4 giờ, 3 năm (dành cho JL675A) |
Giấy phép và phần mềm
- Phần mềm switch tích hợp sẵn: datasheet ghi CX 6100 không cần thuê bao để kích hoạt tính năng của switch.
- HPE Aruba Networking Central: quản trị đám mây hoặc tại chỗ cần giấy phép Central theo thuê bao. Mục đặt hàng của datasheet chỉ liệt kê giấy phép Central Foundational cho switch 8 đến 12 cổng (các mã Q9Y68AAE…Q9Y72AAE, R6U73AAE…R6U77AAE), không áp dụng cho JL675A 48 cổng. Mã giấy phép đúng hạng cổng của JL675A cần tra trong HPE Aruba Networking Central data sheet hoặc hỏi nhà phân phối.
- HPE Aruba Networking Switch Multi-Edit Software: giấy phép riêng theo node, 1 năm (JL639AAE) hoặc 3 năm (JL640AAE).
Bảo hành và hỗ trợ
- Bảo hành trọn đời có giới hạn (Limited lifetime warranty) theo điều khoản của HPE Aruba Networking Support Services.
- Gói hỗ trợ có trong datasheet cho JL675A: HY2L6E (hỗ trợ tại chỗ 4 giờ, 3 năm). Các gói khác như Foundational Care, Pro Care tra theo công cụ Support Services Central SKU lookup.
Triển khai
- Module quang và cáp DAC đặt riêng; chế độ Unsupported Transceiver Mode cho phép dùng module 1G/10G không thuộc danh mục hãng nhưng khi đó module và cáp không được bảo hành, không được hỗ trợ.
- Switch hỗ trợ zero touch provisioning; khi quản trị bằng Central cần đăng ký thiết bị và giấy phép trước khi lắp.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới HPE Aruba Networking 6100 48G Class4 PoE 4SFP+ 370W Switch (JL675A). Link lấy từ chính datasheet của hãng.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet HPE Aruba Networking CX 6100 Switch Series: mã tài liệu a00106853ENW, Rev. 3. Đây là nguồn số liệu của trang này.
- Datasheet HPE Aruba Networking CX Operating System: hệ điều hành của switch, xem tài liệu.
- HPE Aruba Networking Central Data Sheet: danh mục giấy phép Central, tải datasheet.
Phần mềm và tra cứu tính năng
- HPE Networking Support Portal: phần mềm và tài liệu, networkingsupport.hpe.com.
- Cổng tài liệu AOS-CX: ghi chú phát hành và hướng dẫn cấu hình, xem tài liệu.
- HPE Aruba Networking Switch Feature Navigator: so sánh tính năng theo nền tảng và phiên bản phần mềm, mở công cụ.
Bảo hành và hỗ trợ
- HPE Aruba Networking Support Services: bảo hành và gói hỗ trợ, xem chi tiết.
- Support Services Central SKU lookup: tra mã gói hỗ trợ theo thiết bị, ssc.hpe.com.

