Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Check Point CPAP-SG9100-PLUS-SNBT tường lửa NGFW 8 cổng SFP+
Mã sản phẩm (Part Number):
CPAP-SG9100-PLUS-SNBT
Xem báo giáMô tả ngắn
Check Point Quantum Force 9100 Plus (CPAP-SG9100-PLUS-SNBT) là tường lửa thế hệ mới dạng 1RU dùng làm tường lửa vành đai cho mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu, với card 8 cổng SFP+ 1/10GbE lắp sẵn, RAM 32 GB, SSD 480 GB, hai bộ nguồn AC và card LOM.
Tường lửa Check Point CPAP-SG9100-PLUS-SNBT tường lửa NGFW 8 cổng SFP+ 10 cổng RJ45 tích hợp gồm 8 cổng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng) dùng khi chạy cluster, 8 cổng SFP+ 1/10 GbE trên card mở rộng lắp sẵn, cổng console RJ45, cổng console USB Type-C, cổng Lights Out Management RJ45 và 2 cổng USB 3.0 Type-A, một khe I/O mạng nhận card 8 x 1/10GBASE-F SFP+ hoặc 4 x 10/25GBASE-F SFP28.
Chi tiết sản phẩm
Check Point Quantum Force 9100 Plus (mã đặt hàng CPAP-SG9100-PLUS-SNBT) là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng 1RU thuộc dòng Quantum Force 9000 của Check Point, dùng làm tường lửa vành đai cho mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu. Cấu hình Plus có 10 cổng RJ45 tích hợp (đã gồm cổng quản trị và cổng đồng bộ), card 8 cổng SFP+ 1/10GbE lắp sẵn ở khe mở rộng, RAM 32 GB, SSD 480 GB, hai bộ nguồn AC và card Lights-Out Management (LOM), kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm.

Liên hệ: 0986 397 886
Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet, Quantum Force 9100 đạt tới 55 Gbps thông lượng firewall và 6.5 Gbps thông lượng Threat Prevention, tích hợp bảo mật dựa trên AI/ML, tiết kiệm điện và không gian trong khung máy 1 RU có thiết kế mô-đun. Thiết bị nhắm tới việc ngăn chặn tấn công tinh vi trước khi chúng vào được mạng, và quản lý chung tường lửa tại chỗ lẫn trên đám mây từ một nền tảng hợp nhất.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng Threat Prevention: 6.5 Gbps khi bật đủ Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast; thông lượng firewall UDP 1518 byte tới 80 Gbps trong một tường lửa 1RU.
- Khung 1RU mô-đun, mật độ cổng cao: một khe I/O mạng nhận card 8x1/10G hoặc 4x10/25G (có bản tăng tốc); bản Plus đã lắp sẵn card 8 cổng SFP+ 1/10GbE.
- Giải mã HTTPS linh hoạt: kiểm tra lưu lượng mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2, cho phép loại trừ lưu lượng nhạy cảm của ngành y tế, tài chính bằng chính sách động.
- Thiết kế tiết kiệm điện, có dự phòng: hai bộ nguồn AC, công suất tiêu thụ trung bình 84.4W, tối đa 140.8W.
- Hiệu quả bảo mật: datasheet dẫn kết quả Miercom Next-Generation Firewall Security Benchmark (2024) với tỉ lệ chặn mã độc 99.8%.
- Ảo hoá: tối đa 48 Virtual System loại Firewall trên cấu hình Plus.

Liên hệ: 0986 397 886Hiệu năng chính
Chỉ số (điều kiện doanh nghiệp) | Quantum Force 9100 |
|---|---|
Thông lượng firewall | 55 Gbps |
Thông lượng IPS | 25.7 Gbps |
Thông lượng NGFW | 18.6 Gbps |
Thông lượng Threat Prevention | 6.5 Gbps |
VPN AES-GCM 1452 byte | 22.1 Gbps |
Các con số đo theo điều kiện thử nghiệm của Check Point (hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp với bộ nhớ tối đa); bảng đầy đủ và chú thích nằm ở tab Thông số kỹ thuật.
Phần cứng và cổng kết nối
Cổng kết nối của cấu hình Plus
- RJ45 tích hợp: 10 cổng RJ45, gồm 8 cổng RJ45 dữ liệu, 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng) dùng khi chạy cluster.
- Quang 1/10 GbE: 8 cổng SFP+ trên card mở rộng lắp sẵn; module quang SFP/SFP+ đặt riêng (xem tại tab Licensing and deployment).
- Quản trị và cổng khác: cổng console RJ45, cổng console USB Type-C, cổng Lights Out Management RJ45 và 2 cổng USB 3.0 Type-A.
- Khe mở rộng: một khe I/O mạng, nhận card 8 x 1/10GBASE-F SFP+ hoặc 4 x 10/25GBASE-F SFP28.
Bộ xử lý, bộ nhớ và lưu trữ
CPU 4 nhân vật lý, tổng 8 nhân logic; cấu hình Plus có RAM 32 GB (dòng 9100 có tuỳ chọn bộ nhớ từ 16 tới 64 GB) và 1 SSD SATA 480GB. Bảng cấu hình đặt hàng ghi bản Plus có nguồn dự phòng và LOM, không có ổ lưu trữ dự phòng.
Nguồn, kích thước và môi trường
Hai bộ nguồn AC lắp trong, mỗi bộ 200W, điện áp vào 100 tới 240VAC (47-63Hz). Vỏ 1RU, kích thước 438 x 508 x 44mm, khối lượng cả bao bì 14.8 kg. Nhiệt độ hoạt động 0° tới 40°C; MTBF trên 10 năm theo datasheet.
Ứng dụng thực tế
Tường lửa vành đai cho doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu
Datasheet định vị Quantum Force 9100 là tường lửa trung tâm dữ liệu cho ứng dụng vành đai (perimeter): đặt ở biên mạng để kiểm tra lưu lượng mã hoá và chặn tấn công lẩn tránh mà không làm chậm mạng nội bộ, trong khi vẫn chỉ chiếm 1RU trong tủ rack.
Mạng cần nhiều cổng quang tốc độ cao
Với 8 cổng SFP+ 1/10GbE có sẵn, bản Plus phù hợp khi đường lên nhà cung cấp, vùng máy chủ hoặc lõi mạng dùng kết nối quang 10G. Khi cần 25G, khe I/O có thể thay bằng card 4 cổng 10/25G (đặt riêng).
Cụm tường lửa dự phòng
Thiết bị hỗ trợ ClusterXL hoặc VRRP với chế độ Active/Active L2, Active/Passive L2 và L3, chuyển phiên khi thay đổi định tuyến, hỏng thiết bị hoặc đứt liên kết. Bản 9100 Plus có thêm cổng RJ45 riêng cho đồng bộ khi chạy trong cluster.
Hợp nhất nhiều tường lửa logic
Virtual System cho phép chia một thiết bị thành nhiều tường lửa logic cho từng phòng ban hoặc khách hàng: cấu hình Plus tối đa 48 VS Firewall, 24 VS Firewall + IPS hoặc 12 VS Next Gen Threat Prevention. Gói Base và Plus kèm 2 virtual system (một VS quản trị, một VS dữ liệu).
Bảo mật, quản trị và dịch vụ
Bộ tính năng bảo mật
Datasheet liệt kê các lớp bảo vệ của 9100: Next Generation Firewall, VPN site-to-site và truy cập từ xa (Remote Access VPN), kiểm soát ứng dụng và lọc web, ngăn chặn xâm nhập (IPS), Antivirus và Anti-Bot, Advanced DNS Security, sandbox kèm làm sạch tệp (file sanitization) và Zero-phishing không cần cài agent.
Ngăn chặn mối đe doạ bằng AI/ML
Check Point mô tả lớp Threat Prevention dùng AI/ML để bảo vệ mạng và người dùng khỏi tấn công zero-day, lừa đảo (phishing), tấn công qua DNS và ransomware. Hiệu năng Threat Prevention trong bảng đo khi bật Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (gồm DNS Security và Zero Phishing) có ghi log.
Giải mã và kiểm tra HTTPS
Thiết bị kiểm tra được các kênh mã hoá TLS 1.3 và HTTP/2, đồng thời cho phép loại trừ lưu lượng thuộc ngành được quản lý chặt (y tế, tài chính) bằng chính sách bảo mật động. Thông lượng Threat Prevention khi giải mã HTTP/TLS là 2.96 Gbps, thấp hơn nhiều so với khi không giải mã.
Mạng, định tuyến và quản trị
Hỗ trợ gộp liên kết 802.3ad, chế độ Layer 2 (transparent) và Layer 3 (routing); định tuyến OSPFv2 và v3, BGP, RIP, định tuyến theo chính sách, multicast PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2 và v3 (chi tiết theo SK98226); IPv6 với NAT66, NAT64, NAT46. Tường lửa tại chỗ và trên đám mây được quản lý từ một nền tảng hợp nhất; bản Plus có card Lights-Out Management với cổng RJ45 riêng.
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn đúng cấu hình. Base, Plus và Maestro / MHS dùng chung phần cứng Quantum Force 9100 nhưng khác RAM, card mở rộng, LOM và số Virtual System. Bản Base không có card quang và LOM (LOM là tuỳ chọn, đã có trong gói Plus); bản Maestro / MHS lắp card 4 cổng 10/25GbE thay vì card 8 cổng 1/10GbE.
- Thuê bao bảo mật chỉ kèm năm đầu. Datasheet ghi lần mua đầu gồm gói SNBT; các năm sau gia hạn bằng NGFW, NGTP hoặc SNBT. Khi báo giá nhiều năm phải tính cả phí gia hạn, không hiểu là "miễn phí trọn đời".
- Module quang đặt riêng. 8 cổng SFP+ của bản Plus không kèm module; chọn module SFP/SFP+ hoặc cáp DAC theo danh sách ở tab Licensing and deployment.
- Hiệu năng là số đo của hãng. Threat Prevention 6.5 Gbps thấp hơn nhiều so với firewall 55 Gbps, và còn 2.96 Gbps khi giải mã HTTP/TLS; hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp đo với bộ nhớ tối đa, Threat Prevention đo trên phần mềm R82.
- Vòng đời sản phẩm: datasheet không ghi mốc ngừng bán, ngừng hỗ trợ. Kiểm tra chính sách vòng đời phần cứng của Check Point hoặc hỏi nhà phân phối trước khi chào thầu.
- VPN và giải mã TLS: thiết bị có IPsec VPN, Remote Access VPN và giải mã HTTPS, cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và kinh doanh.
- Datasheet có lỗi in: giá trị kết nối đồng thời Base thiếu đơn vị ("2.75"), độ ẩm hoạt động thiếu "%", cột "10/25**" không có chú thích, chú giải "Avialable/Unavialable" sai chính tả; cột SKU của bộ nâng cấp bộ nhớ không có mã.
Xem thêm hướng dẫn lựa chọn module quang SFP/SFP+ tương thích tại bài viết chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR cho 8 cổng quang 1/10GbE của thiết bị.
Mọi giá trị hiệu năng trong bài là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện thử nghiệm, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và lưu lượng thật của hệ thống.
Check Point®, Quantum, Quantum Force, Quantum Spark, Maestro, SandBlast, ThreatCloud là thương hiệu của Check Point Software Technologies Ltd. Thông số trích từ datasheet chính hãng "Quantum Force 9100 Security Gateway" ngày 5/9/2025 (September 5, 2025); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và cần kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số | Check Point Quantum Force 9100 Plus |
|---|---|
Hiệu năng (điều kiện doanh nghiệp) | |
Threat Prevention (Gbps) ²,⁵ | 6.5 |
Thông lượng NGFW (Gbps) ³ | 18.6 |
Thông lượng IPS (Gbps) | 25.7 |
Thông lượng firewall (Gbps) | 55 |
Hiệu năng lab (RFC 3511/2544/2647/1242) | |
Firewall UDP 1518 byte (Gbps) | 80 |
Độ trễ firewall (trung bình) | 10μSec |
VPN AES-GCM 1452 byte (Gbps) | 22.1 |
Kết nối mới mỗi giây | 190,000 |
Kết nối đồng thời (Base/Plus/Max) | 2.75/7.27M/16.2M |
Hiệu năng giải mã HTTP/TLS | |
Threat Prevention (Gbps) ¹,² | 2.96 |
Threat Prevention web mix (Gbps) ²,⁴ | 1.6 |
IPS web mix (Gbps) ⁴ | 2.3 |
Phần cứng chính | |
CPU | 4 physical cores, total of 8 logical cores |
Lưu trữ | 1 SSD 480GB SATA |
Đặc điểm phần cứng khác | 2x Internal AC power supply; 16 to 64 GB memory options; Lights-Out-Management card – optional (included in Plus package) |
Tùy chọn khe mở rộng mạng | |
Card mở rộng mạng hỗ trợ | 8 x 1/10GBASE-F SFP+ port card; 4 x 10/25GBASE-F SFP28 port card |
Kết nối mạng | |
Kết nối mạng | 802.3ad passive and active link aggregation; Layer 2 (transparent) and Layer 3 (routing) mode |
Dự phòng (HA) | |
Dự phòng (HA) | Active/Active L2, Active/Passive L2 and L3; Session failover for routing change, device and link failure; ClusterXL or VRRP |
IPv6 | |
IPv6 | NAT66, NAT64, NAT46; CoreXL, SecureXL, HA with VRRPv3 |
Định tuyến unicast và multicast | |
Định tuyến unicast, multicast | OSPFv2 and v3, BGP, RIP; Static routes, Multicast routes; Policy-based routing; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM, IGMP v2, and v3 |
Nguồn điện | |
Công suất mỗi bộ nguồn AC | 200W |
Điện áp vào | 100 to 240VAC (47-63Hz) 13A - Single Phase |
Công suất tiêu thụ TB/tối đa | 84.4W /140.8W |
Toả nhiệt tối đa (AC) | 480.1BTU/hr |
Kích thước | |
Kiểu vỏ | 1RU |
Kích thước (R x S x C) | 17.2 x 20 x 1.73 in.(438 x 508 x 44mm) |
Khối lượng cả bao bì (kg) | 14.8 |
Điều kiện môi trường | |
Điều kiện hoạt động | 0° to 40°C, humidity 5% to 95 |
Điều kiện lưu kho | –20° to 70°C, humidity 5% to 95% at 60°C |
MTBF | > 10 years |
Chứng nhận | |
An toàn | CB IEC 62368-1, CE LVD EN62368-1, UL62368-1, ASNZS 62368.1 |
Phát xạ (EMC) | CE, FCC IC, VCCI, ASNZS ACMA |
Môi trường | ROHS, REACH, WEEE, ISO14001 |
Số Virtual System tối đa | |
Virtual System loại Firewall | 48 |
Virtual System Firewall + IPS | 24 |
Virtual System NGTP | 12 |
Cấu hình đặt hàng | |
Cổng RJ45 tích hợp ¹ | 10 |
Cổng quang 1/10 GbE | 8 |
Cổng quang 10/25 GbE ** | 0 |
Bộ nhớ RAM | 32 GB |
Nguồn dự phòng | Có |
Ổ lưu trữ dự phòng | Không |
Lights-Out Management (LOM) | Có |
Ghi chú của datasheet
- ¹ (nhóm hiệu năng): hồ sơ lưu lượng doanh nghiệp, đo với bộ nhớ tối đa.
- ² Gồm Firewall, App Control, URLF, IPS, Anti Malware và SandBlast (kể cả DNS Security và Zero Phishing), có ghi log.
- ³ Gồm Firewall, App Control và IPS, có ghi log.
- ⁴ Lưu lượng web mix theo hồ sơ web của RFC 9411 (NetSecOpen).
- ⁵ Đo trên Quantum Firewall Software Release R82 take #25.
- ¹ (nhóm cấu hình đặt hàng): số cổng RJ45 đã gồm cổng quản trị (Management) và cổng đồng bộ (Sync).
- Cột "10/25** GbE Fiber" in dấu ** nhưng datasheet không có chú thích tương ứng.
- Giá trị kết nối đồng thời in theo thứ tự Base/Plus/Max trong cùng một ô ("2.75/7.27M/16.2M"); cấu hình Plus ứng với giá trị giữa. Giá trị Base in thiếu đơn vị M.
- Nhóm "Số Virtual System tối đa" và "Cấu hình đặt hàng" lấy đúng hàng "Plus model" của datasheet; hàng Base, Max capacity và Maestro / MHS đã lược.
- Điều kiện hoạt động in "humidity 5% to 95" (thiếu dấu %), giữ nguyên theo bản gốc.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
CPAP-SG9100-PLUS-SNBT | Check Point Quantum Force 9100 Plus – Cấu hình 9100 Plus: 1 cổng quản trị RJ45 (1GbE đồng) và 1 cổng đồng bộ RJ45 (1GbE đồng), 8 cổng RJ45 tích hợp, 8 cổng SFP+ 1/10GbE, RAM 32 GB, 1 SSD SATA 480 GB, 2 bộ nguồn AC, Lights-Out Management (LOM), ray cố định, kèm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) 1 năm |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
CPSB-SNBT-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention và SandBlast 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-NGTP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Threat Prevention 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-NGFW-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Gói Next Generation Firewall 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-IOTP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Quantum IoT Network Protection 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-SDWAN-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Thuê bao Quantum SD-WAN 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPSB-DLP-9100-1Y | Gói thuê bao bảo mật và software blade – Blade Data Loss Prevention (DLP) 1 năm cho thiết bị Quantum Force 9100 |
CPAC-8-1/10F-D | Card giao tiếp – Card 8 cổng SFP+ 1/10G Base-F cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-D | Card giao tiếp – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-4-10/25F-DA | Card giao tiếp – Card 4 cổng 10GBase-F SFP+ / 25GBase-F SFP28 có tăng tốc (acceleration) cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-TR-25SR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm ngắn (25GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-25LR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP28 cho cổng quang 25GbE, tầm xa (25GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10LR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm xa (10GBASE-LR), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10SR-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tầm ngắn (10GBASE-SR), cáp quang đa mode, đầu LC |
CPAC-TR-10ER-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ cho cổng quang 10GbE, tuyến tới 40km (10GBASE-ER), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-10T-D | Module quang dùng với card CPAC-4-10/25F-D – Module SFP+ 10GBASE-T RJ45 (đồng), tuyến tới 30m qua cáp CAT6a/CAT7 |
CPAC-TR-1LX-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm xa (1000BASE-LX), cáp quang đơn mode, đầu LC |
CPAC-TR-1SX-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP cho cổng quang 1000 BASE, tầm ngắn (1000BASE-SX), cáp quang đa mode |
CPAC-TR-1T-D | Module quang dùng với card CPAC-8-1/10F-D và CPAC-4-10/25F-D – Module SFP chuyển sang 1000 BASE-T RJ45 (đồng) |
CPAC-DAC-10G-3M-D | Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 10GbE dài 3m cho CPAC-8-1/10F-D, CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-DAC-25G-3M-D | Cáp DAC – Cáp Direct Attach (DAC) 25GbE dài 3m cho CPAC-4-10/25F-D |
CPAC-NLOM-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Module Lights-Out Management cho thiết bị 9000/19000/29000 |
CPAC-Rails-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt cho Security Gateway 9000 (22” - 32”) |
CPAC-RAILS-EXT-9000 | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Ray trượt dạng ống lồng cho Security Gateway 9000 (24” - 36”) |
CPAC-NIC-COVER-D | Linh kiện thay thế và phụ kiện khác – Nắp che khe card mạng trống cho thiết bị 9000/19000/29000 |
Gói thuê bao bảo mật Check Point (NGFW / NGTP / SNBT)
Cột "Có trong gói" liệt kê hình thức mua có dịch vụ đó: NGFW = Next Generation Firewall; NGTP = Next Generation Threat Prevention; SNBT = SandBlast (Next Generation Threat Prevention và SandBlast).
Có trong gói | Dịch vụ |
|---|---|
NGFW, NGTP, SNBT | Application Control (kiểm soát ứng dụng) |
NGFW, NGTP, SNBT | IPS (ngăn chặn xâm nhập) |
NGTP, SNBT | URL Filtering (lọc web) |
NGTP, SNBT | Anti-Bot |
NGTP, SNBT | Anti-Virus |
NGTP, SNBT | Anti-Spam |
NGTP, SNBT | DNS Security |
SNBT | SandBlast Threat Emulation (sandbox) |
SNBT | SandBlast Threat Extraction (CDR, làm sạch tệp) |
SNBT | Zero Phishing |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | IoT Network Protection |
NGFW*, NGTP*, SNBT* | SD-WAN Network Optimization |
- * Tùy chọn
Ghi chú về đặt hàng và giấy phép
- Mã thiết bị CPAP-SG9100-PLUS-SNBT đã gồm gói thuê bao bảo mật SandBlast (SNBT) cho năm đầu. Từ năm thứ hai, gia hạn bằng một trong các gói NGFW, NGTP hoặc SNBT (mã CPSB-...-9100-1Y).
- Gói Base và Plus kèm 2 virtual system (một VS quản trị và một VS sản xuất/dữ liệu); hai VS này không cộng dồn khi mua thêm giấy phép VS.
- IoT Network Protection và SD-WAN Network Optimization là tuỳ chọn ở cả ba gói, đặt riêng bằng mã CPSB-IOTP-9100-1Y và CPSB-SDWAN-9100-1Y; DLP đặt bằng CPSB-DLP-9100-1Y.
- Bộ nâng cấp bộ nhớ 16GB, 32GB, 48GB cho thiết bị 9100-9400 có trong datasheet nhưng cột SKU không in mã đặt hàng; cần lấy mã từ bảng giá Check Point hoặc nhà phân phối.
- Một số module quang và cáp DAC được datasheet liệt kê lặp ở nhóm "Compatible with sync port interface" (dùng được cho cổng đồng bộ): CPAC-TR-1SX-D, CPAC-TR-1T-D, CPAC-TR-10SR-D, CPAC-TR-10T-D, CPAC-DAC-10G-3M-D, CPAC-TR-25SR-D, CPAC-DAC-25G-3M-D. Bảng trên chỉ ghi mỗi mã một lần.
- Các cấu hình khác của cùng model là mã hàng riêng: CPAP-SG9100-SNBT (Base), CPAP-SG9100-PLUS-MHS-SNBT (Maestro / MHS HyperScale) và bộ MHS gồm orchestrator MHO-140 kèm 2 hoặc 3 thiết bị (CPAP-MHS-9102-PLUS-SNBT, CPAP-MHS-9103-PLUS-SNBT).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng làm nguồn cho trang Check Point Quantum Force 9100 Plus. Bản PDF của datasheet không nhúng siêu liên kết nào, nên trang này chỉ ghi định danh tài liệu và địa chỉ in trên datasheet.
- Datasheet Quantum Force 9100 Security Gateway: 7 trang, ngày phát hành September 5, 2025 (in ở chân trang), không in mã tài liệu. Đây là nguồn số liệu của trang này.
- Định tuyến unicast và multicast: datasheet dẫn bài hỗ trợ SK98226 của Check Point để xem chi tiết.
- Trang chủ hãng (in ở trang cuối datasheet): www.checkpoint.com.

